Đại học ở Barcelona, Tây Ban Nha
- Xếp hạng & Đánh giá -

Barcelona
9 ra khỏi 8
  • Đại học ở Barcelona
45
  • Đại học ở Barcelona
39
  • Đại học ở Barcelona

Để học về kinh doanh xem bảng xếp hạng riêng của chúng tôi về trường kinh doanh ở Barcelona, Tây Ban Nha

Cập nhật bảng xếp hạng mới nhất các đại học ở Barcelona
  • 22 Jun, 2022: Ấn phẩm củaU-Ranking of Spanish Universities. Universitat Pompeu Fabra, Universitat Pompeu Fabra (UPF) đạt thứ hạng cao nhất trong số các trường đại học ở Barcelona xếp hạng thứ #1.
  • 22 Jun, 2022: Ấn phẩm mới nhất CWTS Leiden Ranking của Centre for Science and Technology Studies, Leiden University, Netherlands. 3 các trường đại học đến từ Barcelona có tên trong bảng xếp hạng.
  • 16 Jun, 2022: Nature Index đăng tải những kết quả mới nhất của Nature Index - Top Academic Institutions. University of Barcelona xếp hạng thứ 248.
  • 08 Jun, 2022: Ấn phẩm mới nhất QS World University Rankings của British Quacquarelli Symonds, UK. 4 các trường đại học đến từ Barcelona có tên trong bảng xếp hạng.

Các hạng mục được xếp hạng cao nhất ở Barcelona

---
#21 
University of Barcelona
Y tế cộng đồng
#22 
Universitat Pompeu Fabra, Universitat Pompeu Fabra (UPF)
---
#29 
Polytechnic University of Catalonia
Ngành kiến trúc
#30 
Polytechnic University of Catalonia
---
#51 
University of Barcelona
---
#51 
University of Barcelona
Thống kê
#51 
Universitat Pompeu Fabra, Universitat Pompeu Fabra (UPF)
---
#51 
University of Barcelona
---
#86 
Polytechnic University of Catalonia
---
#89 
University of Barcelona

Bảng xếp hạng đại học Barcelona, Tây Ban Nha 2022

#1

University of Barcelona
Universitat de Barcelona

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (825 đánh giá)
Card image

  • #3 
  • #193 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #2 
  • #184 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #1 
  • #89 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#2

Universitat Pompeu Fabra, Universitat Pompeu Fabra (UPF)
Universitat Pompeu Fabra

Mức độ hài lòng của học viên: 4.1 / 5.0 (341 đánh giá)
Card image

  • #1 
  • #156 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #5 
  • #233 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #12 
  • #257 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#3

Polytechnic University of Catalonia
Universitat Politècnica de Catalunya

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (306 đánh giá)
  • #17 
  • #601 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #8 
  • #343 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #11 
  • #256 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#4

University Ramon Llull
Universitat Ramon Llull

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (63 đánh giá)
  • #6 
  • #401 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #19 
  • #651 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #42 
  • #453 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#5

Open University of Catalunya
Universitat Oberta de Catalunya

Mức độ hài lòng của học viên: 2.9 / 5.0 (332 đánh giá)
Card image

  • #16 
  • #601 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #44 
  • #455 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #44 
  • #6 
U-Ranking of Spanish Universities
[Đã đăng 22 tháng 6, 2022]


#6

International University of Catalonia
Universitat Internacional de Catalunya

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (176 đánh giá)
Card image

  • #22 
  • #801 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #56 
  • #494 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #46 
  • #6 
U-Ranking of Spanish Universities
[Đã đăng 22 tháng 6, 2022]


#7

Abat Oliba CEU University
Universidad Abat Oliba CEU

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (167 đánh giá)
Card image

  • #64 
  • #10 
U-Ranking of Spanish Universities
[Đã đăng 22 tháng 6, 2022]
  • #9 
  • #67 
StuDocu World University Ranking - EMEA - Europe, the Middle East and Africa
[Đã đăng 06 tháng 9, 2021]
  • #84 
  • #7228 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#8

