Đại học ở Đan Mạch
- Xếp hạng & Đánh giá -

Đan Mạch
13 ra khỏi 16
  • Đại học ở Đan Mạch
35
  • Đại học ở Đan Mạch
39
  • Đại học ở Đan Mạch

Để học về kinh doanh xem bảng xếp hạng riêng của chúng tôi về trường kinh doanh ở Đan Mạch

Các hạng mục được xếp hạng cao nhất ở Đan Mạch

Công nghệ sinh học
#3 
Technical University of Denmark
---
#6 
IT University of Copenhagen
---
#8 
University of Copenhagen
---
#11 
University of Copenhagen
---
#14 
University of Copenhagen
Ngành kiến trúc
#15 
Technical University of Denmark
---
#19 
The Royal Danish Academy of Fine Arts
Khảo cổ học
#19 
Aarhus University
---
#30 
University of Copenhagen
---
#35 
IT University of Copenhagen

Bảng xếp hạng đại học Đan Mạch 2022

#1

Aarhus University
Aarhus Universitet

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (180 đánh giá)
Card image

  • #2 
  • #104 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #3 
  • #155 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #2 
  • #99 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#2

University of Copenhagen
Københavns Universitet

Mức độ hài lòng của học viên: 4.2 / 5.0 (85 đánh giá)
Card image

  • #1 
  • #96 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #1 
  • #79 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #1 
  • #53 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#3

Technical University of Denmark
Danmarks Tekniske Universitet

Mức độ hài lòng của học viên: 4.7 / 5.0 (311 đánh giá)
Card image

  • #3 
  • #185 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #2 
  • #99 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #3 
  • #129 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#4

Aalborg University
Aalborg Universitet

Mức độ hài lòng của học viên: 4.7 / 5.0 (228 đánh giá)
Card image

  • #4 
  • #201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #5 
  • #326 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #4 
  • #216 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#5

University of Southern Denmark
Syddansk Universitet

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (305 đánh giá)
  • #6 
  • #251 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #4 
  • #309 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #5 
  • #252 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#6

Roskilde University
Roskilde Universitet

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (43 đánh giá)
Card image

  • #7 
  • #601 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #8 
  • #502 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #7 
  • #1326 
US News: Best Global Universities
[Đã đăng 25 tháng 10, 2021]


#7

IT University of Copenhagen
IT-Universitetet i København

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (159 đánh giá)
Card image

  • #6 
  • #467 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #7 
  • #3414 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]
  • #8 
  • #1466 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]


#8

University College Copenhagen
Københavns Professionshøjskole

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (168 đánh giá)
  • #9 
  • #563 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #10 
  • #3768 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]
  • #9 
  • #4049 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#9

The Royal Danish Academy of Fine Arts
Det Kongelige Danske Kunstakademi

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (168 đánh giá)
  • #8 
  • #3502 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]


#10

Danish School of Media and Journalism
Danmarks Medie- og Journalisthøjskole

Mức độ hài lòng của học viên: 4.0 / 5.0 (49 đánh giá)
Card image

  • #10 
  • #9850 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#11

Aarhus School of Architecture
Arkitektskolen Aarhus

Mức độ hài lòng của học viên: 4.0 / 5.0 (42 đánh giá)
  • #11 
  • #10672 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#12

Design School Kolding

Mức độ hài lòng của học viên: 4.8 / 5.0 (24 đánh giá)
Card image

  • #12 
  • #10869 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]


#13

The Royal Danish Academy of Music
Det Kongelige Danske Musikkonservatorium

Mức độ hài lòng của học viên: 4.9 / 5.0 (55 đánh giá)
  • #13 
  • #11433 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#14

The Royal Academy of Music
Det Jyske Musikkonservatorium

Mức độ hài lòng của học viên: 4.7 / 5.0 (145 đánh giá)

#15

The Royal School of Library and Information Science
Informationsvidenskabelige Akademi

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (179 đánh giá)
Card image


#16

Danish National Academy of Music
Syddansk Musikkonservatorium

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (4 đánh giá)

Đan Mạch Sự kiện chính cho sinh viên quốc tế

Mã điện thoại quốc gia: +45

  • Những thành phố lớn nhất ở Đan Mạch:
  • 1. Copenhagen: 1,155,000
  • 2. Aarhus: 235,000
  • 3. Odense: 145,000
  • 4. Aalborg: 120,000
  • 5. Frederiksberg: 95,000

Bản đồ với các điểm đến đại học ở Đan Mạch

google static map google map control google map control

Aarhus University đứng nhất tại Đan Mạch trong bảng xếp hạng meta của chúng tôi bao gồm 117 xếp hạng các trường đại học.

Trong số tất cả các trường đại học trong Đan Mạch Aalborg University có mặt với số lượt xếp hạng lớn nhất. Xem tất cả39 bảng xếp hạng nơiAalborg University được liệt kê

Technical University of Denmark được xếp hạng cao nhất trong Đan Mạch về Kỹ Thuật (Công nghệ sinh học). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngTechnical University of Denmark .

IT University of Copenhagen được xếp hạng cao nhất trong Đan Mạch về Khoa học tự nhiên (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngIT University of Copenhagen .

University of Copenhagen được xếp hạng cao nhất trong Đan Mạch về Y học & Sức khỏe (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Copenhagen .

University of Copenhagen được xếp hạng cao nhất trong Đan Mạch về Khoa học thể thao (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Copenhagen .

University of Copenhagen được xếp hạng cao nhất trong Đan Mạch về Nông nghiệp (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Copenhagen .

Technical University of Denmark được xếp hạng cao nhất trong Đan Mạch về Kiến trúc, Xây dựng và Quy hoạch (Ngành kiến trúc). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngTechnical University of Denmark .

