Đại học ở Ankara, Thổ Nhĩ Kỳ
- Xếp hạng & Đánh giá -

Ankara
16 ra khỏi 17
  • Đại học ở Ankara
32
  • Đại học ở Ankara
16
  • Đại học ở Ankara
Cập nhật bảng xếp hạng mới nhất các đại học ở Ankara
  • 27 Apr, 2022: Ấn phẩm mới nhất THE University Impact Rankings - Industry, Innovation, and Infrastructure (SDG9) của THE Times Higher Education, UK. 6 các trường đại học đến từ Ankara có tên trong bảng xếp hạng.
  • 27 Apr, 2022: Ấn phẩm mới nhất THE University Impact Rankings - Reducing Inequalities (SDG10) của THE Times Higher Education, UK. 6 các trường đại học đến từ Ankara có tên trong bảng xếp hạng.
  • 27 Apr, 2022: Ấn phẩm mới nhất THE World University Impact Rankings - Times Higher Education của THE Times Higher Education, UK. 7 các trường đại học đến từ Ankara có tên trong bảng xếp hạng.
  • 27 Apr, 2022: THE Times Higher Education, UK đăng tải những kết quả mới nhất của THE University Impact Rankings - Sustainable Cities and Communities (SDG11). Bao gồm 4 các trường đại học đến từ Ankara.

Các hạng mục được xếp hạng cao nhất ở Ankara

Toán học
#4 
Cankaya University
---
#40 
Middle East Technical University
---
#51 
Ankara University
---
#101 
Middle East Technical University
---
#147 
Hacettepe University
---
#148 
Middle East Technical University
---
#198 
Middle East Technical University
---
#201 
Middle East Technical University
---
#201 
Hacettepe University
---
#301 
Middle East Technical University

Bảng xếp hạng đại học Ankara, Thổ Nhĩ Kỳ 2022

#1

Middle East Technical University
Orta Dogu Teknik Üniversitesi

Mức độ hài lòng của học viên: 4.7 / 5.0 (446 đánh giá)
Card image

  • #7 
  • #601 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #3 
  • #551 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #6 
  • #462 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#2

Bilkent University
Bilkent Üniversitesi

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (4632 đánh giá)
Card image

  • #4 
  • #601 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #4 
  • #591 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #2 
  • #381 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#3

Hacettepe University
Hacettepe Üniversitesi

Mức độ hài lòng của học viên: 4.2 / 5.0 (19 đánh giá)
Card image

  • #5 
  • #601 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #8 
  • #801 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #1 
  • #381 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#4

Ankara University
Ankara Üniversitesi

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (456 đánh giá)
Card image

  • #46 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #7 
  • #801 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #3 
  • #435 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#5

Cankaya University
Cankaya Üniversitesi

Mức độ hài lòng của học viên: 4.1 / 5.0 (235 đánh giá)
Card image

  • #1 
  • #401 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #13 
  • #491 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #5 
  • #89 
THE Emerging Economies University Ranking - Times Higher Education
[Đã đăng 19 tháng 10, 2021]


#6

Gazi University
Gazi Üniversitesi

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (1532 đánh giá)
  • #31 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #12 
  • #1001 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #10 
  • #480 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#7

TOBB Economics and Technology University
TOBB Ekonomi ve Teknoloji Üniversitesi

Mức độ hài lòng của học viên: 4.1 / 5.0 (290 đánh giá)
  • #30 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #42 
  • #536 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #6 
  • #559 
US News: Best Global Universities
[Đã đăng 25 tháng 10, 2021]


#8

Atilim University
Atýlým Üniversitesi

Mức độ hài lòng của học viên: 3.8 / 5.0 (299 đánh giá)
  • #18 
  • #1001 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #101 
  • #569 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #43 
  • #2887 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]


#9

Baskent University
Baskent Üniversitesi

Mức độ hài lòng của học viên: 4.2 / 5.0 (257 đánh giá)
Card image

  • #49 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #51 
  • #544 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #16 
  • #1731 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]

#10

Ankara Yıldırım Beyazıt University
Ankara Yıldırım Beyazıt Üniversitesi

  • #75 
  • #557 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #66 
  • #3765 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]
  • #54 
  • #2037 
URAP World Ranking - University Ranking by Academic Performance
[Đã đăng 15 tháng 12, 2021]

#11

TED University
TED Üniversitesi

  • #124 
  • #595 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #132 
  • #133 
URAP General Ranking Turkish Universities
[Đã đăng 06 tháng 10, 2021]
  • #106 
  • #3438 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#12

Ufuk University
Ufuk Üniversitesi

Mức độ hài lòng của học viên: 3.7 / 5.0 (242 đánh giá)
Card image

  • #116 
  • #584 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #157 
  • #158 
URAP General Ranking Turkish Universities
[Đã đăng 06 tháng 10, 2021]
  • #134 
  • #4888 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#13

University of Turkish Aeronautical Association
Türk Hava Kurumu Üniversitesi

  • #30 
  • #2155 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]
  • #121 
  • #122 
URAP General Ranking Turkish Universities
[Đã đăng 06 tháng 10, 2021]

#14

Yuksek Ihtisas University
Yüksek İhtisas Üniversitesi

  • #139 
  • #140 
URAP General Ranking Turkish Universities
[Đã đăng 06 tháng 10, 2021]

#15

Social Sciences University of Ankara
Ankara Sosyal Bilimler Üniversitesi

  • #158 
  • #159 
URAP General Ranking Turkish Universities
[Đã đăng 06 tháng 10, 2021]
  • #150 
  • #7565 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#16

Ankara Haci Bayram Veli University
Ankara Haci Bayram Veli Üniversitesi

  • #159 
  • #160 
URAP General Ranking Turkish Universities
[Đã đăng 06 tháng 10, 2021]

#17

Institute of Natural Sciences, TED University

Mức độ hài lòng của học viên: 4.0 / 5.0 (161 đánh giá)

Ankara Sự kiện chính cho sinh viên quốc tế

Dân số: 3518000

Độ cao: 850 M trên mực nước biển

: Ankara,

  • Loại ổ cắm C
    • Điện áp khu dân cư: 220 V
    • Tần số: 50 Hz
  • Loại ổ cắm F
    • Điện áp khu dân cư: 220 V
    • Tần số: 50 Hz

Bản đồ với các điểm đến đại học ở Ankara

google static map google map control google map control

Middle East Technical University đứng nhất tại Ankara trong bảng xếp hạng meta của chúng tôi bao gồm 117 xếp hạng các trường đại học.

