Đại học ở Singapore
- Xếp hạng & Đánh giá -

9 ra khỏi 11
  • Đại học ở Singapore
32
  • Đại học ở Singapore
31
  • Đại học ở Singapore

Để học về kinh doanh xem bảng xếp hạng riêng của chúng tôi về trường kinh doanh ở Singapore

Cập nhật bảng xếp hạng mới nhất các đại học ở Singapore
  • 19 Jan, 2022: THE Times Higher Education, UK đăng tải những kết quả mới nhất của THE World’s Most International Universities - Times Higher Education. Bao gồm 2 các trường đại học đến từ Singapore.
  • 15 Dec, 2021: Ấn phẩm mới nhất URAP World Ranking - University Ranking by Academic Performance của Urap . 3 các trường đại học đến từ Singapore có tên trong bảng xếp hạng.
  • 24 Nov, 2021: Bảng THE Global University Employability Ranking - Times Higher Education mới. 2 đại học ở Singapore được xếp hạng.
  • 02 Nov, 2021: British Quacquarelli Symonds, UK đăng tải những kết quả mới nhất của QS University Rankings: Asia. Bao gồm 3 các trường đại học đến từ Singapore.

Các hạng mục được xếp hạng cao nhất ở Singapore

---
#1 
Nanyang Technological University
---
#2 
National University of Singapore
---
#2 
Nanyang Technological University
---
#5 
National University of Singapore
---
#6 
Nanyang Technological University
---
#8 
National University of Singapore
Toán học
#9 
National University of Singapore
---
#12 
National University of Singapore
---
#16 
National University of Singapore
Ngành kiến trúc
#17 
Nanyang Technological University

Bảng xếp hạng đại học Singapore 2022

#1

National University of Singapore
新加坡国立大学

Card image

  • #1 
  • #21 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #1 
  • #11 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #1 
  • #27 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]


#2

Nanyang Technological University
南洋理工大学

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (1029 đánh giá)
Card image

  • #2 
  • #46 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #2 
  • #12 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #2 
  • #46 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]


#3

Singapore Management University
新加坡管理大学

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (211 đánh giá)
Card image

  • #3 
  • #511 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #4 
  • #390 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]
  • #4 
  • #777 
US News: Best Global Universities
[Đã đăng 25 tháng 10, 2021]


#4

Singapore University of Technology and Design
新加坡科技设计大学

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (419 đánh giá)
Card image

  • #3 
  • #331 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]
  • #3 
  • #453 
US News: Best Global Universities
[Đã đăng 25 tháng 10, 2021]
  • #3 
  • #551 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]


#5

Republic Polytechnic

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (211 đánh giá)
  • #5 
  • #3041 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]
  • #9 
  • #7019 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]

#6

Singapore University of Social Sciences

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (211 đánh giá)
  • #6 
  • #3111 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]

#7

Singapore Institute of Technology

  • #5 
  • #2666 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]
  • #1 
  • #128 
THE Top Universities for a Digital Education
[Đã đăng 13 tháng 4, 2021]

#8

Ngee Ann

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (211 đánh giá)
  • #6 
  • #3003 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]

#9

SIM, Singapore Institute of Management

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (1272 đánh giá)
  • #7 
  • #3969 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]

#10

University of National Technique
Үндэсний техникийн их сургууль

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (1279 đánh giá)

#11

SIM University

Mức độ hài lòng của học viên: 4.2 / 5.0 (162 đánh giá)
Card image


Singapore Sự kiện chính cho sinh viên quốc tế

Bản đồ với các điểm đến đại học ở Singapore

google static map google map control google map control

National University of Singapore đứng nhất tại Singapore trong bảng xếp hạng meta của chúng tôi bao gồm 102 xếp hạng các trường đại học.

Trong số tất cả các trường đại học trong Singapore National University of Singapore có mặt với số lượt xếp hạng lớn nhất. Xem tất cả43 bảng xếp hạng nơiNational University of Singapore được liệt kê

Nanyang Technological University được xếp hạng cao nhất trong Singapore về Khoa học tự nhiên (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngNanyang Technological University .

National University of Singapore được xếp hạng cao nhất trong Singapore về Kỹ Thuật (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngNational University of Singapore .

Nanyang Technological University được xếp hạng cao nhất trong Singapore về Khoa học máy tính (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngNanyang Technological University .

National University of Singapore được xếp hạng cao nhất trong Singapore về Nghiên cứu Xã hội và Nhân loại (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngNational University of Singapore .

Nanyang Technological University được xếp hạng cao nhất trong Singapore về Báo chi và Nghiên cứu Phương tiện Truyền thông Đại chúng (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngNanyang Technological University .

National University of Singapore được xếp hạng cao nhất trong Singapore về Luật (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngNational University of Singapore .

National University of Singapore được xếp hạng cao nhất trong Singapore về Toán (Toán học). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngNational University of Singapore .

National University of Singapore được xếp hạng cao nhất trong Singapore về Y học & Sức khỏe (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngNational University of Singapore .

National University of Singapore được xếp hạng cao nhất trong Singapore về Ngôn ngữ & Văn học (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngNational University of Singapore .

Nanyang Technological University được xếp hạng cao nhất trong Singapore về Kiến trúc, Xây dựng và Quy hoạch (Ngành kiến trúc). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngNanyang Technological University .

Nanyang Technological University được xếp hạng cao nhất trong Singapore về Giáo dục (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngNanyang Technological University .

National University of Singapore được xếp hạng cao nhất trong Singapore về Nghệ thuật thị giác & trình diễn (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngNational University of Singapore .

