Đại học ở Brussels, Bỉ
- Xếp hạng & Đánh giá -

Brussels
6 ra khỏi 20
  • Đại học ở Brussels
20
  • Đại học ở Brussels
11
  • Đại học ở Brussels
Cập nhật bảng xếp hạng mới nhất các đại học ở Brussels
  • 27 Apr, 2022: THE University Impact Rankings - Sustainable Cities and Communities (SDG11) cập nhật từ Free University of Brussels ULB đạt thứ hạng 37.
  • 27 Apr, 2022: THE Times Higher Education, UK đăng tải những kết quả mới nhất của THE World University Impact Rankings - Times Higher Education. Free University of Brussels ULB xếp hạng thứ 101.
  • 27 Apr, 2022: Ấn phẩm của THE University Impact Rankings - Good Health and Well-Being (SDG3). Free University of Brussels ULB xếp hạng thứ #101.
  • 27 Apr, 2022: Ấn phẩm mới nhất THE University Impact Rankings - Decent Work and Economic Growth (SDG8) của THE Times Higher Education, UK. xếp hạng thứ #301.

Các hạng mục được xếp hạng cao nhất ở Brussels

---
#25 
Free University of Brussels ULB
---
#41 
Free University of Brussels VUB
Chính trị
#51 
Free University of Brussels ULB
---
#51 
Free University of Brussels VUB
---
#96 
Free University of Brussels VUB
Thống kê
#101 
Free University of Brussels ULB
---
#138 
Free University of Brussels ULB
---
#151 
Free University of Brussels ULB
---
#176 
Free University of Brussels VUB
---
#201 
Free University of Brussels VUB

Bảng xếp hạng đại học Brussels, Bỉ 2022

#1

Free University of Brussels ULB
Université Libre de Bruxelles

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (445 đánh giá)
Card image

  • #5 
  • #201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #4 
  • #207 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #5 
  • #284 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#2

Free University of Brussels VUB
Vrije Universiteit Brussel

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (535 đánh giá)
Card image

  • #6 
  • #251 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #5 
  • #221 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #6 
  • #295 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#3

Saint-Louis University - Brussels
Université Saint-Louis - Bruxelles

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (60 đánh giá)
Card image

  • #1 
  • #65 
StuDocu World University Ranking - EMEA - Europe, the Middle East and Africa
[Đã đăng 06 tháng 9, 2021]
  • #15 
  • #7268 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#4

Erasmus University College, Brussels
Erasmushogeschool Brussel

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (78 đánh giá)
Card image

  • #19 
  • #586 
StuDocu World University Ranking - EMEA - Europe, the Middle East and Africa
[Đã đăng 06 tháng 9, 2021]
  • #24 
  • #9938 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#5

La Cambre National School of Visual Arts
École Nationale Supérieure des Arts Visuels de La Cambre

  • #26 
  • #11214 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#6

Leonardo da Vinci University College
Haute École Léonard de Vinci

Mức độ hài lòng của học viên: 3.2 / 5.0 (6 đánh giá)
  • #27 
  • #11342 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#7

Brussels Free University College - Ilya Prigogine
Haute École Libre de Bruxelles - Ilya Prigogine

Mức độ hài lòng của học viên: 5.0 / 5.0 (5 đánh giá)
Card image


#8

Higher Institute of the Arts of Spectacle
Institut National Supérieur des Arts du Spectacle

Mức độ hài lòng của học viên: 4.8 / 5.0 (5 đánh giá)

#9

Paul-Henri Spaak University College
Haute École Paul-Henri Spaak

Mức độ hài lòng của học viên: 4.7 / 5.0 (21 đánh giá)

#10

ICHEC Brussels Management School
Institut Catholique des Hautes Études Commerciales

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (59 đánh giá)

#11

HUB Hogeschool-Universiteit Brussel

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (41 đánh giá)


#12

QTEM

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (204 đánh giá)

#13

EPHEC University College
Haute École EPHEC

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (29 đánh giá)

#14

Royal Conservatory of Bruxelles
Conservatoire Royal de Bruxelles

Mức độ hài lòng của học viên: 4.2 / 5.0 (53 đánh giá)
Card image


#15

University College of Brussels
Haute École de Bruxelles

Mức độ hài lòng của học viên: 3.9 / 5.0 (13 đánh giá)

#16

University College for Sciences & Arts
Hogeschool voor Wetenschap & Kunst

Mức độ hài lòng của học viên: 3.8 / 5.0 (43 đánh giá)

#17

Galilée University College
Haute École Galilée

Mức độ hài lòng của học viên: 3.6 / 5.0 (13 đánh giá)

#18

Lucia de Brouckère University College
Haute École Lucia de Brouckère

Mức độ hài lòng của học viên: 3.6 / 5.0 (68 đánh giá)
Card image


#19

Francisco Ferrer University College
Haute École Francisco Ferrer



Brussels Sự kiện chính cho sinh viên quốc tế

Dân số: 1020000

: Brussels Capital, Bruxelles-Capitale

  • Loại ổ cắm C
    • Điện áp khu dân cư: 230 V
    • Tần số: 50 Hz
  • Loại ổ cắm E
    • Điện áp khu dân cư: 230 V
    • Tần số: 50 Hz
Người đoạt giải thưởng Nobel:
François Englert (Université Libre de Bruxelles, 2013)
 
Ilya Prigogine (Université Libre de Bruxelles, 1977)
 
Jules Bordet (Brussels University, 1919)

Bản đồ với các điểm đến đại học ở Brussels

google static map google map control google map control

Free University of Brussels ULB đứng nhất tại Brussels trong bảng xếp hạng meta của chúng tôi bao gồm 117 xếp hạng các trường đại học.