Barcelona Graduate School of Economics

Mức độ hài lòng của học viên: 4.7 / 5.0 (935 đánh giá)
Card image

  • #71 
  • #3726 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]


#9

Istituto Europeo di Design

Mức độ hài lòng của học viên: 4.1 / 5.0 (204 đánh giá)
Card image

  • #82 
  • #6615 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

Barcelona Sự kiện chính cho sinh viên quốc tế

Dân số: 1622000

Độ cao: 15 M trên mực nước biển

: Catalonia, Província de Barcelona

  • Loại ổ cắm C
    • Điện áp khu dân cư: 230 V
    • Tần số: 50 Hz
  • Loại ổ cắm F
    • Điện áp khu dân cư: 230 V
    • Tần số: 50 Hz

Bản đồ với các điểm đến đại học ở Barcelona

google static map google map control google map control

University of Barcelona đứng nhất tại Barcelona trong bảng xếp hạng meta của chúng tôi bao gồm 123 xếp hạng các trường đại học.

Trong số tất cả các trường đại học trong Barcelona Polytechnic University of Catalonia có mặt với số lượt xếp hạng lớn nhất. Xem tất cả43 bảng xếp hạng nơiPolytechnic University of Catalonia được liệt kê

University of Barcelona được xếp hạng cao nhất trong Barcelona về Nghiên cứu Xã hội và Nhân loại (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Barcelona .

Universitat Pompeu Fabra, Universitat Pompeu Fabra (UPF) được xếp hạng cao nhất trong Barcelona về Y học & Sức khỏe (Y tế cộng đồng). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversitat Pompeu Fabra, Universitat Pompeu Fabra (UPF) .

Polytechnic University of Catalonia được xếp hạng cao nhất trong Barcelona về Kỹ Thuật (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngPolytechnic University of Catalonia .

Polytechnic University of Catalonia được xếp hạng cao nhất trong Barcelona về Kiến trúc, Xây dựng và Quy hoạch (Ngành kiến trúc). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngPolytechnic University of Catalonia .

University of Barcelona được xếp hạng cao nhất trong Barcelona về Nông nghiệp (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Barcelona .

University of Barcelona được xếp hạng cao nhất trong Barcelona về Khoa học tự nhiên (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Barcelona .

Universitat Pompeu Fabra, Universitat Pompeu Fabra (UPF) được xếp hạng cao nhất trong Barcelona về Toán (Thống kê). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversitat Pompeu Fabra, Universitat Pompeu Fabra (UPF) .

University of Barcelona được xếp hạng cao nhất trong Barcelona về Khoa học thể thao (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Barcelona .

Polytechnic University of Catalonia được xếp hạng cao nhất trong Barcelona về Khoa học máy tính (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngPolytechnic University of Catalonia .

University of Barcelona được xếp hạng cao nhất trong Barcelona về Ngôn ngữ & Văn học (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Barcelona .

Universitat Pompeu Fabra, Universitat Pompeu Fabra (UPF) được xếp hạng cao nhất trong Barcelona về Luật (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversitat Pompeu Fabra, Universitat Pompeu Fabra (UPF) .

Polytechnic University of Catalonia được xếp hạng cao nhất trong Barcelona về Nghệ thuật thị giác & trình diễn (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngPolytechnic University of Catalonia .

University of Barcelona được xếp hạng cao nhất trong Barcelona về Báo chi và Nghiên cứu Phương tiện Truyền thông Đại chúng (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Barcelona .

University of Barcelona được xếp hạng cao nhất trong Barcelona về Giáo dục (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Barcelona .

xếp hạng nhà xuất bản

4icu

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

British Quacquarelli Symonds, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS World University Rankings:
Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ Giảng viên Quốc tế 5%
Tỷ lệ Sinh viên Quốc tế 5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS Employability Rankings:
Danh dự Nhà tuyển dụng 30%
Kết quả cựu sinh viên 25%
Quan hệ đối tác với Nhà tuyển dụng theo Khoa 25%
Kết nối nhà tuyển dụng/sinh viên 10%
Tỷ lệ việc làm sau tốt nghiệp 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS 50 under 50:
Dựa trên phương pháp xếp hạng đại học thế giới Quacquarelli Symonds, 50 trường đại học hàng đầu dưới 50 tuổi.

Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ giảng viên quốc tế 5%
Tỷ lệ sinh viên quốc tế 5%

xem phương pháp luận

CWUR Center for World University Rankings

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWUR Center for World University Rankings:
Hiệu suất Nghiên cứu 40%
Chất lượng Giáo dục 25%
Việc làm của Cựu sinh viên 25%
Chất lượng Khoa 10%

xem phương pháp luận

Centre for Science and Technology Studies, Leiden University, Netherlands

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWTS Leiden Ranking:
bài đăng nghiên cứu học thuật

xem phương pháp luận

NTU ranking

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU Europe:
Hiệu quả Khoa học 23%
Tiềm năng Khoa học 15%
Sinh viên tốt nghiệp trên thị trường lao động 15%
Quốc tế hóa 15%
Uy tín 14%
Điều kiện Học tập 10%

xem phương pháp luận

Nature Index

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Nature Index - Top Academic Institutions:
Số bài viết (AC)
Số phân số (FC)
Số phân số có trọng số (WFC)

xem phương pháp luận

RUR Ranking Agency (Moscow, Russia)

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Reputation Ranking:
Danh tiếng Giảng dạy 50%
Danh tiếng Nghiên cứu 50%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR World University Rankings:
Giảng dạy 40%
Nghiên cứu 40%
Đa dạng Quốc tế 10%
Bền vững Tài chính 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Research Performance Ranking:
Tác động Trích dẫn Chuẩn hóa (Trích dẫn của các ấn phẩm nghiên cứu từ tất cả các tác giả đại học so với mức trung bình thế giới) 20%
Trích dẫn mỗi báo cáo 20%
Báo cáo theo mỗi nhân viên học thuật và nghiên cứu 20%
Danh tiếng nghiên cứu quốc tế 20%
Chia sẻ các ấn phẩm nghiên cứu được viết bởi đồng tác giả quốc tế 20%

xem phương pháp luận

Scimago Institutions

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Scimago Institutions Rankings - Universities:
Nghiên cứu 50%
Đổi mới 30%
Tính xã hội 20%

xem phương pháp luận

ShanghaiRanking Consultancy

xem phương pháp luận

StuDocu

xem phương pháp luận

THE Times Higher Education, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Global University Employability Ranking - Times Higher Education:
Khả năng việc làm (khảo sát) 100%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World’s Most International Universities - Times Higher Education:
Tỷ lệ sinh viên quốc tế 25%
Tỷ lệ nhân viên quốc tế 25%
Tỷ lệ xuất bản tạp chí có một hoặc nhiều đồng tác giả quốc tế 25%
Danh tiếng Đại học quốc tế 25%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Young University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

Thomson Reuters

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Reuters Most Innovative Universities Europe:
Số Bằng sáng chế 11.11%
Bằng sáng chế thành công 11.11%
Bằng sáng chế toàn cầu 11.11%
Trích dẫn bằng sáng chế 11.11%
Phần trăm bằng sáng chế được trích dẫn/Tác động trích dẫn bằng sáng chế 11.11%
Bằng sáng chế của Tác động Trích dẫn Văn kiện 11.11%
Tác động Trích dẫn Văn kiện Công nghiệp 11.11%
Phần trăm Văn kiện Hợp tác Công nghiệp 11.11%
Tổng số Web của Báo cáo Tổng hợp Cốt lõi Khoa học 11.11%

xem phương pháp luận

U-Ranking

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -U-Ranking of Spanish Universities:
Giảng dạy
Nghiên cứu
Đổi mới và Phát triển Công nghệ

xem phương pháp luận

Urap

xem phương pháp luận

Us News

xem phương pháp luận

Webometrics

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Webometrics Ranking Web of Universities:
Tầm nhìn 50%
Tính xuất sắc 35%
Minh bạch 10%
Hiện diện 5%

xem phương pháp luận