Nanyang Technological University được xếp hạng cao nhất trong Singapore về Khoa học thể thao (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngNanyang Technological University .

National University of Singapore được xếp hạng cao nhất trong Singapore về Nông nghiệp (Nông nghiệp). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngNational University of Singapore .

xếp hạng nhà xuất bản

4icu

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

British Quacquarelli Symonds, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS World University Rankings:
Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ Giảng viên Quốc tế 5%
Tỷ lệ Sinh viên Quốc tế 5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS Employability Rankings:
Danh dự Nhà tuyển dụng 30%
Kết quả cựu sinh viên 25%
Quan hệ đối tác với Nhà tuyển dụng theo Khoa 25%
Kết nối nhà tuyển dụng/sinh viên 10%
Tỷ lệ việc làm sau tốt nghiệp 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS 50 under 50:
Dựa trên phương pháp xếp hạng đại học thế giới Quacquarelli Symonds, 50 trường đại học hàng đầu dưới 50 tuổi.

Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ giảng viên quốc tế 5%
Tỷ lệ sinh viên quốc tế 5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS University Rankings: Asia:
Danh tiếng học thuật 30%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 20%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 10%
Mạng lưới nghiên cứu quốc tế 10%
Trích dẫn mỗi Báo cáo 10%

xem phương pháp luận

CWUR Center for World University Rankings

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWUR Center for World University Rankings:
Hiệu suất Nghiên cứu 40%
Chất lượng Giáo dục 25%
Việc làm của Cựu sinh viên 25%
Chất lượng Khoa 10%

xem phương pháp luận

Centre for Science and Technology Studies, Leiden University, Netherlands

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWTS Leiden Ranking:
bài đăng nghiên cứu học thuật

xem phương pháp luận

NTU ranking

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU Performance Ranking of Scientific Papers:
Tính xuất sắc của nghiên cứu 40%
Tác động nghiên cứu 35%
Năng suất nghiên cứu 25%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU Asia:
Năng suất nghiên cứu 25%
Tác động nghiên cứu 35%
Tính xuất sắc của Nghiên cứu 40%

xem phương pháp luận

Nature Index

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Nature Index - Top Academic Institutions:
Số bài viết (AC)
Số phân số (FC)
Số phân số có trọng số (WFC)

xem phương pháp luận

RUR Ranking Agency (Moscow, Russia)

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Reputation Ranking:
Danh tiếng Giảng dạy 50%
Danh tiếng Nghiên cứu 50%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR World University Rankings:
Giảng dạy 40%
Nghiên cứu 40%
Đa dạng Quốc tế 10%
Bền vững Tài chính 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Research Performance Ranking:
Tác động Trích dẫn Chuẩn hóa (Trích dẫn của các ấn phẩm nghiên cứu từ tất cả các tác giả đại học so với mức trung bình thế giới) 20%
Trích dẫn mỗi báo cáo 20%
Báo cáo theo mỗi nhân viên học thuật và nghiên cứu 20%
Danh tiếng nghiên cứu quốc tế 20%
Chia sẻ các ấn phẩm nghiên cứu được viết bởi đồng tác giả quốc tế 20%

xem phương pháp luận

Scimago Institutions

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Scimago Institutions Rankings - Universities:
Nghiên cứu 50%
Đổi mới 30%
Tính xã hội 20%

xem phương pháp luận

ShanghaiRanking Consultancy

xem phương pháp luận

THE Times Higher Education, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Global University Employability Ranking - Times Higher Education:
Khả năng việc làm (khảo sát) 100%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World Reputation Rankings - Times Higher Education:
Nghiên cứu 66,6%
Danh tiếng Giảng dạy 33,3%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World’s Most International Universities - Times Higher Education:
Tỷ lệ sinh viên quốc tế 25%
Tỷ lệ nhân viên quốc tế 25%
Tỷ lệ xuất bản tạp chí có một hoặc nhiều đồng tác giả quốc tế 25%
Danh tiếng Đại học quốc tế 25%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Best universities in the Asia-Pacific region:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7.5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2.5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Asia University Ranking:
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Giảng dạy 25%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 7,5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Young University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

Thomson Reuters

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Reuters Most Innovative Universities:
Số Bằng sáng chế 33%
Trích dẫn Bằng sáng chế 34%
Tác động Trích dẫn Văn kiện Công nghiệp 11%
Phần trăm các Văn kiện Hợp tác Công nghiệp 11%
Tổng số Web của Báo cáo Tổng hợp Cốt lõi Khoa học 11%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Most Innovative Universities Asia Pacific:
Số bằng sáng chế 11.11%
Bằng sáng chế thành công 11.11%
Bằng sáng chế toàn cầu 11.11%
Trích dẫn bằng sáng chế 11.11%
Phần trăm bằng sáng chế được trích dẫn/Tác động trích dẫn bằng sáng chế 11.11%
Bằng sáng chế của Tác động Trích dẫn Bài viết 11.11%
Tác động Trích dẫn Bài viết Công nghiệp 11.11%
Phần trăm Các Bài viết Hợp tác Công nghiệp 11.11%
Tổng số web của Các báo cáo Tập hợp Cốt lõi Khoa học 11.11%

xem phương pháp luận

Tillburg University

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Tilburg University Economics Ranking:
Xếp hạng dựa trên 35 nhật ký.
Nhật ký (nguồn) https://econtop.uvt.nl/journals.php

xem phương pháp luận

Urap

xem phương pháp luận

Us News

xem phương pháp luận

Webometrics

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Webometrics Ranking Web of Universities:
Tầm nhìn 50%
Tính xuất sắc 35%
Minh bạch 10%
Hiện diện 5%

xem phương pháp luận