Đại học ở Úc
- Xếp hạng & Đánh giá -

Úc
40 ra khỏi 42
  • Đại học ở Úc
49
  • Đại học ở Úc
49
  • Đại học ở Úc

Để học về kinh doanh xem bảng xếp hạng riêng của chúng tôi về trường kinh doanh ở Úc

Các hạng mục được xếp hạng cao nhất ở Úc

---
#1 
Monash University
---
#2 
The University of Queensland
---
#2 
Curtin University
---
#2 
The University of Queensland
---
#3 
Australian National University
---
#5 
The University of Melbourne
---
#9 
The University of Queensland
---
#15 
RMIT University, Royal Melbourne Institute of Technology
---
#15 
Queensland University of Technology
---
#16 
Monash University

Bảng xếp hạng đại học Úc 2022

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (1202 đánh giá)
Card image

  • #5 
  • #58 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #3 
  • #41 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #2 
  • #33 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (1008 đánh giá)
Card image

  • #1 
  • #33 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #2 
  • #33 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #1 
  • #31 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (418 đánh giá)
Card image

  • #2 
  • #54 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #1 
  • #30 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #7 
  • #164 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (2918 đánh giá)
Card image

  • #3 
  • #54 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #5 
  • #50 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #3 
  • #50 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


  • #4 
  • #57 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #6 
  • #57 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #4 
  • #52 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (1158 đánh giá)
  • #6 
  • #70 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #4 
  • #45 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #5 
  • #56 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (542 đánh giá)
Card image

  • #8 
  • #132 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #7 
  • #90 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #8 
  • #168 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (488 đánh giá)
Card image

  • #7 
  • #111 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #8 
  • #109 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #6 
  • #156 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


Mức độ hài lòng của học viên: 4.2 / 5.0 (779 đánh giá)
Card image

  • #9 
  • #143 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #9 
  • #137 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #9 
  • #207 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


  • #12 
  • #193 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #15 
  • #222 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #10 
  • #219 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (986 đánh giá)
Card image

  • #11 
  • #192 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #14 
  • #195 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #15 
  • #267 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


  • #16 
  • #201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #10 
  • #185 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #14 
  • #257 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


Mức độ hài lòng của học viên: 4.1 / 5.0 (4087 đánh giá)
Card image

  • #18 
  • #251 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #13 
  • #193 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #12 
  • #245 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (569 đánh giá)
  • #23 
  • #301 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #11 
  • #190 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #16 
  • #285 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


Mức độ hài lòng của học viên: 4.1 / 5.0 (305 đánh giá)
Card image

  • #13 
  • #201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #19 
  • #300 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #13 
  • #253 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (496 đánh giá)
  • #14 
  • #201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #20 
  • #316 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #18 
  • #316 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


Mức độ hài lòng của học viên: 4.2 / 5.0 (96 đánh giá)
  • #19 
  • #251 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #16 
  • #266 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #11 
  • #243 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (291 đánh giá)
  • #22 
  • #251 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #12 
  • #192 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #17 
  • #290 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (970 đánh giá)
  • #24 
  • #301 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #21 
  • #363 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #19 
  • #324 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


Mức độ hài lòng của học viên: 4.1 / 5.0 (452 đánh giá)
Card image

  • #25 
  • #301 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #18 
  • #296 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #23 
  • #372 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (5 đánh giá)
Card image

  • #26 
  • #301 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #17 
  • #293 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #20 
  • #355 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


Mức độ hài lòng của học viên: 4.8 / 5.0 (6 đánh giá)
  • #15 
  • #201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #25 
  • #501 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #27 
  • #474 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


Mức độ hài lòng của học viên: 3.8 / 5.0 (150 đánh giá)
Card image

  • #21 
  • #251 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #23 
  • #461 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #22 
  • #366 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (405 đánh giá)
Card image

  • #20 
  • #251 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #22 
  • #425 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #21 
  • #362 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


Mức độ hài lòng của học viên: 4.0 / 5.0 (267 đánh giá)
Card image

  • #10 
  • #170 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #26 
  • #511 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #33 
  • #497 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


  • #17 
  • #251 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #35 
  • #801 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #26 
  • #460 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (352 đánh giá)
Card image

  • #27 
  • #401 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #28 
  • #601 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #25 
  • #446 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


  • #32 
  • #501 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #27 
  • #561 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #24 
  • #427 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (176 đánh giá)
Card image

  • #28 
  • #401 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #29 
  • #651 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #30 
  • #487 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


Mức độ hài lòng của học viên: 3.5 / 5.0 (202 đánh giá)
Card image

  • #29 
  • #401 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #33 
  • #701 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #28 
  • #474 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (626 đánh giá)
Card image

  • #30 
  • #501 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #24 
  • #481 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #34 
  • #500 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


Mức độ hài lòng của học viên: 4.0 / 5.0 (274 đánh giá)
  • #31 
  • #501 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #31 
  • #701 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #36 
  • #506 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


