Đại học ở Bristol, Anh
- Xếp hạng & Đánh giá -

Bristol
4 ra khỏi 7
  • Đại học ở Bristol
46
  • Đại học ở Bristol
38
  • Đại học ở Bristol
Cập nhật bảng xếp hạng mới nhất các đại học ở Bristol
  • 22 Jun, 2022: Ấn phẩm mới nhất CWTS Leiden Ranking của Centre for Science and Technology Studies, Leiden University, Netherlands. 2 các trường đại học đến từ Bristol có tên trong bảng xếp hạng.
  • 16 Jun, 2022: Nature Index đăng tải những kết quả mới nhất của Nature Index - Top Academic Institutions. University of Bristol xếp hạng thứ 118.
  • 16 Jun, 2022: Ấn phẩm củaNature Index - Top Academic Institutions by Subject (Life Sciences). University of Bristol đạt thứ hạng cao nhất trong số các trường đại học ở Bristol xếp hạng thứ #56.
  • 13 Jun, 2022: Bảng CUG The Complete University Guide - By Subject (Drama, Dance & Cinematics) mới. 81 đại học ở Bristol được xếp hạng.

Các hạng mục được xếp hạng cao nhất ở Bristol

---
#1 
University of Bristol
---
#3 
University of Bristol
---
#3 
University of Bristol
---
#3 
University of Bristol
---
#4 
University of Bristol
---
#4 
University of the West of England
---
#5 
University of Bristol
---
#6 
University of the West of England
Toán học
#8 
University of Bristol
---
#8 
University of Bristol

Bảng xếp hạng đại học Bristol, Anh 2022

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (618 đánh giá)
Card image

  • #11 
  • #14 
The Good University Guide - The Times
[Đã đăng 17 tháng 9, 2021]
  • #9 
  • #92 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #11 
  • #14 
The Guardian The Best UK Universities - League Table
[Đã đăng 11 tháng 9, 2021]


Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (30 đánh giá)
  • #55 
  • #73 
The Good University Guide - The Times
[Đã đăng 17 tháng 9, 2021]
  • #47 
  • #401 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #28 
  • #36 
The Guardian The Best UK Universities - League Table
[Đã đăng 11 tháng 9, 2021]


#3

King College, King University
King University

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (82 đánh giá)
Card image

  • #1408 
  • #1480 
Payscale College Salary Report - Best Universities (Bachelors only)
[Đã đăng 11 tháng 11, 2021]
  • #1420 
  • #1499 
Payscale College Salary Report - Best Universities (All Alumni)
[Đã đăng 11 tháng 11, 2021]
  • #1030 
  • #6548 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]


  • #160 
  • #11290 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]




Bristol Sự kiện chính cho sinh viên quốc tế

Dân số: 431000

: England, Bristol

  • Loại ổ cắm G
    • Điện áp khu dân cư: 230 V
    • Tần số: 50 Hz
Người đoạt giải thưởng Nobel:
Cecil Powell (Bristol University, 1950)

Bản đồ với các điểm đến đại học ở Bristol

google static map google map control google map control

Cuộc sống sinh viên trong Bristol.

  • Life in a leading city
    1/1

University of Bristol đứng nhất tại Bristol trong bảng xếp hạng meta của chúng tôi bao gồm 123 xếp hạng các trường đại học.

Trong số tất cả các trường đại học trong Bristol University of the West of England có mặt với số lượt xếp hạng lớn nhất. Xem tất cả42 bảng xếp hạng nơiUniversity of the West of England được liệt kê

University of Bristol được xếp hạng cao nhất trong Bristol về Kỹ Thuật (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Bristol .

University of Bristol được xếp hạng cao nhất trong Bristol về Nghiên cứu Xã hội và Nhân loại (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Bristol .

University of Bristol được xếp hạng cao nhất trong Bristol về Y học & Sức khỏe (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Bristol .

University of Bristol được xếp hạng cao nhất trong Bristol về Giáo dục (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Bristol .

University of Bristol được xếp hạng cao nhất trong Bristol về Luật (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Bristol .

University of the West of England được xếp hạng cao nhất trong Bristol về Nghệ thuật thị giác & trình diễn (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of the West of England .

University of Bristol được xếp hạng cao nhất trong Bristol về Ngôn ngữ & Văn học (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Bristol .

University of the West of England được xếp hạng cao nhất trong Bristol về Kiến trúc, Xây dựng và Quy hoạch (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of the West of England .

University of Bristol được xếp hạng cao nhất trong Bristol về Toán (Toán học). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Bristol .

University of Bristol được xếp hạng cao nhất trong Bristol về Khoa học tự nhiên (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Bristol .

University of Bristol được xếp hạng cao nhất trong Bristol về Khoa học máy tính (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Bristol .

University of the West of England được xếp hạng cao nhất trong Bristol về Báo chi và Nghiên cứu Phương tiện Truyền thông Đại chúng (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of the West of England .

University of the West of England được xếp hạng cao nhất trong Bristol về Thiết kế (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of the West of England .

University of Bristol được xếp hạng cao nhất trong Bristol về Khoa học thể thao (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Bristol .

