Đại học ở Santiago de Cali, Colombia
- Xếp hạng & Đánh giá -

Santiago de Cali
6 ra khỏi 9
  • Đại học ở Santiago de Cali
12
  • Đại học ở Santiago de Cali
2
  • Đại học ở Santiago de Cali

Các hạng mục được xếp hạng cao nhất ở Santiago de Cali

---
#301 
University of Valle
---
#351 
University of Valle
---
#451 
University of Valle
---
#551 
University of Valle

Bảng xếp hạng đại học Santiago de Cali, Colombia 2022

#1

ICESI University
Universidad ICESI

Mức độ hài lòng của học viên: 4.8 / 5.0 (1250 đánh giá)
Card image

  • #5 
  • #651 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #17 
  • #517 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #5 
  • #301 
QS Employability Rankings
[Đã đăng 23 tháng 9, 2021]

#2

University of Valle
Universidad del Valle

Mức độ hài lòng của học viên: 4.0 / 5.0 (652 đánh giá)
  • #11 
  • #801 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #8 
  • #506 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #5 
  • #1348 
US News: Best Global Universities
[Đã đăng 25 tháng 10, 2021]


#3

University of Santiago de Cali
Universidad Santiago de Cali

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (669 đánh giá)
  • #40 
  • #568 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #18 
  • #3190 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]
  • #49 
  • #301 
QS University Rankings: Latin America
[Đã đăng 25 tháng 8, 2021]

#4

Autonomous University of the West
Universidad Autónoma de Occidente

Mức độ hài lòng của học viên: 4.7 / 5.0 (796 đánh giá)
Card image

  • #43 
  • #301 
QS University Rankings: Latin America
[Đã đăng 25 tháng 8, 2021]
  • #43 
  • #275 
StuDocu World University Ranking - Latin America
[Đã đăng 06 tháng 9, 2021]
  • #34 
  • #4246 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#5

Antonio José Camacho University Institute
Institución Universitaria Antonio José Camacho

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (20 đánh giá)
  • #3 
  • #46 
StuDocu World University Ranking - Latin America
[Đã đăng 06 tháng 9, 2021]
  • #91 
  • #8127 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#6

Javeriana University
Pontificia Universidad Javeriana Cali

Mức độ hài lòng của học viên: 4.7 / 5.0 (958 đánh giá)
  • #70 
  • #5986 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#7

Departmental Institute of Fine Arts
Instituto Departamental de Bellas Artes

Mức độ hài lòng của học viên: 4.7 / 5.0 (141 đánh giá)

#8

National School of Sport
Escuela Nacional del Deporte

Mức độ hài lòng của học viên: 4.7 / 5.0 (491 đánh giá)

#9

Antonio José Camacho University Institute
Institución Universitaria Antonio José Camacho

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (60 đánh giá)

Santiago de Cali Sự kiện chính cho sinh viên quốc tế

Dân số: 2393000

: Valle del Cauca,

  • Loại ổ cắm A
    • Điện áp khu dân cư: 110 V
    • Tần số: 60 Hz
  • Loại ổ cắm B
    • Điện áp khu dân cư: 110 V
    • Tần số: 60 Hz

Bản đồ với các điểm đến đại học ở Santiago de Cali

google static map google map control google map control

ICESI University đứng nhất tại Santiago de Cali trong bảng xếp hạng meta của chúng tôi bao gồm 117 xếp hạng các trường đại học.

Trong số tất cả các trường đại học trong Santiago de Cali ICESI University có mặt với số lượt xếp hạng lớn nhất. Xem tất cả19 bảng xếp hạng nơiICESI University được liệt kê

University of Valle được xếp hạng cao nhất trong Santiago de Cali về Ngôn ngữ & Văn học (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Valle .

University of Valle được xếp hạng cao nhất trong Santiago de Cali về Kỹ Thuật (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Valle .

University of Valle được xếp hạng cao nhất trong Santiago de Cali về Y học & Sức khỏe (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Valle .

University of Valle được xếp hạng cao nhất trong Santiago de Cali về Khoa học tự nhiên (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Valle .

xếp hạng nhà xuất bản

4icu

xem phương pháp luận

British Quacquarelli Symonds, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS World University Rankings:
Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ Giảng viên Quốc tế 5%
Tỷ lệ Sinh viên Quốc tế 5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS Employability Rankings:
Danh dự Nhà tuyển dụng 30%
Kết quả cựu sinh viên 25%
Quan hệ đối tác với Nhà tuyển dụng theo Khoa 25%
Kết nối nhà tuyển dụng/sinh viên 10%
Tỷ lệ việc làm sau tốt nghiệp 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS 50 under 50:
Dựa trên phương pháp xếp hạng đại học thế giới Quacquarelli Symonds, 50 trường đại học hàng đầu dưới 50 tuổi.

Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ giảng viên quốc tế 5%
Tỷ lệ sinh viên quốc tế 5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS University Rankings: Latin America:
Danh tiếng học thuật 30%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 20%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 10%
Nhân viên có bằng tiến sĩ 10%
Mạng lưới nghiên cứu quốc tế 10%
Trích dẫn mỗi Báo cáo 10%

xem phương pháp luận

Nature Index

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Nature Index - Top Academic Institutions:
Số bài viết (AC)
Số phân số (FC)
Số phân số có trọng số (WFC)

Scimago Institutions

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Scimago Institutions Rankings - Universities:
Nghiên cứu 50%
Đổi mới 30%
Tính xã hội 20%

xem phương pháp luận

StuDocu

xem phương pháp luận

THE Times Higher Education, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Latin America Rankings:
Giảng dạy (môi trường học tập) 36%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 34%
Trích dẫn (ảnh hưởng nghiên cứu) 20%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

Urap

xem phương pháp luận

Us News

xem phương pháp luận

Webometrics

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Webometrics Ranking Web of Universities:
Tầm nhìn 50%
Tính xuất sắc 35%
Minh bạch 10%
Hiện diện 5%

xem phương pháp luận