Mức độ hài lòng của học viên: 3.9 / 5.0 (87 đánh giá)
Card image

  • #35 
  • #601 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #32 
  • #701 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #37 
  • #511 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


Mức độ hài lòng của học viên: 4.0 / 5.0 (122 đánh giá)
Card image

  • #36 
  • #801 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #30 
  • #651 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #35 
  • #505 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


Mức độ hài lòng của học viên: 4.2 / 5.0 (495 đánh giá)
  • #33 
  • #601 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #37 
  • #1001 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #31 
  • #493 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


Mức độ hài lòng của học viên: 4.1 / 5.0 (27 đánh giá)
  • #37 
  • #801 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #36 
  • #801 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #32 
  • #494 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (205 đánh giá)
Card image

  • #34 
  • #601 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #38 
  • #533 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #36 
  • #1265 
US News: Best Global Universities
[Đã đăng 25 tháng 10, 2021]


Mức độ hài lòng của học viên: 3.6 / 5.0 (144 đánh giá)
Card image

  • #34 
  • #801 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #29 
  • #483 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #29 
  • #1032 
CWUR Center for World University Rankings
[Đã đăng 25 tháng 4, 2022]


Mức độ hài lòng của học viên: 4.0 / 5.0 (71 đánh giá)
  • #38 
  • #1201 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #39 
  • #534 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #38 
  • #1434 
US News: Best Global Universities
[Đã đăng 25 tháng 10, 2021]


#40

Australian Defence Force Academy

  • #40 
  • #583 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #42 
  • #9815 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#41

Macquarie Bank, LTD

Mức độ hài lòng của học viên: 3.9 / 5.0 (87 đánh giá)


Úc Sự kiện chính cho sinh viên quốc tế

Mã điện thoại quốc gia: +61

  • Tôn giáo:
  • Công giáo  23%
  • Anh giáo  13%
  • Uniting Church in Australia  4%
  • đạo Hồi  3%
  • Chính thống giáo  2%
  • Giáo hội Trưởng Nhiệm  2%
  • Phật giáo, Thần đạo  2%
  • Ấn Độ giáo  2%
  • Người vô thần, thuyết bất khả tri và chưa được phân loại  40%
  • Tôn giáo khác: Phái Báp-tít, Phong trào Ngũ Tuần, đạo Hồi  9%
  • Những thành phố lớn nhất ở Úc:
  • 1. Sydney: 4,600,000
  • 2. Melbourne: 4,300,000
  • 3. Brisbane: 2,189,878
  • 4. Perth: 1,900,000
  • 5. Adelaide: 1,200,000

Sân bay quốc tế lớn nhất tại Úc:

Sydney International Airport (SYD): 40.796.000 Hành khách/Năm; 3 Ga cuối; 9 km từ trung tâm thành phố Sydney

Bản đồ với các điểm đến đại học ở Úc

google static map google map control google map control

The University of Sydney đứng nhất tại Úc trong bảng xếp hạng meta của chúng tôi bao gồm 130 xếp hạng các trường đại học.

Trong số tất cả các trường đại học trong Úc The University of New South Wales có mặt với số lượt xếp hạng lớn nhất. Xem tất cả52 bảng xếp hạng nơiThe University of New South Wales được liệt kê

Monash University được xếp hạng cao nhất trong Úc về Y học & Sức khỏe (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngMonash University .

The University of Queensland được xếp hạng cao nhất trong Úc về Khoa học tự nhiên (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngThe University of Queensland .

Curtin University được xếp hạng cao nhất trong Úc về Kỹ Thuật (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngCurtin University .

The University of Queensland được xếp hạng cao nhất trong Úc về Khoa học thể thao (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngThe University of Queensland .

Australian National University được xếp hạng cao nhất trong Úc về Nghiên cứu Xã hội và Nhân loại (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngAustralian National University .

The University of Melbourne được xếp hạng cao nhất trong Úc về Luật (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngThe University of Melbourne .

The University of Queensland được xếp hạng cao nhất trong Úc về Nông nghiệp (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngThe University of Queensland .

RMIT University, Royal Melbourne Institute of Technology được xếp hạng cao nhất trong Úc về Nghệ thuật thị giác & trình diễn (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngRMIT University, Royal Melbourne Institute of Technology .

Queensland University of Technology được xếp hạng cao nhất trong Úc về Báo chi và Nghiên cứu Phương tiện Truyền thông Đại chúng (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngQueensland University of Technology .

Monash University được xếp hạng cao nhất trong Úc về Giáo dục (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngMonash University .

The University of New South Wales được xếp hạng cao nhất trong Úc về Kiến trúc, Xây dựng và Quy hoạch (Ngành kiến trúc). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngThe University of New South Wales .

The University of Sydney được xếp hạng cao nhất trong Úc về Ngôn ngữ & Văn học (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngThe University of Sydney .