University of Bristol được xếp hạng cao nhất trong Bristol về Nông nghiệp (Nông nghiệp). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Bristol .

xếp hạng nhà xuất bản

4icu

xem phương pháp luận

British Quacquarelli Symonds, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS World University Rankings:
Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ Giảng viên Quốc tế 5%
Tỷ lệ Sinh viên Quốc tế 5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS Employability Rankings:
Danh dự Nhà tuyển dụng 30%
Kết quả cựu sinh viên 25%
Quan hệ đối tác với Nhà tuyển dụng theo Khoa 25%
Kết nối nhà tuyển dụng/sinh viên 10%
Tỷ lệ việc làm sau tốt nghiệp 10%

xem phương pháp luận

CWUR Center for World University Rankings

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWUR Center for World University Rankings:
Hiệu suất Nghiên cứu 40%
Chất lượng Giáo dục 25%
Việc làm của Cựu sinh viên 25%
Chất lượng Khoa 10%

xem phương pháp luận

Centre for Science and Technology Studies, Leiden University, Netherlands

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWTS Leiden Ranking:
bài đăng nghiên cứu học thuật

xem phương pháp luận

NTU ranking

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU Europe:
Hiệu quả Khoa học 23%
Tiềm năng Khoa học 15%
Sinh viên tốt nghiệp trên thị trường lao động 15%
Quốc tế hóa 15%
Uy tín 14%
Điều kiện Học tập 10%

xem phương pháp luận

Nature Index

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Nature Index - Top Academic Institutions:
Số bài viết (AC)
Số phân số (FC)
Số phân số có trọng số (WFC)

Payscale

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Payscale College Salary Report - Best Universities (Bachelors only):
xếp hạng dựa trên ROI

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

RUR Ranking Agency (Moscow, Russia)

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Reputation Ranking:
Danh tiếng Giảng dạy 50%
Danh tiếng Nghiên cứu 50%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR World University Rankings:
Giảng dạy 40%
Nghiên cứu 40%
Đa dạng Quốc tế 10%
Bền vững Tài chính 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Research Performance Ranking:
Tác động Trích dẫn Chuẩn hóa (Trích dẫn của các ấn phẩm nghiên cứu từ tất cả các tác giả đại học so với mức trung bình thế giới) 20%
Trích dẫn mỗi báo cáo 20%
Báo cáo theo mỗi nhân viên học thuật và nghiên cứu 20%
Danh tiếng nghiên cứu quốc tế 20%
Chia sẻ các ấn phẩm nghiên cứu được viết bởi đồng tác giả quốc tế 20%

xem phương pháp luận

Scimago Institutions

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Scimago Institutions Rankings - Universities:
Nghiên cứu 50%
Đổi mới 30%
Tính xã hội 20%

xem phương pháp luận

ShanghaiRanking Consultancy

xem phương pháp luận

StuDocu

xem phương pháp luận

THE Times Higher Education, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World Reputation Rankings - Times Higher Education:
Nghiên cứu 66,6%
Danh tiếng Giảng dạy 33,3%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World’s Most International Universities - Times Higher Education:
Tỷ lệ sinh viên quốc tế 25%
Tỷ lệ nhân viên quốc tế 25%
Tỷ lệ xuất bản tạp chí có một hoặc nhiều đồng tác giả quốc tế 25%
Danh tiếng Đại học quốc tế 25%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Young University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

The Guardian News and Media Limited

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -The Guardian The Best UK Universities - League Table:
Tỷ lệ sinh viên so với nhân viên 15%
Giá trị gia tăng 15%
Điểm đầu vào 15%
Triển vọng nghề nghiệp 15%
NSS - Giảng dạy 10%
NSS - Đánh giá và phản hồi 10%

xem phương pháp luận

The Times and The Sunday Times

xem phương pháp luận

The University League Tables

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CUG The Complete University Guide - UK:
Tiêu chuẩn đầu vào
Sự hài lòng của sinh viên
Chất lượng nghiên cứu
Cường độ nghiên cứu
Triển vọng tốt nghiệp
Tỷ lệ sinh viên-nhân viên
Chi phí dịch vụ học tập
Chi phí cơ sở vật chất
Danh dự cao
Hoàn thành chứng chỉ

xem phương pháp luận

Thomson Reuters

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Reuters Most Innovative Universities Europe:
Số Bằng sáng chế 11.11%
Bằng sáng chế thành công 11.11%
Bằng sáng chế toàn cầu 11.11%
Trích dẫn bằng sáng chế 11.11%
Phần trăm bằng sáng chế được trích dẫn/Tác động trích dẫn bằng sáng chế 11.11%
Bằng sáng chế của Tác động Trích dẫn Văn kiện 11.11%
Tác động Trích dẫn Văn kiện Công nghiệp 11.11%
Phần trăm Văn kiện Hợp tác Công nghiệp 11.11%
Tổng số Web của Báo cáo Tổng hợp Cốt lõi Khoa học 11.11%

xem phương pháp luận

Urap

xem phương pháp luận

Us News

xem phương pháp luận

Webometrics

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Webometrics Ranking Web of Universities:
Tầm nhìn 50%
Tính xuất sắc 35%
Minh bạch 10%
Hiện diện 5%

xem phương pháp luận