Đại học ở Athens, Hoa Kỳ
- Xếp hạng & Đánh giá -

Athens
11 ra khỏi 14
  • Đại học ở Athens
32
  • Đại học ở Athens
10
  • Đại học ở Athens

Để học về kinh doanh xem bảng xếp hạng riêng của chúng tôi về trường kinh doanh ở Athens, Hoa Kỳ

Cập nhật bảng xếp hạng mới nhất các đại học ở Athens
  • 27 Apr, 2022: THE University Impact Rankings - Good Health and Well-Being (SDG3) cập nhật từ University of West Attica đứng hạng đầu trong số 2 các trường đại học trong danh sách đến từ Athens.
  • 27 Apr, 2022: THE University Impact Rankings - Quality Education (SDG4) cập nhật từ National and Kapodistrian University of Athens đứng hạng đầu trong số 4 các trường đại học trong danh sách đến từ Athens.
  • 27 Apr, 2022: Ấn phẩm của THE University Impact Rankings - Gender Equality (SDG5). National and Kapodistrian University of Athens xếp hạng thứ #75.
  • 27 Apr, 2022: Ấn phẩm củaTHE University Impact Rankings - Affordable and Clean Energy (SDG7). National Technical University of Athens đạt thứ hạng cao nhất trong số các trường đại học ở Athens xếp hạng thứ #87.

Các hạng mục được xếp hạng cao nhất ở Athens

---
#4 
National Technical University of Athens
---
#51 
National and Kapodistrian University of Athens
---
#51 
National and Kapodistrian University of Athens
---
#89 
Ohio University
---
#101 
National and Kapodistrian University of Athens
---
#101 
Ohio University
---
#151 
National Technical University of Athens
---
#151 
Ohio University
---
#151 
Ohio University
---
#182 
Agricultural University of Athens

Bảng xếp hạng đại học Athens, Hoa Kỳ 2022

#1

Ohio University

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (711 đánh giá)
Card image

  • #442 
  • #401 
Wall Street Journal/Times Higher Education US College Rankings
[Đã đăng 14 tháng 9, 2021]
  • #144 
  • #601 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #172 
  • #1001 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]


#2

National Technical University of Athens
Εθνικό Μετσόβιο Πολυτεχνείο

Card image

  • #9 
  • #801 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #1 
  • #421 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #4 
  • #403 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#3

National and Kapodistrian University of Athens
Εθνικού και Καποδιστριακού Πανεπιστημίου Αθηνών

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (55 đánh giá)
Card image

  • #3 
  • #401 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #3 
  • #651 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #1 
  • #260 
US News: Best Global Universities
[Đã đăng 25 tháng 10, 2021]


#4

Harokopio University
Χαροκόπειο Πανεπιστήμιο

Mức độ hài lòng của học viên: 4.7 / 5.0 (117 đánh giá)
  • #1 
  • #351 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #10 
  • #502 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #12 
  • #3302 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]


#5

Agricultural University of Athens
Γεωπονικό Πανεπιστήμιο Αθηνών

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (218 đánh giá)
Card image

  • #11 
  • #504 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #9 
  • #1101 
US News: Best Global Universities
[Đã đăng 25 tháng 10, 2021]
  • #9 
  • #2200 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]


#6

University of Athens

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (422 đánh giá)
Card image

  • #1 
  • #246 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #1 
  • #78 
NTU Europe
[Đã đăng 20 tháng 10, 2021]


#7

University of West Attica
Πανεπιστήμιο Δυτικής Αττικής

  • #15 
  • #546 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #13 
  • #3471 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]
  • #14 
  • #2060 
URAP World Ranking - University Ranking by Academic Performance
[Đã đăng 15 tháng 12, 2021]

#8

Panteion University
Πάντειο Πανεπιστήμιο

Card image

  • #21 
  • #2705 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#9

The American College of Greece
Αμερικανικού Κολλεγίου Ελλάδος

Card image

  • #23 
  • #2966 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#10

Athens School of Fine Arts
Ανώτατη Σχολή Καλών Τεχνών

Mức độ hài lòng của học viên: 4.7 / 5.0 (22 đánh giá)
  • #27 
  • #9930 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#11

Academy of Athens
Ακαδημία Αθηνών

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (218 đánh giá)
  • #10 
  • #1503 
URAP World Ranking - University Ranking by Academic Performance
[Đã đăng 15 tháng 12, 2021]

#12

Hellenic American University

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (312 đánh giá)

#13

Technological Education Institute of Athens
Τεχνολογικό Εκπαιδευτικό Ίδρυμα Αθηνών

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (252 đánh giá)

#14

Voinovich School of Leadership and Public Affairs, Ohio University
Voinovich School of Leadership and Public Affairs

Mức độ hài lòng của học viên: 4.1 / 5.0 (27 đánh giá)

Athens Sự kiện chính cho sinh viên quốc tế

Dân số: 665000

Độ cao: 70 M trên mực nước biển

: Attica,

  • Loại ổ cắm C
    • Điện áp khu dân cư: 230 V
    • Tần số: 50 Hz
  • Loại ổ cắm F
    • Điện áp khu dân cư: 230 V
    • Tần số: 50 Hz

Bản đồ với các điểm đến đại học ở Athens

google static map google map control google map control

Ohio University đứng nhất tại Athens trong bảng xếp hạng meta của chúng tôi bao gồm 117 xếp hạng các trường đại học.

