Đại học ở Nga
- Xếp hạng & Đánh giá -

Nga
261 ra khỏi 381
  • Đại học ở Nga
44
  • Đại học ở Nga
35
  • Đại học ở Nga

Để học về kinh doanh xem bảng xếp hạng riêng của chúng tôi về trường kinh doanh ở Nga

Các hạng mục được xếp hạng cao nhất ở Nga

---
#7 
Saint-Petersburg Mining University
---
#19 
Moscow State University M. V. Lomonosov
---
#26 
Moscow State University M. V. Lomonosov
---
#26 
Ural Federal University
Toán học
#40 
Moscow State University M. V. Lomonosov
---
#44 
Moscow State University M. V. Lomonosov
---
#62 
Moscow State University M. V. Lomonosov
---
#85 
National Research University Higher School of Economics
---
#94 
Moscow State University M. V. Lomonosov
---
#101 
Kazan Federal University

Bảng xếp hạng đại học Nga 2022

#1

Moscow Institute of Physics and Technology
Московский физико-технический институт

Mức độ hài lòng của học viên: 4.9 / 5.0 (38 đánh giá)
Card image

  • #2 
  • #201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #5 
  • #267 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #10 
  • #449 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#2

Moscow State University M. V. Lomonosov
Московский государственный университет имени М. В. Ломоносова

Card image

  • #1 
  • #158 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #1 
  • #75 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #1 
  • #121 
QS Employability Rankings
[Đã đăng 23 tháng 9, 2021]


#3

National Research University Higher School of Economics
Национальный исследовательский университет "Высшая школа экономики"

Mức độ hài lòng của học viên: 5.0 / 5.0 (14 đánh giá)
Card image

  • #3 
  • #301 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #8 
  • #308 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #3 
  • #390 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#4

National Research Nuclear University MEPI
Национальный исследовательский ядерный университет «МИФИ»

  • #5 
  • #401 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #9 
  • #308 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #6 
  • #418 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#5

St. Petersburg State University
Санкт-Петербургский государственный университет

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (364 đánh giá)
  • #14 
  • #601 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #6 
  • #270 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #2 
  • #339 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#6

Peter the Great St.Petersburg Polytechnic University
Санкт-Петербургский государственный политехнический университет

Card image

  • #4 
  • #301 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #14 
  • #382 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #4 
  • #397 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#7

Tomsk State University
Томский государственный университет

Mức độ hài lòng của học viên: 4.8 / 5.0 (78 đánh giá)
Card image

  • #9 
  • #601 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #4 
  • #264 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #8 
  • #430 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#8

ITMO University
Санкт-Петербургский национальный исследовательский университет информационных технологий, механики и оптики

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (131 đánh giá)
Card image

  • #10 
  • #601 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #13 
  • #359 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #12 
  • #460 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#9

Novosibirsk State University
Новосибирский государственный университет

Mức độ hài lòng của học viên: 4.8 / 5.0 (30 đánh giá)
Card image

  • #17 
  • #801 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #3 
  • #260 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #5 
  • #410 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#10

Peoples' Friendship University of Russia
Российский университет дружбы народов

Card image

  • #13 
  • #601 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #7 
  • #295 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #15 
  • #482 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#11

National University of Science and Technology "MISIS"
Национальный исследовательский технологический университет

Mức độ hài lòng của học viên: 4.9 / 5.0 (65 đánh giá)
Card image

  • #12 
  • #601 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #17 
  • #467 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #25 
  • #517 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#12

Kazan Federal University
Казанский государственный университет

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (743 đánh giá)
Card image

  • #16 
  • #801 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #10 
  • #322 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #9 
  • #442 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#13

Bauman Moscow State Technical University
Московский государственный технический университет

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (615 đánh giá)
  • #15 
  • #801 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #2 
  • #230 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #29 
  • #534 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#14

Tomsk Polytechnic University
Томский политехнический университет

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (401 đánh giá)
Card image

  • #18 
  • #801 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #15 
  • #398 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #13 
  • #472 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#15

Ural Federal University
Уральский федеральный университет

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (224 đánh giá)
Card image

  • #22 
  • #1001 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #11 
  • #335 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #11 
  • #458 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#16

Plekhanov Russian University of Economics
Российский экономический университет им. Г.В. Плеханова

Mức độ hài lòng của học viên: 4.8 / 5.0 (36 đánh giá)
Card image

  • #8 
  • #501 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #23 
  • #651 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #34 
  • #542 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#17