Trong số tất cả các trường đại học trong Ankara Middle East Technical University có mặt với số lượt xếp hạng lớn nhất. Xem tất cả38 bảng xếp hạng nơiMiddle East Technical University được liệt kê

Cankaya University được xếp hạng cao nhất trong Ankara về Toán (Toán học). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngCankaya University .

Middle East Technical University được xếp hạng cao nhất trong Ankara về Kỹ Thuật (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngMiddle East Technical University .

Ankara University được xếp hạng cao nhất trong Ankara về Nghiên cứu Xã hội và Nhân loại (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngAnkara University .

Middle East Technical University được xếp hạng cao nhất trong Ankara về Giáo dục (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngMiddle East Technical University .

Hacettepe University được xếp hạng cao nhất trong Ankara về Y học & Sức khỏe (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngHacettepe University .

Middle East Technical University được xếp hạng cao nhất trong Ankara về Khoa học máy tính (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngMiddle East Technical University .

Middle East Technical University được xếp hạng cao nhất trong Ankara về Khoa học tự nhiên (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngMiddle East Technical University .

Middle East Technical University được xếp hạng cao nhất trong Ankara về Nông nghiệp (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngMiddle East Technical University .

Hacettepe University được xếp hạng cao nhất trong Ankara về Ngôn ngữ & Văn học (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngHacettepe University .

Middle East Technical University được xếp hạng cao nhất trong Ankara về Nghệ thuật thị giác & trình diễn (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngMiddle East Technical University .

xếp hạng nhà xuất bản

British Quacquarelli Symonds, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS World University Rankings:
Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ Giảng viên Quốc tế 5%
Tỷ lệ Sinh viên Quốc tế 5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS Employability Rankings:
Danh dự Nhà tuyển dụng 30%
Kết quả cựu sinh viên 25%
Quan hệ đối tác với Nhà tuyển dụng theo Khoa 25%
Kết nối nhà tuyển dụng/sinh viên 10%
Tỷ lệ việc làm sau tốt nghiệp 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS 50 under 50:
Dựa trên phương pháp xếp hạng đại học thế giới Quacquarelli Symonds, 50 trường đại học hàng đầu dưới 50 tuổi.

Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ giảng viên quốc tế 5%
Tỷ lệ sinh viên quốc tế 5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS University Rankings: EECA Emerging Europe & Central Asia:
Danh tiếng học thuật 30%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 20%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Báo cáo mỗi khoa 10%
Mạng lưới nghiên cứu quốc tế 10%

xem phương pháp luận

Centre for Science and Technology Studies, Leiden University, Netherlands

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWTS Leiden Ranking:
bài đăng nghiên cứu học thuật

xem phương pháp luận

NTU ranking

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU Performance Ranking of Scientific Papers:
Tính xuất sắc của nghiên cứu 40%
Tác động nghiên cứu 35%
Năng suất nghiên cứu 25%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU Asia:
Năng suất nghiên cứu 25%
Tác động nghiên cứu 35%
Tính xuất sắc của Nghiên cứu 40%

xem phương pháp luận

Nature Index

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Nature Index - Top Academic Institutions:
Số bài viết (AC)
Số phân số (FC)
Số phân số có trọng số (WFC)

RUR Ranking Agency (Moscow, Russia)

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Reputation Ranking:
Danh tiếng Giảng dạy 50%
Danh tiếng Nghiên cứu 50%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR World University Rankings:
Giảng dạy 40%
Nghiên cứu 40%
Đa dạng Quốc tế 10%
Bền vững Tài chính 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Research Performance Ranking:
Tác động Trích dẫn Chuẩn hóa (Trích dẫn của các ấn phẩm nghiên cứu từ tất cả các tác giả đại học so với mức trung bình thế giới) 20%
Trích dẫn mỗi báo cáo 20%
Báo cáo theo mỗi nhân viên học thuật và nghiên cứu 20%
Danh tiếng nghiên cứu quốc tế 20%
Chia sẻ các ấn phẩm nghiên cứu được viết bởi đồng tác giả quốc tế 20%

xem phương pháp luận

Scimago Institutions

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Scimago Institutions Rankings - Universities:
Nghiên cứu 50%
Đổi mới 30%
Tính xã hội 20%

xem phương pháp luận

ShanghaiRanking Consultancy

xem phương pháp luận

THE Times Higher Education, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Emerging Economies University Ranking - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 20%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 10%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Young University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

Urap

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -URAP General Ranking Turkish Universities:
Bài viết 21%
Trích dẫn 21%
Tổng tác động bài viết (AIT) 18%
Tổng tác động trích dẫn (CIT) 15%
Hợp tác Quốc tế 15%

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

Us News

xem phương pháp luận

Webometrics

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Webometrics Ranking Web of Universities:
Tầm nhìn 50%
Tính xuất sắc 35%
Minh bạch 10%
Hiện diện 5%

xem phương pháp luận