Trong số tất cả các trường đại học trong Athens Ohio University có mặt với số lượt xếp hạng lớn nhất. Xem tất cả33 bảng xếp hạng nơiOhio University được liệt kê

National Technical University of Athens được xếp hạng cao nhất trong Athens về Kỹ Thuật (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngNational Technical University of Athens .

National and Kapodistrian University of Athens được xếp hạng cao nhất trong Athens về Y học & Sức khỏe (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngNational and Kapodistrian University of Athens .

National and Kapodistrian University of Athens được xếp hạng cao nhất trong Athens về Nghiên cứu Xã hội và Nhân loại (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngNational and Kapodistrian University of Athens .

Ohio University được xếp hạng cao nhất trong Athens về Giáo dục (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngOhio University .

National and Kapodistrian University of Athens được xếp hạng cao nhất trong Athens về Khoa học tự nhiên (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngNational and Kapodistrian University of Athens .

Ohio University được xếp hạng cao nhất trong Athens về Luật (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngOhio University .

National Technical University of Athens được xếp hạng cao nhất trong Athens về Khoa học máy tính (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngNational Technical University of Athens .

Ohio University được xếp hạng cao nhất trong Athens về Ngôn ngữ & Văn học (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngOhio University .

Ohio University được xếp hạng cao nhất trong Athens về Báo chi và Nghiên cứu Phương tiện Truyền thông Đại chúng (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngOhio University .

Agricultural University of Athens được xếp hạng cao nhất trong Athens về Nông nghiệp (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngAgricultural University of Athens .

National Technical University of Athens được xếp hạng cao nhất trong Athens về Toán (Toán học). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngNational Technical University of Athens .

Ohio University được xếp hạng cao nhất trong Athens về Nghệ thuật thị giác & trình diễn (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngOhio University .

xếp hạng nhà xuất bản

British Quacquarelli Symonds, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS World University Rankings:
Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ Giảng viên Quốc tế 5%
Tỷ lệ Sinh viên Quốc tế 5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS Employability Rankings:
Danh dự Nhà tuyển dụng 30%
Kết quả cựu sinh viên 25%
Quan hệ đối tác với Nhà tuyển dụng theo Khoa 25%
Kết nối nhà tuyển dụng/sinh viên 10%
Tỷ lệ việc làm sau tốt nghiệp 10%

xem phương pháp luận

Centre for Science and Technology Studies, Leiden University, Netherlands

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWTS Leiden Ranking:
bài đăng nghiên cứu học thuật

xem phương pháp luận

Forbes

xem phương pháp luận

Kiplinger

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Kiplinger's Best College Values:
Tiêu chí chất lượng 55%
Tiêu chí chi phí 45%

xem phương pháp luận

MONEY

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -MONEY Best Colleges:
Chất lượng giáo dục 33.33%
Khả năng chi trả 33.33%
Kết quả 33.33%

xem phương pháp luận

NTU ranking

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU Performance Ranking of Scientific Papers:
Tính xuất sắc của nghiên cứu 40%
Tác động nghiên cứu 35%
Năng suất nghiên cứu 25%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU North America:
Năng suất nghiên cứu 25%
Tác động nghiên cứu 35%
Tính xuất sắc của Nghiên cứu 40%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU Europe:
Hiệu quả Khoa học 23%
Tiềm năng Khoa học 15%
Sinh viên tốt nghiệp trên thị trường lao động 15%
Quốc tế hóa 15%
Uy tín 14%
Điều kiện Học tập 10%

xem phương pháp luận

Nature Index

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Nature Index - Top Academic Institutions:
Số bài viết (AC)
Số phân số (FC)
Số phân số có trọng số (WFC)

Payscale

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Payscale College Salary Report - Best Universities (Bachelors only):
xếp hạng dựa trên ROI

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

Scimago Institutions

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Scimago Institutions Rankings - Universities:
Nghiên cứu 50%
Đổi mới 30%
Tính xã hội 20%

xem phương pháp luận

ShanghaiRanking Consultancy

xem phương pháp luận

StuDocu

xem phương pháp luận

THE Times Higher Education, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Emerging Economies University Ranking - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 20%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 10%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Young University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

Urap

xem phương pháp luận

Us News

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

Wallstreet Journal USA & THE Times Higher Education, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Wall Street Journal/Times Higher Education US College Rankings:
Kết quả 40% (khả năng việc làm)
Tài nguyên 30%
Tham gia 20% (giảng dạy)
Môi trường 10% (đa dạng)

xem phương pháp luận

Washington Monthly

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Washington Monthly - National Universities:
Biến động Xã hội 33.33%
Nghiên cứu 33.33%
Dịch vụ Cộng đồng và Quốc gia 33.33%

xem phương pháp luận

Webometrics

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Webometrics Ranking Web of Universities:
Tầm nhìn 50%
Tính xuất sắc 35%
Minh bạch 10%
Hiện diện 5%

xem phương pháp luận