Đại học ở Venezuela
- Xếp hạng & Đánh giá -

Venezuela
15 ra khỏi 39
  • Đại học ở Venezuela
21
  • Đại học ở Venezuela
3
  • Đại học ở Venezuela
Cập nhật bảng xếp hạng mới nhất các đại học ở Venezuela
  • 14 Jul, 2022: Ấn phẩm củaTHE Latin America Rankings. Simón Bolívar University, Venezuela đạt thứ hạng cao nhất trong số các trường đại học ở Venezuela xếp hạng thứ #85.
  • 22 Jun, 2022: Ấn phẩm mới nhất CWTS Leiden Ranking của Centre for Science and Technology Studies, Leiden University, Netherlands. xếp hạng thứ #1126.
  • 08 Jun, 2022: Ấn phẩm mới nhất QS World University Rankings của British Quacquarelli Symonds, UK. 6 các trường đại học đến từ Venezuela có tên trong bảng xếp hạng.
  • 24 May, 2022: U-Sapiens Ranking Columbia cập nhật từ University of the Andes đạt thứ hạng 4.

Các hạng mục được xếp hạng cao nhất ở Venezuela

---
#43 
University of the Andes
---
#52 
University of the Andes
---
#101 
University of the Andes
---
#101 
University of the Andes
---
#201 
University of the Andes
---
#201 
University of the Andes
Toán học
#251 
University of the Andes
---
#351 
University of the Andes

Bảng xếp hạng đại học Venezuela 2022

#1

University of the Andes
Universidad de los Andes

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (10 đánh giá)
Card image

  • #1 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #3 
  • #801 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #3 
  • #542 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#2

Central University of Venezuela
Universidad Central de Venezuela

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (220 đánh giá)
Card image

  • #1 
  • #701 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #1 
  • #490 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #3 
  • #301 
QS Employability Rankings
[Đã đăng 23 tháng 9, 2021]


#3

Simón Bolívar University, Venezuela
Universidad Simón Bolívar, Venezuela

Mức độ hài lòng của học viên: 4.8 / 5.0 (170 đánh giá)
Card image

  • #4 
  • #801 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #4 
  • #549 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #2 
  • #47 
QS University Rankings: Latin America
[Đã đăng 25 tháng 8, 2021]


#4

Andres Bello Catholic University
Universidad Católica Andres Bello

Mức độ hài lòng của học viên: 4.9 / 5.0 (1097 đánh giá)
Card image

  • #2 
  • #751 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #2 
  • #301 
QS Employability Rankings
[Đã đăng 23 tháng 9, 2021]
  • #4 
  • #76 
QS University Rankings: Latin America
[Đã đăng 25 tháng 8, 2021]

#5

University of Zulia
Universidad del Zulia

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (140 đánh giá)
  • #6 
  • #1201 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #2 
  • #497 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #5 
  • #147 
QS University Rankings: Latin America
[Đã đăng 25 tháng 8, 2021]

#6

University of Carabobo
Universidad de Carabobo

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (16 đánh giá)
  • #5 
  • #1201 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #6 
  • #151 
QS University Rankings: Latin America
[Đã đăng 25 tháng 8, 2021]
  • #3 
  • #151 
THE Latin America Rankings
[Đã đăng 14 tháng 7, 2022]

#7

Rafael Belloso Chacín University
Universidad Dr. Rafael Belloso Chacín

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (187 đánh giá)
Card image

  • #7 
  • #401 
QS University Rankings: Latin America
[Đã đăng 25 tháng 8, 2021]
  • #9 
  • #5570 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#8

Lisandro Alvarado Central Western University
Universidad Centro Occidental Lisandro Alvarado

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (18 đánh giá)
Card image

  • #5 
  • #4157 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#9

National Experimental University of Táchira
Universidad Nacional Experimental del Táchira

Mức độ hài lòng của học viên: 4.8 / 5.0 (98 đánh giá)
  • #8 
  • #5487 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#10

Antonio José de Sucre National Experimental Polytechnic University
Universidad Nacional Experimental Politécnica Antonio José de Sucre