Saint-Petersburg Mining University

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (68 đánh giá)
  • #6 
  • #401 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #31 
  • #801 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #22 
  • #513 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#18

Sechenov First Moscow State Medical University

Card image

  • #19 
  • #1001 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #24 
  • #651 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #17 
  • #487 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#19

Far Eastern Federal University
Дальневосточный государственный университет

Mức độ hài lòng của học viên: 3.8 / 5.0 (91 đánh giá)
Card image

  • #23 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #16 
  • #434 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #41 
  • #549 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#20

Don State Technical University
Донской государственный технический университет

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (996 đánh giá)
  • #7 
  • #501 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #48 
  • #1201 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #20 
  • #496 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#21

Southern Federal University
Южный федеральный университет

Card image

  • #24 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #19 
  • #541 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #43 
  • #549 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#22

Chernyshevsky Saratov State University
Саратовский государственный университет

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (44 đánh giá)
  • #45 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #20 
  • #551 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #62 
  • #566 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#23

South Ural State University
Южно-Уральский государственный университет

Mức độ hài lòng của học viên: 3.7 / 5.0 (12 đánh giá)
  • #21 
  • #1001 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #32 
  • #801 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #30 
  • #535 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#24

Lobachevsky State University of Nizhni Novgorod
Нижегородский государственный университет

Mức độ hài lòng của học viên: 4.2 / 5.0 (357 đánh giá)
Card image

  • #38 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #25 
  • #751 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #48 
  • #553 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#25

MGIMO University
Московский государственный институт международных отношений

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (347 đánh giá)
  • #12 
  • #345 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #70 
  • #569 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #5 
  • #201 
QS Employability Rankings
[Đã đăng 23 tháng 9, 2021]


#26

Immanuel Kant Baltic Federal University
Российский государственный университет имени Иммануила Канта

Mức độ hài lòng của học viên: 4.1 / 5.0 (232 đánh giá)
Card image

  • #32 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #21 
  • #601 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #52 
  • #557 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#27

Siberian Federal University
Сибирский федеральный университет

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (310 đánh giá)
Card image

  • #20 
  • #1001 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #37 
  • #1001 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #18 
  • #490 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#28

Saint Petersburg State Electrotechnical University
Санкт-Петербургский государственный электротехнический университет

  • #26 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #26 
  • #751 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #86 
  • #577 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#29

Moscow State University of Civil Engineering
Московский государственный строительный университет

  • #11 
  • #601 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #16 
  • #484 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #18 
  • #201 
THE Emerging Economies University Ranking - Times Higher Education
[Đã đăng 19 tháng 10, 2021]


#30

Novosibirsk State Technical University
Новосибирский государственный технический университет

Card image

  • #48 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #28 
  • #801 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #84 
  • #577 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#31

Perm State University
Пермский государственный университет

Card image

  • #54 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #29 
  • #801 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #95 
  • #581 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#32

Tyumen State University
Тюменский государственный университет

Mức độ hài lòng của học viên: 4.1 / 5.0 (12 đánh giá)
  • #29 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #27 
  • #801 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #64 
  • #567 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#33

Ufa State Aviation Technical University
Уфимский государственный авиационный технический университет

  • #30 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #33 
  • #801 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #105 
  • #590 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#34

Samara State University
Самарский государственный университет

  • #58 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #22 
  • #601 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #33 
  • #401 
THE Emerging Economies University Ranking - Times Higher Education
[Đã đăng 19 tháng 10, 2021]


#35

Kazan National Research Technological University
Каза́нский национальный исследовательский технологи́ческий университе́т

Mức độ hài lòng của học viên: 4.2 / 5.0 (202 đánh giá)
  • #37 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #35 
  • #1001 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #60 
  • #565 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#36

Altai State University
Алтайский государственный университет

Mức độ hài lòng của học viên: 4.0 / 5.0 (195 đánh giá)
  • #18 
  • #521 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #36 
  • #544 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #36 
  • #2734 
URAP World Ranking - University Ranking by Academic Performance
[Đã đăng 15 tháng 12, 2021]


#37

Belgorod State University
Белгородский государственный университет

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (89 đánh giá)
Card image

  • #51 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #39 
  • #1001 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #51 
  • #557 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#38

Voronezh State University
Воронежский государственный университет

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (364 đánh giá)
  • #31 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #40 
  • #1001 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #90 
  • #579 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#39