Trong số tất cả các trường đại học trong Brussels Free University of Brussels ULB có mặt với số lượt xếp hạng lớn nhất. Xem tất cả27 bảng xếp hạng nơiFree University of Brussels ULB được liệt kê

Free University of Brussels ULB được xếp hạng cao nhất trong Brussels về Khoa học tự nhiên (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngFree University of Brussels ULB .

Free University of Brussels VUB được xếp hạng cao nhất trong Brussels về Luật (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngFree University of Brussels VUB .

Free University of Brussels ULB được xếp hạng cao nhất trong Brussels về Nghiên cứu Xã hội và Nhân loại (Chính trị). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngFree University of Brussels ULB .

Free University of Brussels VUB được xếp hạng cao nhất trong Brussels về Báo chi và Nghiên cứu Phương tiện Truyền thông Đại chúng (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngFree University of Brussels VUB .

Free University of Brussels VUB được xếp hạng cao nhất trong Brussels về Giáo dục (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngFree University of Brussels VUB .

Free University of Brussels ULB được xếp hạng cao nhất trong Brussels về Toán (Thống kê). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngFree University of Brussels ULB .

Free University of Brussels ULB được xếp hạng cao nhất trong Brussels về Y học & Sức khỏe (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngFree University of Brussels ULB .

Free University of Brussels ULB được xếp hạng cao nhất trong Brussels về Ngôn ngữ & Văn học (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngFree University of Brussels ULB .

Free University of Brussels VUB được xếp hạng cao nhất trong Brussels về Nghệ thuật thị giác & trình diễn (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngFree University of Brussels VUB .

Free University of Brussels VUB được xếp hạng cao nhất trong Brussels về Kỹ Thuật (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngFree University of Brussels VUB .

Free University of Brussels ULB được xếp hạng cao nhất trong Brussels về Khoa học máy tính (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngFree University of Brussels ULB .

Free University of Brussels ULB được xếp hạng cao nhất trong Brussels về Nông nghiệp (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngFree University of Brussels ULB .

xếp hạng nhà xuất bản

British Quacquarelli Symonds, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS World University Rankings:
Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ Giảng viên Quốc tế 5%
Tỷ lệ Sinh viên Quốc tế 5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS Employability Rankings:
Danh dự Nhà tuyển dụng 30%
Kết quả cựu sinh viên 25%
Quan hệ đối tác với Nhà tuyển dụng theo Khoa 25%
Kết nối nhà tuyển dụng/sinh viên 10%
Tỷ lệ việc làm sau tốt nghiệp 10%

xem phương pháp luận

Centre for Science and Technology Studies, Leiden University, Netherlands

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWTS Leiden Ranking:
bài đăng nghiên cứu học thuật

xem phương pháp luận

NTU ranking

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU Europe:
Hiệu quả Khoa học 23%
Tiềm năng Khoa học 15%
Sinh viên tốt nghiệp trên thị trường lao động 15%
Quốc tế hóa 15%
Uy tín 14%
Điều kiện Học tập 10%

xem phương pháp luận

Nature Index

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Nature Index - Top Academic Institutions:
Số bài viết (AC)
Số phân số (FC)
Số phân số có trọng số (WFC)

RUR Ranking Agency (Moscow, Russia)

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Reputation Ranking:
Danh tiếng Giảng dạy 50%
Danh tiếng Nghiên cứu 50%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR World University Rankings:
Giảng dạy 40%
Nghiên cứu 40%
Đa dạng Quốc tế 10%
Bền vững Tài chính 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Research Performance Ranking:
Tác động Trích dẫn Chuẩn hóa (Trích dẫn của các ấn phẩm nghiên cứu từ tất cả các tác giả đại học so với mức trung bình thế giới) 20%
Trích dẫn mỗi báo cáo 20%
Báo cáo theo mỗi nhân viên học thuật và nghiên cứu 20%
Danh tiếng nghiên cứu quốc tế 20%
Chia sẻ các ấn phẩm nghiên cứu được viết bởi đồng tác giả quốc tế 20%

xem phương pháp luận

Scimago Institutions

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Scimago Institutions Rankings - Universities:
Nghiên cứu 50%
Đổi mới 30%
Tính xã hội 20%

xem phương pháp luận

ShanghaiRanking Consultancy

xem phương pháp luận

StuDocu

xem phương pháp luận

THE Times Higher Education, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

Thomson Reuters

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Reuters Most Innovative Universities Europe:
Số Bằng sáng chế 11.11%
Bằng sáng chế thành công 11.11%
Bằng sáng chế toàn cầu 11.11%
Trích dẫn bằng sáng chế 11.11%
Phần trăm bằng sáng chế được trích dẫn/Tác động trích dẫn bằng sáng chế 11.11%
Bằng sáng chế của Tác động Trích dẫn Văn kiện 11.11%
Tác động Trích dẫn Văn kiện Công nghiệp 11.11%
Phần trăm Văn kiện Hợp tác Công nghiệp 11.11%
Tổng số Web của Báo cáo Tổng hợp Cốt lõi Khoa học 11.11%

xem phương pháp luận

Urap

xem phương pháp luận

Us News

xem phương pháp luận

Webometrics

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Webometrics Ranking Web of Universities:
Tầm nhìn 50%
Tính xuất sắc 35%
Minh bạch 10%
Hiện diện 5%

xem phương pháp luận