Mức độ hài lòng của học viên: 4.7 / 5.0 (50 đánh giá)
  • #10 
  • #5790 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#11

National Experimental University of the Western Plains
Universidad Nacional Experimental de los Llanos Occidentales

Mức độ hài lòng của học viên: 4.0 / 5.0 (33 đánh giá)
  • #11 
  • #5804 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#12

University Metropolitana
Universidad Metropolitana

Mức độ hài lòng của học viên: 4.7 / 5.0 (72 đánh giá)
Card image

  • #12 
  • #5812 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#13

Libertador Experimental Pedagogical University
Universidad Pedagógica Experimental Libertador

Mức độ hài lòng của học viên: 3.4 / 5.0 (5 đánh giá)
  • #14 
  • #9177 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#14

National Experimental University of Guayana, Puerto Ordaz
Universidad Nacional Experimental de Guayana

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (21 đánh giá)
Card image

  • #15 
  • #10886 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#15

Rafael Urdaneta University
Universidad Rafael Urdaneta

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (72 đánh giá)
Card image

  • #16 
  • #11765 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#16

Santa Rosa Catholic University
Universidad Católica Santa Rosa

Mức độ hài lòng của học viên: 4.8 / 5.0 (34 đánh giá)
Card image


#17

Catholic University of Táchira
Universidad Católica del Táchira

Mức độ hài lòng của học viên: 4.7 / 5.0 (54 đánh giá)
Card image


#18

Margarita University
Universidad de Margarita

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (35 đánh giá)

#19

Monteávila University
Universidad Monteávila

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (26 đánh giá)

#20

University of Santa María
Universidad Santa María

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (123 đánh giá)

#21

Cecilio Acosta Catholic University
Universidad Católica Cecilio Acosta

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (185 đánh giá)
Card image


#22

Rafael María Baralt National Experimental University
Universidad Nacional Experimental Rafael Maria Baralt

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (7 đánh giá)
Card image


#23

Alonso de Ojeda University
Universidad Alonso de Ojeda

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (64 đánh giá)

#24

Simón Rodriguez National Experimental University
Universidad Nacional Experimental Simón Rodriguez

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (4 đánh giá)

#25

José Antonio Páez University
Universidad José Antonio Páez

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (122 đánh giá)
Card image


#26

Alejandro de Humboldt University
Universidad Alejandro de Humboldt

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (30 đánh giá)

#27

Bicentenary University of Aragua
Universidad Bicentenaria de Aragua

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (49 đánh giá)
Card image


#28

National Experimental University of the Central Plains
Universidad Nacional Experimental de los Llanos Centrales

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (44 đánh giá)

#29

Panamerican University of Puerto
Universidad Panamericana del Puerto

Mức độ hài lòng của học viên: 4.2 / 5.0 (5 đánh giá)
Card image


#30

Dr. José Gregorio Hernández University
Universidad Dr. José Gregorio Hernández

Mức độ hài lòng của học viên: 3.9 / 5.0 (30 đánh giá)

#31

New Sparta University
Universidad Nueva Esparta

Mức độ hài lòng của học viên: 3.8 / 5.0 (28 đánh giá)
Card image


#32

Bolivarian University of Venezuela
Universidad Bolivariana de Venezuela

Mức độ hài lòng của học viên: 3.7 / 5.0 (15 đánh giá)

#33

Yacambu University
Universidad Yacambú

Mức độ hài lòng của học viên: 3.6 / 5.0 (12 đánh giá)

#34

José María Vargas University
Universidad José María Vargas

Mức độ hài lòng của học viên: 3.1 / 5.0 (39 đánh giá)
Card image


#35

Valle del Momboy University
Universidad Valle del Momboy


#36

Francisco de Miranda National Experimental University
Universidad Nacional Experimental Francisco de Miranda

Card image


#37

National Experimental University of Sur del Lago
Universidad Nacional Experimental Sur del Lago Jesús Maria Semprum


#38

National Experimental University of Yaracuy
Universidad Nacional Experimental del Yaracuy