Russian Presidential Academy of National Economy and Public Administration
Российская академия народного хозяйства и государственной службы при Президенте Российской Федерации, РАНХиГС

  • #57 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #30 
  • #801 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #48 
  • #501 
THE Emerging Economies University Ranking - Times Higher Education
[Đã đăng 19 tháng 10, 2021]


#40

National Research University Moscow Power Engineering Institute
Московский энергетический институт

  • #42 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #45 
  • #1201 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #74 
  • #571 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#41

Irkutsk State University
Иркутский государственный университет

  • #33 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #41 
  • #1201 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #79 
  • #575 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#42

Moscow Aviation Institute (National Research University)

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (68 đánh giá)
Card image

  • #40 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #54 
  • #558 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #31 
  • #401 
THE Emerging Economies University Ranking - Times Higher Education
[Đã đăng 19 tháng 10, 2021]


#43

Kazan National Research Technical University named after A.N. Tupolev
КАЗАНСКИЙ НАЦИОНАЛЬНЫЙ ИССЛЕДОВАТЕЛЬСКИЙ ТЕХНИЧЕСКИЙ УНИВЕРСИТЕТ ИМ. А. Н. ТУПОЛЕВА - КАИ

Card image

  • #36 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #75 
  • #572 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #25 
  • #351 
THE Emerging Economies University Ranking - Times Higher Education
[Đã đăng 19 tháng 10, 2021]


#44

Perm State Technical University
Пермский государственный технический университет

  • #53 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #94 
  • #581 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #45 
  • #501 
THE Emerging Economies University Ranking - Times Higher Education
[Đã đăng 19 tháng 10, 2021]


#45

Finance Academy under the Government of the Russian Federation
Финансовая академия при Правительстве Российской Федерации

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (116 đánh giá)
  • #34 
  • #1001 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #21 
  • #500 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #29 
  • #140 
QS University Rankings: EECA Emerging Europe & Central Asia
[Đã đăng 15 tháng 12, 2021]


#46

Magnitogorsk State Technical University
Магнитогорский государственный технический университет

Mức độ hài lòng của học viên: 4.2 / 5.0 (125 đánh giá)
  • #47 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #102 
  • #589 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #41 
  • #501 
THE Emerging Economies University Ranking - Times Higher Education
[Đã đăng 19 tháng 10, 2021]


#47

Moscow Polytech
Московский Политех

  • #41 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #106 
  • #591 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #37 
  • #501 
THE Emerging Economies University Ranking - Times Higher Education
[Đã đăng 19 tháng 10, 2021]


#48

Herzen State Pedagogical University of Russia
Российский государственный педагогический университет

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (5 đánh giá)
Card image

  • #38 
  • #1001 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #93 
  • #579 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #46 
  • #201 
QS University Rankings: EECA Emerging Europe & Central Asia
[Đã đăng 15 tháng 12, 2021]

#49

Nizhny Novgorod State Technical University
Нижегородский государственный технический университет

Mức độ hài lòng của học viên: 5.0 / 5.0 (6 đánh giá)
  • #43 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #135 
  • #606 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #39 
  • #501 
THE Emerging Economies University Ranking - Times Higher Education
[Đã đăng 19 tháng 10, 2021]


#50

Tomsk State University of Control Systems and Radioelectronics
Томский государственный университет систем управления и радиоэлектроники

Mức độ hài lòng của học viên: 4.8 / 5.0 (67 đánh giá)
Card image

  • #27 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #125 
  • #599 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #51 
  • #501 
THE Emerging Economies University Ranking - Times Higher Education
[Đã đăng 19 tháng 10, 2021]


#51

South-Western State University
Юго-Западного государственного университет

Mức độ hài lòng của học viên: 4.2 / 5.0 (170 đánh giá)
Card image

  • #25 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #101 
  • #589 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #50 
  • #501 
THE Emerging Economies University Ranking - Times Higher Education
[Đã đăng 19 tháng 10, 2021]


#52

Privolzhsky Research Medical University
Приволжский исследовательский медицинский университет

Card image

  • #56 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #28 
  • #532 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #47 
  • #501 
THE Emerging Economies University Ranking - Times Higher Education
[Đã đăng 19 tháng 10, 2021]

#53

Russian National Research Medical University
Российский национальный исследовательский медицинский университет имени Н.И. Пирогова

Mức độ hài lòng của học viên: 5.0 / 5.0 (4 đánh giá)
Card image

  • #55 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #27 
  • #531 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #22 
  • #1582 
US News: Best Global Universities
[Đã đăng 25 tháng 10, 2021]