The Royal Danish Academy of Fine Arts được xếp hạng cao nhất trong Đan Mạch về Nghệ thuật thị giác & trình diễn (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngThe Royal Danish Academy of Fine Arts .

Aarhus University được xếp hạng cao nhất trong Đan Mạch về Nghiên cứu Xã hội và Nhân loại (Khảo cổ học). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngAarhus University .

University of Copenhagen được xếp hạng cao nhất trong Đan Mạch về Báo chi và Nghiên cứu Phương tiện Truyền thông Đại chúng (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Copenhagen .

IT University of Copenhagen được xếp hạng cao nhất trong Đan Mạch về Khoa học máy tính (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngIT University of Copenhagen .

University of Copenhagen được xếp hạng cao nhất trong Đan Mạch về Luật (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Copenhagen .

University of Copenhagen được xếp hạng cao nhất trong Đan Mạch về Toán (Thống kê). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Copenhagen .

University of Copenhagen được xếp hạng cao nhất trong Đan Mạch về Ngôn ngữ & Văn học (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Copenhagen .

Aarhus University được xếp hạng cao nhất trong Đan Mạch về Giáo dục (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngAarhus University .

xếp hạng nhà xuất bản

British Quacquarelli Symonds, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS World University Rankings:
Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ Giảng viên Quốc tế 5%
Tỷ lệ Sinh viên Quốc tế 5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS Employability Rankings:
Danh dự Nhà tuyển dụng 30%
Kết quả cựu sinh viên 25%
Quan hệ đối tác với Nhà tuyển dụng theo Khoa 25%
Kết nối nhà tuyển dụng/sinh viên 10%
Tỷ lệ việc làm sau tốt nghiệp 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS 50 under 50:
Dựa trên phương pháp xếp hạng đại học thế giới Quacquarelli Symonds, 50 trường đại học hàng đầu dưới 50 tuổi.

Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ giảng viên quốc tế 5%
Tỷ lệ sinh viên quốc tế 5%

xem phương pháp luận

Centre for Science and Technology Studies, Leiden University, Netherlands

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWTS Leiden Ranking:
bài đăng nghiên cứu học thuật

xem phương pháp luận

NTU ranking

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU Europe:
Hiệu quả Khoa học 23%
Tiềm năng Khoa học 15%
Sinh viên tốt nghiệp trên thị trường lao động 15%
Quốc tế hóa 15%
Uy tín 14%
Điều kiện Học tập 10%

xem phương pháp luận

Nature Index

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Nature Index - Top Academic Institutions:
Số bài viết (AC)
Số phân số (FC)
Số phân số có trọng số (WFC)

xem phương pháp luận

RUR Ranking Agency (Moscow, Russia)

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Reputation Ranking:
Danh tiếng Giảng dạy 50%
Danh tiếng Nghiên cứu 50%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR World University Rankings:
Giảng dạy 40%
Nghiên cứu 40%
Đa dạng Quốc tế 10%
Bền vững Tài chính 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Research Performance Ranking:
Tác động Trích dẫn Chuẩn hóa (Trích dẫn của các ấn phẩm nghiên cứu từ tất cả các tác giả đại học so với mức trung bình thế giới) 20%
Trích dẫn mỗi báo cáo 20%
Báo cáo theo mỗi nhân viên học thuật và nghiên cứu 20%
Danh tiếng nghiên cứu quốc tế 20%
Chia sẻ các ấn phẩm nghiên cứu được viết bởi đồng tác giả quốc tế 20%

xem phương pháp luận

Scimago Institutions

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Scimago Institutions Rankings - Universities:
Nghiên cứu 50%
Đổi mới 30%
Tính xã hội 20%

xem phương pháp luận

ShanghaiRanking Consultancy

xem phương pháp luận

StuDocu

xem phương pháp luận

THE Times Higher Education, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Global University Employability Ranking - Times Higher Education:
Khả năng việc làm (khảo sát) 100%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World Reputation Rankings - Times Higher Education:
Nghiên cứu 66,6%
Danh tiếng Giảng dạy 33,3%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World’s Most International Universities - Times Higher Education:
Tỷ lệ sinh viên quốc tế 25%
Tỷ lệ nhân viên quốc tế 25%
Tỷ lệ xuất bản tạp chí có một hoặc nhiều đồng tác giả quốc tế 25%
Danh tiếng Đại học quốc tế 25%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Young University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

Thomson Reuters

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Reuters Most Innovative Universities:
Số Bằng sáng chế 33%
Trích dẫn Bằng sáng chế 34%
Tác động Trích dẫn Văn kiện Công nghiệp 11%
Phần trăm các Văn kiện Hợp tác Công nghiệp 11%
Tổng số Web của Báo cáo Tổng hợp Cốt lõi Khoa học 11%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Reuters Most Innovative Universities Europe:
Số Bằng sáng chế 11.11%
Bằng sáng chế thành công 11.11%
Bằng sáng chế toàn cầu 11.11%
Trích dẫn bằng sáng chế 11.11%
Phần trăm bằng sáng chế được trích dẫn/Tác động trích dẫn bằng sáng chế 11.11%
Bằng sáng chế của Tác động Trích dẫn Văn kiện 11.11%
Tác động Trích dẫn Văn kiện Công nghiệp 11.11%
Phần trăm Văn kiện Hợp tác Công nghiệp 11.11%
Tổng số Web của Báo cáo Tổng hợp Cốt lõi Khoa học 11.11%

xem phương pháp luận

Urap

xem phương pháp luận

Us News

xem phương pháp luận

Webometrics

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Webometrics Ranking Web of Universities:
Tầm nhìn 50%
Tính xuất sắc 35%
Minh bạch 10%
Hiện diện 5%

xem phương pháp luận