Đại học ở Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
- Xếp hạng & Đánh giá -

Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
22 ra khỏi 33
  • Đại học ở Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
22
  • Đại học ở Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
10
  • Đại học ở Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất

Để học về kinh doanh xem bảng xếp hạng riêng của chúng tôi về trường kinh doanh ở Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất

Các hạng mục được xếp hạng cao nhất ở Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất

---
#76 
Khalifa University
---
#151 
American University of Sharjah
---
#201 
United Arab Emirates University
Khoa học Xã hội
#201 
Khalifa University
---
#201 
United Arab Emirates University
---
#251 
Khalifa University
---
#301 
United Arab Emirates University
---
#301 
United Arab Emirates University
Toán học
#351 
United Arab Emirates University

Bảng xếp hạng đại học Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 2022

#1

Khalifa University
جامعة خليفة

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (349 đánh giá)
Card image

  • #1 
  • #351 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #1 
  • #183 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #1 
  • #387 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]


#2

United Arab Emirates University
جامعة الإمارات العربية المتحدة

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (5 đánh giá)
Card image

  • #2 
  • #351 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #2 
  • #288 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #2 
  • #467 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]


#3

University of Sharjah
جامعة الشارقة

Mức độ hài lòng của học viên: 4.2 / 5.0 (320 đánh giá)
Card image

  • #3 
  • #401 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #6 
  • #601 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #3 
  • #550 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]


#4

American University of Sharjah
الجامعة الأمريكية في الشارقة

Mức độ hài lòng của học viên: 4.1 / 5.0 (1034 đánh giá)
Card image

  • #5 
  • #801 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #3 
  • #383 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #6 
  • #614 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]


#5

Zayed University
جامعة زايد

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (159 đánh giá)
Card image

  • #4 
  • #601 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #7 
  • #651 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #7 
  • #617 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]


#6

Abu Dhabi University
جامعة أبو ظبي

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (405 đánh giá)
Card image

  • #8 
  • #701 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #8 
  • #620 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]
  • #1 
  • #181 
THE Global University Employability Ranking - Times Higher Education
[Đã đăng 24 tháng 11, 2021]

#7

Ajman University
جامعة عجمان

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (798 đánh giá)
Card image

  • #9 
  • #701 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #4 
  • #590 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]
  • #8 
  • #30 
QS University Rankings: Arab Region
[Đã đăng 12 tháng 10, 2021]

#8

American University in Dubai
الجامعة الأمريكية في دبي

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (216 đánh giá)
Card image

  • #4 
  • #601 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #2 
  • #200 
THE Global University Employability Ranking - Times Higher Education
[Đã đăng 24 tháng 11, 2021]
  • #7 
  • #28 
QS University Rankings: Arab Region
[Đã đăng 12 tháng 10, 2021]

#9

Canadian University of Dubai
الجامعة الكندية دبي

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (1385 đánh giá)
  • #5 
  • #601 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #6 
  • #25 
QS University Rankings: Arab Region
[Đã đăng 12 tháng 10, 2021]
  • #16 
  • #4780 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]

#10

Al Ain University
جامعة العين

Mức độ hài lòng của học viên: 4.1 / 5.0 (21 đánh giá)
Card image

  • #10 
  • #701 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #10 
  • #44 
QS University Rankings: Arab Region
[Đã đăng 12 tháng 10, 2021]
  • #4 
  • #27 
THE Arab World Ranking - Times Higher Education
[Đã đăng 20 tháng 7, 2021]

#11

American University of Ras Al Khaimah
الجامعة الأمريكية في رأس الخيمة

Mức độ hài lòng của học viên: 4.2 / 5.0 (104 đánh giá)
Card image

  • #5 
  • #606 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]
  • #11 
  • #49 
QS University Rankings: Arab Region
[Đã đăng 12 tháng 10, 2021]
  • #9 
  • #170 
UniRank 4icu - Top Arabic-Speaking Universities
[Đã đăng 30 tháng 1, 2021]

#12

Higher Colleges of Technology
كليات التقنية العليا

Mức độ hài lòng của học viên: 4.7 / 5.0 (5 đánh giá)
Card image

  • #9 
  • #640 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]
  • #2 
  • #26 
UniRank 4icu - Top Arabic-Speaking Universities
[Đã đăng 30 tháng 1, 2021]
  • #6 
  • #2465 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]