#54

Ivanovo State University of Chemistry and Technology
Ивановский государственный химико-технологический университет

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (28 đánh giá)
Card image

  • #34 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #114 
  • #594 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #60 
  • #501 
THE Emerging Economies University Ranking - Times Higher Education
[Đã đăng 19 tháng 10, 2021]


#55

North-Eastern Federal University
Северо-Восточный Федеральный Университет

Mức độ hài lòng của học viên: 4.8 / 5.0 (4 đánh giá)
  • #46 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #76 
  • #573 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #40 
  • #501 
THE Emerging Economies University Ranking - Times Higher Education
[Đã đăng 19 tháng 10, 2021]


#56

Mendeleev University of Chemical Technology of Russia
Российский химико-технологический университет

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (60 đánh giá)
  • #36 
  • #1001 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #112 
  • #593 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #25 
  • #2238 
URAP World Ranking - University Ranking by Academic Performance
[Đã đăng 15 tháng 12, 2021]


#57

Bashkir State University
Башкирский государственный университет

Mức độ hài lòng của học viên: 4.1 / 5.0 (54 đánh giá)
  • #50 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #99 
  • #587 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #56 
  • #501 
THE Emerging Economies University Ranking - Times Higher Education
[Đã đăng 19 tháng 10, 2021]


#58

Saratov State Technical University
Саратовский государственный технический университет

Card image

  • #35 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #132 
  • #604 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #55 
  • #501 
THE Emerging Economies University Ranking - Times Higher Education
[Đã đăng 19 tháng 10, 2021]


#59

Pavlov First Saint Petersburg State Medical University
Санкт-Петербургский государственный медицинский университет

Mức độ hài lòng của học viên: 4.7 / 5.0 (42 đánh giá)
Card image

  • #52 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #37 
  • #544 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #44 
  • #501 
THE Emerging Economies University Ranking - Times Higher Education
[Đã đăng 19 tháng 10, 2021]


#60

Samara State Technical University
Самарский государственный технический университет

  • #59 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #91 
  • #579 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #49 
  • #501 
THE Emerging Economies University Ranking - Times Higher Education
[Đã đăng 19 tháng 10, 2021]


#61

Moscow School of Economics, Lomonosov Moscow State University

  • #1 
  • #203 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #1 
  • #324 
US News: Best Global Universities
[Đã đăng 25 tháng 10, 2021]

#62

Russian Technological University MIREA
Московский технологический университет

Card image

  • #39 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #42 
  • #1201 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #36 
  • #501 
THE Emerging Economies University Ranking - Times Higher Education
[Đã đăng 19 tháng 10, 2021]


#63

Moscow State Pedagogical University
Московский педагогический государственный университет

  • #44 
  • #1201 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #61 
  • #565 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #59 
  • #251 
QS University Rankings: EECA Emerging Europe & Central Asia
[Đã đăng 15 tháng 12, 2021]

#64

Russian State University for the Humanities
Российский государственный гуманитарный университет

Card image

  • #47 
  • #1201 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #127 
  • #600 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #53 
  • #231 
QS University Rankings: EECA Emerging Europe & Central Asia
[Đã đăng 15 tháng 12, 2021]


#65

Russian State Agricultural University
Российский государственный аграрный университет

Card image

  • #46 
  • #1201 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #38 
  • #545 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #67 
  • #251 
QS University Rankings: EECA Emerging Europe & Central Asia
[Đã đăng 15 tháng 12, 2021]


#66

Skolkovo Institute of Science & Technology

Card image

  • #7 
  • #426 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #10 
  • #753 
US News: Best Global Universities
[Đã đăng 25 tháng 10, 2021]
  • #12 
  • #1210 
CWUR Center for World University Rankings
[Đã đăng 25 tháng 4, 2022]


#67

Moscow Institute of Electronic Technology
Московский государственный институт электронной техники

Mức độ hài lòng của học viên: 4.8 / 5.0 (30 đánh giá)
  • #44 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #21 
  • #251 
THE Emerging Economies University Ranking - Times Higher Education
[Đã đăng 19 tháng 10, 2021]
  • #48 
  • #221 
QS University Rankings: EECA Emerging Europe & Central Asia
[Đã đăng 15 tháng 12, 2021]


