Đại học ở Chiang Mai, Thái Lan
- Xếp hạng & Đánh giá -

Chiang Mai
4 ra khỏi 6
  • Đại học ở Chiang Mai
27
  • Đại học ở Chiang Mai
12
  • Đại học ở Chiang Mai
Cập nhật bảng xếp hạng mới nhất các đại học ở Chiang Mai
  • 27 Apr, 2022: Ấn phẩm của THE University Impact Rankings - Decent Work and Economic Growth (SDG8). Chiang Mai University xếp hạng thứ #101.
  • 27 Apr, 2022: Bảng THE University Impact Rankings - Industry, Innovation, and Infrastructure (SDG9) mới. ở vị trí #101.
  • 27 Apr, 2022: Ấn phẩm của THE University Impact Rankings - Reducing Inequalities (SDG10). Chiang Mai University xếp hạng thứ #201.
  • 27 Apr, 2022: Ấn phẩm của THE University Impact Rankings - Sustainable Cities and Communities (SDG11). Chiang Mai University xếp hạng thứ #101.

Các hạng mục được xếp hạng cao nhất ở Chiang Mai

---
#151 
Chiang Mai University
---
#151 
Chiang Mai University
---
#401 
Chiang Mai University
---
#401 
Chiang Mai University
Khoa học Xã hội
#501 
Chiang Mai University
---
#601 
Chiang Mai University
---
#801 
Chiang Mai University

Bảng xếp hạng đại học Chiang Mai, Thái Lan 2022

#1

Chiang Mai University
มหาวิทยาลัยเชียงใหม่

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (102 đánh giá)
Card image

  • #5 
  • #1001 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #3 
  • #601 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #3 
  • #445 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#2

Maejo University

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (317 đánh giá)
Card image

  • #22 
  • #565 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #23 
  • #3859 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]
  • #22 
  • #601 
QS University Rankings: Asia
[Đã đăng 02 tháng 11, 2021]

#3

Rajamangala University of Technology Lanna

Card image

  • #46 
  • #6200 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#4

Payap University

Mức độ hài lòng của học viên: 4.8 / 5.0 (47 đánh giá)
Card image

  • #48 
  • #6597 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#5

North Chiang Mai University

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (44 đánh giá)
Card image


#6

The Far Eastern University

Mức độ hài lòng của học viên: 4.2 / 5.0 (38 đánh giá)
Card image


Chiang Mai Sự kiện chính cho sinh viên quốc tế

Dân số: 201000

: Chiang Mai,

  • Loại ổ cắm A
    • Điện áp khu dân cư: 220 V
    • Tần số: 50 Hz
  • Loại ổ cắm B
    • Điện áp khu dân cư: 220 V
    • Tần số: 50 Hz
  • Loại ổ cắm C
    • Điện áp khu dân cư: 220 V
    • Tần số: 50 Hz
  • Loại ổ cắm F
    • Điện áp khu dân cư: 220 V
    • Tần số: 50 Hz

Bản đồ với các điểm đến đại học ở Chiang Mai

google static map google map control google map control

Chiang Mai University đứng nhất tại Chiang Mai trong bảng xếp hạng meta của chúng tôi bao gồm 117 xếp hạng các trường đại học.

Trong số tất cả các trường đại học trong Chiang Mai Chiang Mai University có mặt với số lượt xếp hạng lớn nhất. Xem tất cả35 bảng xếp hạng nơiChiang Mai University được liệt kê

Chiang Mai University được xếp hạng cao nhất trong Chiang Mai về Nông nghiệp (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngChiang Mai University .

Chiang Mai University được xếp hạng cao nhất trong Chiang Mai về Y học & Sức khỏe (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngChiang Mai University .

Chiang Mai University được xếp hạng cao nhất trong Chiang Mai về Khoa học tự nhiên (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngChiang Mai University .

Chiang Mai University được xếp hạng cao nhất trong Chiang Mai về Giáo dục (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngChiang Mai University .

Chiang Mai University được xếp hạng cao nhất trong Chiang Mai về Nghiên cứu Xã hội và Nhân loại (Khoa học Xã hội). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngChiang Mai University .

Chiang Mai University được xếp hạng cao nhất trong Chiang Mai về Khoa học máy tính (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngChiang Mai University .

Chiang Mai University được xếp hạng cao nhất trong Chiang Mai về Kỹ Thuật (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngChiang Mai University .

xếp hạng nhà xuất bản

British Quacquarelli Symonds, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS World University Rankings:
Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ Giảng viên Quốc tế 5%
Tỷ lệ Sinh viên Quốc tế 5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS Employability Rankings:
Danh dự Nhà tuyển dụng 30%
Kết quả cựu sinh viên 25%
Quan hệ đối tác với Nhà tuyển dụng theo Khoa 25%
Kết nối nhà tuyển dụng/sinh viên 10%
Tỷ lệ việc làm sau tốt nghiệp 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS University Rankings: Asia:
Danh tiếng học thuật 30%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 20%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 10%
Mạng lưới nghiên cứu quốc tế 10%
Trích dẫn mỗi Báo cáo 10%

xem phương pháp luận

Centre for Science and Technology Studies, Leiden University, Netherlands

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWTS Leiden Ranking:
bài đăng nghiên cứu học thuật

xem phương pháp luận

Nature Index

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Nature Index - Top Academic Institutions:
Số bài viết (AC)
Số phân số (FC)
Số phân số có trọng số (WFC)

RUR Ranking Agency (Moscow, Russia)

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Reputation Ranking:
Danh tiếng Giảng dạy 50%
Danh tiếng Nghiên cứu 50%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR World University Rankings:
Giảng dạy 40%
Nghiên cứu 40%
Đa dạng Quốc tế 10%
Bền vững Tài chính 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Research Performance Ranking:
Tác động Trích dẫn Chuẩn hóa (Trích dẫn của các ấn phẩm nghiên cứu từ tất cả các tác giả đại học so với mức trung bình thế giới) 20%
Trích dẫn mỗi báo cáo 20%
Báo cáo theo mỗi nhân viên học thuật và nghiên cứu 20%
Danh tiếng nghiên cứu quốc tế 20%
Chia sẻ các ấn phẩm nghiên cứu được viết bởi đồng tác giả quốc tế 20%

xem phương pháp luận

Scimago Institutions

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Scimago Institutions Rankings - Universities:
Nghiên cứu 50%
Đổi mới 30%
Tính xã hội 20%

xem phương pháp luận

ShanghaiRanking Consultancy

xem phương pháp luận

THE Times Higher Education, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Emerging Economies University Ranking - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 20%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 10%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Best universities in the Asia-Pacific region:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7.5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2.5%

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

Urap

xem phương pháp luận

Us News

xem phương pháp luận

Webometrics

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Webometrics Ranking Web of Universities:
Tầm nhìn 50%
Tính xuất sắc 35%
Minh bạch 10%
Hiện diện 5%

xem phương pháp luận