Card image


#39

Gran Mariscal de Ayacucho University
Universidad Nororiental privada Gran Mariscal de Ayacucho


Venezuela Sự kiện chính cho sinh viên quốc tế

Mã điện thoại quốc gia: +58

  • Những thành phố lớn nhất ở Venezuela:
  • 1. Caracas: 3,000,000
  • 2. Maracaibo: 2,200,000
  • 3. Maracay: 1,750,000
  • 4. Valencia: 1,400,000
  • 5. Barquisimeto: 810,000

Bản đồ với các điểm đến đại học ở Venezuela

google static map google map control google map control

University of the Andes đứng nhất tại Venezuela trong bảng xếp hạng meta của chúng tôi bao gồm 123 xếp hạng các trường đại học.

Trong số tất cả các trường đại học trong Venezuela University of the Andes có mặt với số lượt xếp hạng lớn nhất. Xem tất cả16 bảng xếp hạng nơiUniversity of the Andes được liệt kê

University of the Andes được xếp hạng cao nhất trong Venezuela về Nghiên cứu Xã hội và Nhân loại (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of the Andes .

University of the Andes được xếp hạng cao nhất trong Venezuela về Ngôn ngữ & Văn học (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of the Andes .

University of the Andes được xếp hạng cao nhất trong Venezuela về Kỹ Thuật (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of the Andes .

University of the Andes được xếp hạng cao nhất trong Venezuela về Nghệ thuật thị giác & trình diễn (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of the Andes .

University of the Andes được xếp hạng cao nhất trong Venezuela về Khoa học tự nhiên (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of the Andes .

University of the Andes được xếp hạng cao nhất trong Venezuela về Khoa học máy tính (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of the Andes .

University of the Andes được xếp hạng cao nhất trong Venezuela về Toán (Toán học). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of the Andes .

University of the Andes được xếp hạng cao nhất trong Venezuela về Y học & Sức khỏe (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of the Andes .

xếp hạng nhà xuất bản

4icu

xem phương pháp luận

América Economía

xem phương pháp luận

British Quacquarelli Symonds, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS World University Rankings:
Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ Giảng viên Quốc tế 5%
Tỷ lệ Sinh viên Quốc tế 5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS Employability Rankings:
Danh dự Nhà tuyển dụng 30%
Kết quả cựu sinh viên 25%
Quan hệ đối tác với Nhà tuyển dụng theo Khoa 25%
Kết nối nhà tuyển dụng/sinh viên 10%
Tỷ lệ việc làm sau tốt nghiệp 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS University Rankings: Latin America:
Danh tiếng học thuật 30%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 20%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 10%
Nhân viên có bằng tiến sĩ 10%
Mạng lưới nghiên cứu quốc tế 10%
Trích dẫn mỗi Báo cáo 10%

xem phương pháp luận

CWUR Center for World University Rankings

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWUR Center for World University Rankings:
Hiệu suất Nghiên cứu 40%
Chất lượng Giáo dục 25%
Việc làm của Cựu sinh viên 25%
Chất lượng Khoa 10%

xem phương pháp luận

Centre for Science and Technology Studies, Leiden University, Netherlands

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWTS Leiden Ranking:
bài đăng nghiên cứu học thuật

xem phương pháp luận

Sapiens Research

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -U-Sapiens Ranking Columbia:
Nhật ký được lập mục lục 33,33%
Khóa học sau đại học 33,33%
Nhóm nghiên cứu 33,33%

xem phương pháp luận

Scimago Institutions

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Scimago Institutions Rankings - Universities:
Nghiên cứu 50%
Đổi mới 30%
Tính xã hội 20%

xem phương pháp luận

THE Times Higher Education, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Latin America Rankings:
Giảng dạy (môi trường học tập) 36%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 34%
Trích dẫn (ảnh hưởng nghiên cứu) 20%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

Urap

xem phương pháp luận

Webometrics

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Webometrics Ranking Web of Universities:
Tầm nhìn 50%
Tính xuất sắc 35%
Minh bạch 10%
Hiện diện 5%

xem phương pháp luận