#68

Omsk State Technical University
Омский государственный технический университет

  • #49 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #43 
  • #501 
THE Emerging Economies University Ranking - Times Higher Education
[Đã đăng 19 tháng 10, 2021]
  • #51 
  • #231 
QS University Rankings: EECA Emerging Europe & Central Asia
[Đã đăng 15 tháng 12, 2021]


#69

Russian State University of Oil and Gas
Российский государственный университет нефти и газа имени И. М. Губкина

Mức độ hài lòng của học viên: 4.9 / 5.0 (123 đánh giá)
  • #28 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #57 
  • #501 
THE Emerging Economies University Ranking - Times Higher Education
[Đã đăng 19 tháng 10, 2021]
  • #38 
  • #2837 
URAP World Ranking - University Ranking by Academic Performance
[Đã đăng 15 tháng 12, 2021]


#70

Ufa State Petroleum Technological University
Уфимский государственный нефтяной технический университет

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (106 đánh giá)
Card image

  • #32 
  • #537 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #72 
  • #251 
QS University Rankings: EECA Emerging Europe & Central Asia
[Đã đăng 15 tháng 12, 2021]
  • #43 
  • #174 
QS University Rankings BRICS
[Đã đăng 06 tháng 5, 2019]

Nga Sự kiện chính cho sinh viên quốc tế

Mã điện thoại quốc gia: +7

  • Tôn giáo:
  • Chính thống giáo  42%
  • đạo Hồi  7%
  • Phong trào Kitô giáo  5%
  • Pagan giáo  1%
  • Người vô thần, thuyết bất khả tri và chưa được phân loại  38%
  • Tôn giáo khác: Phật giáo, Ấn Độ giáo  7%
  • Những thành phố lớn nhất ở Nga:
  • 1. Mát-xcơ-va: 10,400,000
  • 2. St Petersburg: 5,000,000
  • 3. Novosibirsk: 1,400,000
  • 4. Yekaterinburg: 1,350,000
  • 5. Nizhny Novgorod: 1,300,000

Sân bay quốc tế lớn nhất tại Nga:

Sheremetyevo International Airport (SVO): 40.093.000 Hành khách/Năm; 6 Ga cuối; 27 km từ trung tâm thành phố Mát-xcơ-va

Bản đồ với các điểm đến đại học ở Nga

google static map google map control google map control

Moscow Institute of Physics and Technology đứng nhất tại Nga trong bảng xếp hạng meta của chúng tôi bao gồm 123 xếp hạng các trường đại học.

Trong số tất cả các trường đại học trong Nga National Research Nuclear University MEPI có mặt với số lượt xếp hạng lớn nhất. Xem tất cả40 bảng xếp hạng nơiNational Research Nuclear University MEPI được liệt kê

Saint-Petersburg Mining University được xếp hạng cao nhất trong Nga về Kỹ Thuật (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngSaint-Petersburg Mining University .

Moscow State University M. V. Lomonosov được xếp hạng cao nhất trong Nga về Ngôn ngữ & Văn học (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngMoscow State University M. V. Lomonosov .

Moscow State University M. V. Lomonosov được xếp hạng cao nhất trong Nga về Khoa học tự nhiên (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngMoscow State University M. V. Lomonosov .

Ural Federal University được xếp hạng cao nhất trong Nga về Nghiên cứu Xã hội và Nhân loại (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUral Federal University .

Moscow State University M. V. Lomonosov được xếp hạng cao nhất trong Nga về Toán (Toán học). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngMoscow State University M. V. Lomonosov .

Moscow State University M. V. Lomonosov được xếp hạng cao nhất trong Nga về Nghệ thuật thị giác & trình diễn (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngMoscow State University M. V. Lomonosov .

Moscow State University M. V. Lomonosov được xếp hạng cao nhất trong Nga về Khoa học máy tính (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngMoscow State University M. V. Lomonosov .

National Research University Higher School of Economics được xếp hạng cao nhất trong Nga về Luật (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngNational Research University Higher School of Economics .

Moscow State University M. V. Lomonosov được xếp hạng cao nhất trong Nga về Y học & Sức khỏe (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngMoscow State University M. V. Lomonosov .

Kazan Federal University được xếp hạng cao nhất trong Nga về Giáo dục (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngKazan Federal University .

Moscow State University M. V. Lomonosov được xếp hạng cao nhất trong Nga về Báo chi và Nghiên cứu Phương tiện Truyền thông Đại chúng (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngMoscow State University M. V. Lomonosov .