#13

The British University in Dubai
الجامعة البريطانية بدبي

Mức độ hài lòng của học viên: 4.2 / 5.0 (63 đánh giá)
Card image

  • #12 
  • #61 
QS University Rankings: Arab Region
[Đã đăng 12 tháng 10, 2021]
  • #10 
  • #193 
UniRank 4icu - Top Arabic-Speaking Universities
[Đã đăng 30 tháng 1, 2021]
  • #14 
  • #4164 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]

#14

University of Dubai
جامعة دبي

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (314 đánh giá)
Card image

  • #13 
  • #61 
QS University Rankings: Arab Region
[Đã đăng 12 tháng 10, 2021]
  • #11 
  • #3881 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]

#15

American University in the Emirates
الجامعة الأمريكية في الإمارات

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (492 đánh giá)
Card image

  • #14 
  • #81 
QS University Rankings: Arab Region
[Đã đăng 12 tháng 10, 2021]
  • #18 
  • #6348 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]

#16

Alfalah University

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (112 đánh giá)
Card image

  • #15 
  • #101 
QS University Rankings: Arab Region
[Đã đăng 12 tháng 10, 2021]

#17

University of Wollongong in Dubai
جامعة ولونغونغ في دبي

Mức độ hài lòng của học viên: 3.7 / 5.0 (696 đánh giá)
Card image

  • #10 
  • #3535 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]

#18

Gulf Medical University
جامعة الخليج الطبية

Mức độ hài lòng của học viên: 4.1 / 5.0 (323 đánh giá)
Card image

  • #13 
  • #4091 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]
  • #3 
  • #401 
THE World University Impact Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 21 tháng 4, 2021]

#19

Manipal University, Dubai

Mức độ hài lòng của học viên: 3.8 / 5.0 (191 đánh giá)
Card image

  • #17 
  • #5455 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]

#20

Al Ghurair University
جامعة الغرير

Mức độ hài lòng của học viên: 4.0 / 5.0 (72 đánh giá)
Card image

  • #19 
  • #9111 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]

#21

Dubai, Institute of Management Technology

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (140 đánh giá)
  • #20 
  • #9312 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]

#22

Amity University Dubai

Mức độ hài lòng của học viên: 3.8 / 5.0 (270 đánh giá)
Card image

  • #21 
  • #11141 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]

#23

Rochester Institute of Technology, Dubai

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (67 đánh giá)
Card image


#24

University of Modern Sciences

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (50 đánh giá)

#25

The Petroleum Institute
المعهد البترولي

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (140 đánh giá)
Card image


#26

Islamic Azad University U.A.E. Branch
دانشگاه آزاد اسلامی واحد امارات در

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (8 đánh giá)

#27

Ittihad University
جامعة الإتحاد

Mức độ hài lòng của học viên: 4.1 / 5.0 (7 đánh giá)

#28

Ras al-Khaimah Medical and Health Sciences University
جامعة رأس الخيمه للطب والعلوم الصحيه

Mức độ hài lòng của học viên: 4.0 / 5.0 (48 đánh giá)
Card image


#29

University of Jazerah
جامعة الجزيره

Mức độ hài lòng của học viên: 3.9 / 5.0 (34 đánh giá)

#30

City University College of Ajman
كلية المدينة الجامعية بعجمان

Mức độ hài lòng của học viên: 3.9 / 5.0 (326 đánh giá)
Card image


#31

Alhosn University
جامعة الحصن

Mức độ hài lòng của học viên: 3.8 / 5.0 (36 đánh giá)
Card image


#32

Masdar Institute of Science and Technology
معهد مصدر للعلوم والتكنولوجيا

Card image


#33

Saint-Petersburg State University of Engineering and Economics, Dubai Branch


Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Sự kiện chính cho sinh viên quốc tế

Mã điện thoại quốc gia: +971

  • Những thành phố lớn nhất ở Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất:
  • 1. Dubai: 1,100,000
  • 2. Abu Dhabi: 600,000
  • 3. Sharjah: 540,000
  • 4. Al Ain: 410,000
  • 5. Ajman: 230,000

Bản đồ với các điểm đến đại học ở Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất

google static map google map control google map control

Khalifa University đứng nhất tại Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất trong bảng xếp hạng meta của chúng tôi bao gồm 102 xếp hạng các trường đại học.

