Đại học ở Uruguay
- Xếp hạng & Đánh giá -

Uruguay
4 ra khỏi 6
  • Đại học ở Uruguay
12
  • Đại học ở Uruguay
2
  • Đại học ở Uruguay
Cập nhật bảng xếp hạng mới nhất các đại học ở Uruguay
  • 15 Dec, 2021: Ấn phẩm mới nhất URAP World Ranking - University Ranking by Academic Performance của Urap . xếp hạng thứ #734.
  • 25 Oct, 2021: Bảng US News: Best Global Universities mới. ở vị trí #748.
  • 20 Oct, 2021: Ấn phẩm củaNTU by Subject (Physics). University of the Republic đạt thứ hạng cao nhất trong số các trường đại học ở Uruguay xếp hạng thứ #273.
  • 25 Aug, 2021: British Quacquarelli Symonds, UK đăng tải những kết quả mới nhất của QS University Rankings: Latin America. Bao gồm 4 các trường đại học đến từ Uruguay.

Các hạng mục được xếp hạng cao nhất ở Uruguay

Y tế cộng đồng
#101 
University of the Republic
---
#201 
University of the Republic
Toán học
#301 
University of the Republic
---
#401 
University of the Republic
Công nghệ sinh học
#401 
University of the Republic
---
#601 
University of the Republic

Bảng xếp hạng đại học Uruguay 2022

#1

University of the Republic
Universidad de la República

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (353 đánh giá)
  • #3 
  • #751 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #1 
  • #497 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]
  • #1 
  • #748 
US News: Best Global Universities
[Đã đăng 25 tháng 10, 2021]


#2

Universidad de Montevideo

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (100 đánh giá)
Card image

  • #1 
  • #469 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #2 
  • #79 
QS University Rankings: Latin America
[Đã đăng 25 tháng 8, 2021]
  • #1 
  • #71 
QS 50 under 50
[Đã đăng 24 tháng 6, 2020]

#3

ORT Uruguay University
Universidad ORT Uruguay

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (242 đánh giá)
  • #2 
  • #471 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #3 
  • #85 
QS University Rankings: Latin America
[Đã đăng 25 tháng 8, 2021]
  • #1 
  • #101 
THE Latin America Rankings
[Đã đăng 06 tháng 7, 2021]

#4

Catholic University of Uruguay
Universidad Católica del Uruguay

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (211 đánh giá)
Card image

  • #4 
  • #801 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #4 
  • #91 
QS University Rankings: Latin America
[Đã đăng 25 tháng 8, 2021]
  • #2 
  • #3381 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]

#5

Autonomous University of the South
Universitario Autónomo del Sur

Mức độ hài lòng của học viên: 4.1 / 5.0 (54 đánh giá)

#6

University of Enterprise
Universidad de la Empresa

Mức độ hài lòng của học viên: 1.8 / 5.0 (112 đánh giá)
Card image


Uruguay Sự kiện chính cho sinh viên quốc tế

Mã điện thoại quốc gia: +598

  • Những thành phố lớn nhất ở Uruguay:
  • 1. Montevideo: 1,300,000
  • 2. Salto: 100,000
  • 3. Paysandú: 75,000
  • 4. Las Piedras: 70,000
  • 5. Rivera: 65,000

Bản đồ với các điểm đến đại học ở Uruguay

google static map google map control google map control

University of the Republic đứng nhất tại Uruguay trong bảng xếp hạng meta của chúng tôi bao gồm 102 xếp hạng các trường đại học.

Trong số tất cả các trường đại học trong Uruguay University of the Republic có mặt với số lượt xếp hạng lớn nhất. Xem tất cả12 bảng xếp hạng nơiUniversity of the Republic được liệt kê

University of the Republic được xếp hạng cao nhất trong Uruguay về Y học & Sức khỏe (Y tế cộng đồng). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of the Republic .

University of the Republic được xếp hạng cao nhất trong Uruguay về Nông nghiệp (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of the Republic .

University of the Republic được xếp hạng cao nhất trong Uruguay về Toán (Toán học). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of the Republic .

University of the Republic được xếp hạng cao nhất trong Uruguay về Nghiên cứu Xã hội và Nhân loại (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of the Republic .

University of the Republic được xếp hạng cao nhất trong Uruguay về Kỹ Thuật (Công nghệ sinh học). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of the Republic .

University of the Republic được xếp hạng cao nhất trong Uruguay về Khoa học tự nhiên (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of the Republic .

xếp hạng nhà xuất bản

British Quacquarelli Symonds, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS World University Rankings:
Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ Giảng viên Quốc tế 5%
Tỷ lệ Sinh viên Quốc tế 5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS 50 under 50:
Dựa trên phương pháp xếp hạng đại học thế giới Quacquarelli Symonds, 50 trường đại học hàng đầu dưới 50 tuổi.

Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ giảng viên quốc tế 5%
Tỷ lệ sinh viên quốc tế 5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS University Rankings: Latin America:
Danh tiếng học thuật 30%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 20%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 10%
Nhân viên có bằng tiến sĩ 10%
Mạng lưới nghiên cứu quốc tế 10%
Trích dẫn mỗi Báo cáo 10%

xem phương pháp luận

CWUR Center for World University Rankings

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWUR Center for World University Rankings:
Hiệu suất Nghiên cứu 40%
Chất lượng Giáo dục 25%
Việc làm của Cựu sinh viên 25%
Chất lượng Khoa 10%

xem phương pháp luận

Centre for Science and Technology Studies, Leiden University, Netherlands

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWTS Leiden Ranking:
bài đăng nghiên cứu học thuật

xem phương pháp luận

Nature Index

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Nature Index - Top Academic Institutions:
Số bài viết (AC)
Số phân số (FC)
Số phân số có trọng số (WFC)

Scimago Institutions

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Scimago Institutions Rankings - Universities:
Nghiên cứu 50%
Đổi mới 30%
Tính xã hội 20%

xem phương pháp luận

THE Times Higher Education, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Latin America Rankings:
Giảng dạy (môi trường học tập) 36%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 34%
Trích dẫn (ảnh hưởng nghiên cứu) 20%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

Urap

xem phương pháp luận

Us News

xem phương pháp luận

Webometrics

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Webometrics Ranking Web of Universities:
Tầm nhìn 50%
Tính xuất sắc 35%
Minh bạch 10%
Hiện diện 5%

xem phương pháp luận