Peoples' Friendship University of Russia được xếp hạng cao nhất trong Nga về Nông nghiệp (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngPeoples' Friendship University of Russia .

xếp hạng nhà xuất bản

4icu

xem phương pháp luận

British Quacquarelli Symonds, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS World University Rankings:
Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ Giảng viên Quốc tế 5%
Tỷ lệ Sinh viên Quốc tế 5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS Employability Rankings:
Danh dự Nhà tuyển dụng 30%
Kết quả cựu sinh viên 25%
Quan hệ đối tác với Nhà tuyển dụng theo Khoa 25%
Kết nối nhà tuyển dụng/sinh viên 10%
Tỷ lệ việc làm sau tốt nghiệp 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS 50 under 50:
Dựa trên phương pháp xếp hạng đại học thế giới Quacquarelli Symonds, 50 trường đại học hàng đầu dưới 50 tuổi.

Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ giảng viên quốc tế 5%
Tỷ lệ sinh viên quốc tế 5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS University Rankings: EECA Emerging Europe & Central Asia:
Danh tiếng học thuật 30%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 20%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Báo cáo mỗi khoa 10%
Mạng lưới nghiên cứu quốc tế 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS University Rankings BRICS:
Danh tiếng học thuật 30%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 20%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Nhân viên có bằng tiến sĩ 10%
Báo cáo mỗi khoa 10%

xem phương pháp luận

CWUR Center for World University Rankings

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWUR Center for World University Rankings:
Hiệu suất Nghiên cứu 40%
Chất lượng Giáo dục 25%
Việc làm của Cựu sinh viên 25%
Chất lượng Khoa 10%

xem phương pháp luận

Centre for Science and Technology Studies, Leiden University, Netherlands

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWTS Leiden Ranking:
bài đăng nghiên cứu học thuật

xem phương pháp luận

NTU ranking

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU Performance Ranking of Scientific Papers:
Tính xuất sắc của nghiên cứu 40%
Tác động nghiên cứu 35%
Năng suất nghiên cứu 25%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU Europe:
Hiệu quả Khoa học 23%
Tiềm năng Khoa học 15%
Sinh viên tốt nghiệp trên thị trường lao động 15%
Quốc tế hóa 15%
Uy tín 14%
Điều kiện Học tập 10%

xem phương pháp luận

Nature Index

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Nature Index - Top Academic Institutions:
Số bài viết (AC)
Số phân số (FC)
Số phân số có trọng số (WFC)

xem phương pháp luận

RUR Ranking Agency (Moscow, Russia)

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Reputation Ranking:
Danh tiếng Giảng dạy 50%
Danh tiếng Nghiên cứu 50%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR World University Rankings:
Giảng dạy 40%
Nghiên cứu 40%
Đa dạng Quốc tế 10%
Bền vững Tài chính 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Research Performance Ranking:
Tác động Trích dẫn Chuẩn hóa (Trích dẫn của các ấn phẩm nghiên cứu từ tất cả các tác giả đại học so với mức trung bình thế giới) 20%
Trích dẫn mỗi báo cáo 20%
Báo cáo theo mỗi nhân viên học thuật và nghiên cứu 20%
Danh tiếng nghiên cứu quốc tế 20%
Chia sẻ các ấn phẩm nghiên cứu được viết bởi đồng tác giả quốc tế 20%

xem phương pháp luận

Scimago Institutions

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Scimago Institutions Rankings - Universities:
Nghiên cứu 50%
Đổi mới 30%
Tính xã hội 20%

xem phương pháp luận

ShanghaiRanking Consultancy

xem phương pháp luận

THE Times Higher Education, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Global University Employability Ranking - Times Higher Education:
Khả năng việc làm (khảo sát) 100%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World Reputation Rankings - Times Higher Education:
Nghiên cứu 66,6%
Danh tiếng Giảng dạy 33,3%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Emerging Economies University Ranking - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 20%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 10%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World’s Most International Universities - Times Higher Education:
Tỷ lệ sinh viên quốc tế 25%
Tỷ lệ nhân viên quốc tế 25%
Tỷ lệ xuất bản tạp chí có một hoặc nhiều đồng tác giả quốc tế 25%
Danh tiếng Đại học quốc tế 25%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Young University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

Urap

xem phương pháp luận

Us News

xem phương pháp luận

Webometrics

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Webometrics Ranking Web of Universities:
Tầm nhìn 50%
Tính xuất sắc 35%
Minh bạch 10%
Hiện diện 5%

xem phương pháp luận