Trong số tất cả các trường đại học trong Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất United Arab Emirates University có mặt với số lượt xếp hạng lớn nhất. Xem tất cả26 bảng xếp hạng nơiUnited Arab Emirates University được liệt kê

Khalifa University được xếp hạng cao nhất trong Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất về Kỹ Thuật (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngKhalifa University .

American University of Sharjah được xếp hạng cao nhất trong Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất về Nghệ thuật thị giác & trình diễn (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngAmerican University of Sharjah .

United Arab Emirates University được xếp hạng cao nhất trong Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất về Khoa học máy tính (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUnited Arab Emirates University .

Khalifa University được xếp hạng cao nhất trong Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất về Nghiên cứu Xã hội và Nhân loại (Khoa học Xã hội). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngKhalifa University .

United Arab Emirates University được xếp hạng cao nhất trong Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất về Y học & Sức khỏe (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUnited Arab Emirates University .

Khalifa University được xếp hạng cao nhất trong Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất về Khoa học tự nhiên (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngKhalifa University .

United Arab Emirates University được xếp hạng cao nhất trong Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất về Giáo dục (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUnited Arab Emirates University .

United Arab Emirates University được xếp hạng cao nhất trong Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất về Nông nghiệp (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUnited Arab Emirates University .

United Arab Emirates University được xếp hạng cao nhất trong Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất về Toán (Toán học). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUnited Arab Emirates University .

xếp hạng nhà xuất bản

4icu

xem phương pháp luận

British Quacquarelli Symonds, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS World University Rankings:
Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ Giảng viên Quốc tế 5%
Tỷ lệ Sinh viên Quốc tế 5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS Employability Rankings:
Danh dự Nhà tuyển dụng 30%
Kết quả cựu sinh viên 25%
Quan hệ đối tác với Nhà tuyển dụng theo Khoa 25%
Kết nối nhà tuyển dụng/sinh viên 10%
Tỷ lệ việc làm sau tốt nghiệp 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS 50 under 50:
Dựa trên phương pháp xếp hạng đại học thế giới Quacquarelli Symonds, 50 trường đại học hàng đầu dưới 50 tuổi.

Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ giảng viên quốc tế 5%
Tỷ lệ sinh viên quốc tế 5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS University Rankings: Arab Region:
Danh tiếng học thuật 30%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 20%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 15%
Mạng lưới nghiên cứu quốc tế 10%

xem phương pháp luận

CWUR Center for World University Rankings

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWUR Center for World University Rankings:
Hiệu suất Nghiên cứu 40%
Chất lượng Giáo dục 25%
Việc làm của Cựu sinh viên 25%
Chất lượng Khoa 10%

xem phương pháp luận

Centre for Science and Technology Studies, Leiden University, Netherlands

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWTS Leiden Ranking:
bài đăng nghiên cứu học thuật

xem phương pháp luận

Nature Index

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Nature Index - Top Academic Institutions:
Số bài viết (AC)
Số phân số (FC)
Số phân số có trọng số (WFC)

RUR Ranking Agency (Moscow, Russia)

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Reputation Ranking:
Danh tiếng Giảng dạy 50%
Danh tiếng Nghiên cứu 50%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR World University Rankings:
Giảng dạy 40%
Nghiên cứu 40%
Đa dạng Quốc tế 10%
Bền vững Tài chính 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Research Performance Ranking:
Tác động Trích dẫn Chuẩn hóa (Trích dẫn của các ấn phẩm nghiên cứu từ tất cả các tác giả đại học so với mức trung bình thế giới) 20%
Trích dẫn mỗi báo cáo 20%
Báo cáo theo mỗi nhân viên học thuật và nghiên cứu 20%
Danh tiếng nghiên cứu quốc tế 20%
Chia sẻ các ấn phẩm nghiên cứu được viết bởi đồng tác giả quốc tế 20%

xem phương pháp luận

Scimago Institutions

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Scimago Institutions Rankings - Universities:
Nghiên cứu 50%
Đổi mới 30%
Tính xã hội 20%

xem phương pháp luận

THE Times Higher Education, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Global University Employability Ranking - Times Higher Education:
Khả năng việc làm (khảo sát) 100%

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Emerging Economies University Ranking - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 20%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 10%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Asia University Ranking:
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Giảng dạy 25%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 7,5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Young University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

Urap

xem phương pháp luận

Us News

xem phương pháp luận

Webometrics

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Webometrics Ranking Web of Universities:
Tầm nhìn 50%
Tính xuất sắc 35%
Minh bạch 10%
Hiện diện 5%

xem phương pháp luận