Đại học ở Campo Grande, Brasil
- Xếp hạng & Đánh giá -

3 ra khỏi 4
  • Đại học ở Campo Grande
14
  • Đại học ở Campo Grande
0
  • Đại học ở Campo Grande
Cập nhật bảng xếp hạng mới nhất các đại học ở Campo Grande
  • 15 Dec, 2021: Ấn phẩm của URAP World Ranking - University Ranking by Academic Performance. Federal University of Mato Grosso do Sul xếp hạng thứ #979.
  • 20 Oct, 2021: NTU by Subject (Immunology) cập nhật từ Federal University of Mato Grosso do Sul đạt thứ hạng 451.
  • 19 Oct, 2021: THE Times Higher Education, UK đăng tải những kết quả mới nhất của THE Emerging Economies University Ranking - Times Higher Education. Federal University of Mato Grosso do Sul xếp hạng thứ 501.
  • 13 Oct, 2021: Ấn phẩm củaTHE World University Rankings by Subject - Times Higher Education (Law). Federal University of Mato Grosso do Sul đạt thứ hạng cao nhất trong số các trường đại học ở Campo Grande xếp hạng thứ #501.

Các hạng mục được xếp hạng cao nhất ở Campo Grande

Nông nghiệp
#428 
Federal University of Mato Grosso do Sul
---
#491 
Federal University of Mato Grosso do Sul
---
#501 
Federal University of Mato Grosso do Sul
Khoa học Xã hội
#601 
Federal University of Mato Grosso do Sul

Bảng xếp hạng đại học Campo Grande, Brasil 2022

#1

Federal University of Mato Grosso do Sul
Universidade Federal de Mato Grosso do Sul

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (829 đánh giá)
Card image

  • #35 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #42 
  • #535 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]
  • #77 
  • #3487 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]


#2

Catholic University Dom Bosco
Universidade Católica Dom Bosco

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (2069 đánh giá)
  • #28 
  • #491 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]
  • #82 
  • #3597 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]
  • #87 
  • #87 
RUF Ranking de universidades
[Đã đăng 07 tháng 10, 2019]

#3

University Anhanguera (UNIDERP)
Universidade Anhanguera (UNIDERP)

Mức độ hài lòng của học viên: 3.9 / 5.0 (95 đánh giá)
Card image

  • #155 
  • #159 
RUF Ranking de universidades
[Đã đăng 07 tháng 10, 2019]

#4

University for the Development of the State and Region of the Pantanal
Universidade para o Desenvolvimento do Estado e da Região do Pantanal

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (297 đánh giá)

Campo Grande Sự kiện chính cho sinh viên quốc tế

Dân số: 730000

: Mato Grosso do Sul, Campo Grande

  • Loại ổ cắm C
    • Điện áp khu dân cư: 127 V / 220 V
    • Tần số: 60 Hz
  • Loại ổ cắm N
    • Điện áp khu dân cư: 127 V / 220 V
    • Tần số: 60 Hz

Bản đồ với các điểm đến đại học ở Campo Grande

google static map google map control google map control

Federal University of Mato Grosso do Sul đứng nhất tại Campo Grande trong bảng xếp hạng meta của chúng tôi bao gồm 102 xếp hạng các trường đại học.

Trong số tất cả các trường đại học trong Campo Grande Federal University of Mato Grosso do Sul có mặt với số lượt xếp hạng lớn nhất. Xem tất cả18 bảng xếp hạng nơiFederal University of Mato Grosso do Sul được liệt kê

Federal University of Mato Grosso do Sul được xếp hạng cao nhất trong Campo Grande về Nông nghiệp (Nông nghiệp). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngFederal University of Mato Grosso do Sul .

Federal University of Mato Grosso do Sul được xếp hạng cao nhất trong Campo Grande về Khoa học tự nhiên (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngFederal University of Mato Grosso do Sul .

Federal University of Mato Grosso do Sul được xếp hạng cao nhất trong Campo Grande về Giáo dục (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngFederal University of Mato Grosso do Sul .

Federal University of Mato Grosso do Sul được xếp hạng cao nhất trong Campo Grande về Nghiên cứu Xã hội và Nhân loại (Khoa học Xã hội). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngFederal University of Mato Grosso do Sul .

xếp hạng nhà xuất bản

British Quacquarelli Symonds, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS University Rankings: Latin America:
Danh tiếng học thuật 30%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 20%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 10%
Nhân viên có bằng tiến sĩ 10%
Mạng lưới nghiên cứu quốc tế 10%
Trích dẫn mỗi Báo cáo 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS University Rankings BRICS:
Danh tiếng học thuật 30%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 20%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Nhân viên có bằng tiến sĩ 10%
Báo cáo mỗi khoa 10%

xem phương pháp luận

CWUR Center for World University Rankings

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWUR Center for World University Rankings:
Hiệu suất Nghiên cứu 40%
Chất lượng Giáo dục 25%
Việc làm của Cựu sinh viên 25%
Chất lượng Khoa 10%

xem phương pháp luận

Nature Index

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Nature Index - Top Academic Institutions:
Số bài viết (AC)
Số phân số (FC)
Số phân số có trọng số (WFC)

RUF

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUF Ranking de universidades:
Nghiên cứu 42%
Giảng dạy 32%
Thị trường Lao động 18%
Đổi mới 4%
Nội địa hóa 4%

xem phương pháp luận

Scimago Institutions

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Scimago Institutions Rankings - Universities:
Nghiên cứu 50%
Đổi mới 30%
Tính xã hội 20%

xem phương pháp luận

ShanghaiRanking Consultancy

xem phương pháp luận

StuDocu

xem phương pháp luận

THE Times Higher Education, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Emerging Economies University Ranking - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 20%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 10%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Latin America Rankings:
Giảng dạy (môi trường học tập) 36%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 34%
Trích dẫn (ảnh hưởng nghiên cứu) 20%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

Urap

xem phương pháp luận

Webometrics

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Webometrics Ranking Web of Universities:
Tầm nhìn 50%
Tính xuất sắc 35%
Minh bạch 10%
Hiện diện 5%

xem phương pháp luận