Sydney, University of Technology được xếp hạng cao nhất trong Úc về Khoa học máy tính (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngSydney, University of Technology .

The University of Melbourne được xếp hạng cao nhất trong Úc về Toán (Toán học). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngThe University of Melbourne .

xếp hạng nhà xuất bản

4icu

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

British Quacquarelli Symonds, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS World University Rankings:
Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ Giảng viên Quốc tế 5%
Tỷ lệ Sinh viên Quốc tế 5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS Employability Rankings:
Danh dự Nhà tuyển dụng 30%
Kết quả cựu sinh viên 25%
Quan hệ đối tác với Nhà tuyển dụng theo Khoa 25%
Kết nối nhà tuyển dụng/sinh viên 10%
Tỷ lệ việc làm sau tốt nghiệp 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS 50 under 50:
Dựa trên phương pháp xếp hạng đại học thế giới Quacquarelli Symonds, 50 trường đại học hàng đầu dưới 50 tuổi.

Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ giảng viên quốc tế 5%
Tỷ lệ sinh viên quốc tế 5%

xem phương pháp luận

CWUR Center for World University Rankings

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWUR Center for World University Rankings:
Hiệu suất Nghiên cứu 40%
Chất lượng Giáo dục 25%
Việc làm của Cựu sinh viên 25%
Chất lượng Khoa 10%

xem phương pháp luận

Centre for Science and Technology Studies, Leiden University, Netherlands

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWTS Leiden Ranking:
bài đăng nghiên cứu học thuật

xem phương pháp luận

NTU ranking

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU Performance Ranking of Scientific Papers:
Tính xuất sắc của nghiên cứu 40%
Tác động nghiên cứu 35%
Năng suất nghiên cứu 25%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU Oceania:
Năng suất nghiên cứu 25%
Tác động nghiên cứu 35%
Tính xuất sắc của Nghiên cứu 40%

xem phương pháp luận

Nature Index

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Nature Index - Top Academic Institutions:
Số bài viết (AC)
Số phân số (FC)
Số phân số có trọng số (WFC)

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

RUR Ranking Agency (Moscow, Russia)

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Research Performance Ranking:
Tác động Trích dẫn Chuẩn hóa (Trích dẫn của các ấn phẩm nghiên cứu từ tất cả các tác giả đại học so với mức trung bình thế giới) 20%
Trích dẫn mỗi báo cáo 20%
Báo cáo theo mỗi nhân viên học thuật và nghiên cứu 20%
Danh tiếng nghiên cứu quốc tế 20%
Chia sẻ các ấn phẩm nghiên cứu được viết bởi đồng tác giả quốc tế 20%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Reputation Ranking:
Danh tiếng Giảng dạy 50%
Danh tiếng Nghiên cứu 50%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR World University Rankings:
Giảng dạy 40%
Nghiên cứu 40%
Đa dạng Quốc tế 10%
Bền vững Tài chính 10%

xem phương pháp luận

Scimago Institutions

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Scimago Institutions Rankings - Universities:
Nghiên cứu 50%
Đổi mới 30%
Tính xã hội 20%

xem phương pháp luận

ShanghaiRanking Consultancy

xem phương pháp luận

StuDocu

xem phương pháp luận

THE Times Higher Education, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Global University Employability Ranking - Times Higher Education:
Khả năng việc làm (khảo sát) 100%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World Reputation Rankings - Times Higher Education:
Nghiên cứu 66,6%
Danh tiếng Giảng dạy 33,3%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Best universities in the Asia-Pacific region:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7.5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2.5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World’s Most International Universities - Times Higher Education:
Tỷ lệ sinh viên quốc tế 25%
Tỷ lệ nhân viên quốc tế 25%
Tỷ lệ xuất bản tạp chí có một hoặc nhiều đồng tác giả quốc tế 25%
Danh tiếng Đại học quốc tế 25%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Young University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

Thomson Reuters

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Most Innovative Universities Asia Pacific:
Số bằng sáng chế 11.11%
Bằng sáng chế thành công 11.11%
Bằng sáng chế toàn cầu 11.11%
Trích dẫn bằng sáng chế 11.11%
Phần trăm bằng sáng chế được trích dẫn/Tác động trích dẫn bằng sáng chế 11.11%
Bằng sáng chế của Tác động Trích dẫn Bài viết 11.11%
Tác động Trích dẫn Bài viết Công nghiệp 11.11%
Phần trăm Các Bài viết Hợp tác Công nghiệp 11.11%
Tổng số web của Các báo cáo Tập hợp Cốt lõi Khoa học 11.11%

xem phương pháp luận

Urap

xem phương pháp luận

Us News

xem phương pháp luận

Webometrics

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Webometrics Ranking Web of Universities:
Tầm nhìn 50%
Tính xuất sắc 35%
Minh bạch 10%
Hiện diện 5%

xem phương pháp luận