Đại học ở Glasgow, Scotland
- Xếp hạng & Đánh giá -

Glasgow
4 ra khỏi 5
  • Đại học ở Glasgow
26
  • Đại học ở Glasgow
25
  • Đại học ở Glasgow
Cập nhật bảng xếp hạng mới nhất các đại học ở Glasgow
  • 15 Dec, 2021: Ấn phẩm củaURAP World Ranking - University Ranking by Academic Performance. University of Glasgow đạt thứ hạng cao nhất trong số các trường đại học ở Glasgow xếp hạng thứ #144.
  • 28 Oct, 2021: Ấn phẩm của THE World Reputation Rankings - Times Higher Education. University of Glasgow xếp hạng thứ #101.
  • 25 Oct, 2021: Ấn phẩm củaUS News: Best Global Universities. University of Glasgow đạt thứ hạng cao nhất trong số các trường đại học ở Glasgow xếp hạng thứ #84.
  • 20 Oct, 2021: NTU by Subject (Biomedical Engineering) cập nhật từ University of Glasgow đứng hạng đầu trong số 32 các trường đại học trong danh sách đến từ Glasgow.

Các hạng mục được xếp hạng cao nhất ở Glasgow

---
#1 
University of Glasgow
---
#1 
Royal Conservatoire of Scotland
---
#1 
University of Glasgow
---
#1 
University of Glasgow
---
#1 
University of Glasgow
---
#1 
University of Strathclyde
---
#2 
University of Strathclyde
---
#3 
University of Strathclyde
---
#3 
University of Glasgow
---
#3 
University of Glasgow

Bảng xếp hạng đại học Glasgow, Scotland 2022

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (2514 đánh giá)
Card image

  • #2 
  • #14 
The Good University Guide - The Times
[Đã đăng 20 tháng 9, 2020]
  • #2 
  • #86 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #2 
  • #11 
The Guardian The Best UK Universities - League Table
[Đã đăng 11 tháng 9, 2021]


Mức độ hài lòng của học viên: 4.2 / 5.0 (576 đánh giá)
Card image

  • #5 
  • #23 
The Good University Guide - The Times
[Đã đăng 20 tháng 9, 2020]
  • #8 
  • #401 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #4 
  • #18 
The Guardian The Best UK Universities - League Table
[Đã đăng 11 tháng 9, 2021]


Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (197 đánh giá)
Card image

  • #11 
  • #75 
The Good University Guide - The Times
[Đã đăng 20 tháng 9, 2020]
  • #12 
  • #601 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #9 
  • #69 
The Guardian The Best UK Universities - League Table
[Đã đăng 11 tháng 9, 2021]


Mức độ hài lòng của học viên: 3.7 / 5.0 (1211 đánh giá)
Card image

  • #17 
  • #6286 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]


Mức độ hài lòng của học viên: 4.7 / 5.0 (47 đánh giá)
Card image


Glasgow Sự kiện chính cho sinh viên quốc tế

Dân số: 611000

: Scotland, Glasgow City

  • Loại ổ cắm G
    • Điện áp khu dân cư: 230 V
    • Tần số: 50 Hz

Bản đồ với các điểm đến đại học ở Glasgow

google static map google map control google map control

University of Glasgow đứng nhất tại Glasgow trong bảng xếp hạng meta của chúng tôi bao gồm 102 xếp hạng các trường đại học.

Trong số tất cả các trường đại học trong Glasgow University of Glasgow có mặt với số lượt xếp hạng lớn nhất. Xem tất cả34 bảng xếp hạng nơiUniversity of Glasgow được liệt kê

University of Glasgow được xếp hạng cao nhất trong Glasgow về Nghệ thuật thị giác & trình diễn (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Glasgow .

Royal Conservatoire of Scotland được xếp hạng cao nhất trong Glasgow về Giáo dục (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngRoyal Conservatoire of Scotland .

University of Glasgow được xếp hạng cao nhất trong Glasgow về Y học & Sức khỏe (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Glasgow .

University of Glasgow được xếp hạng cao nhất trong Glasgow về Nông nghiệp (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Glasgow .

University of Glasgow được xếp hạng cao nhất trong Glasgow về Khoa học thể thao (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Glasgow .

University of Strathclyde được xếp hạng cao nhất trong Glasgow về Báo chi và Nghiên cứu Phương tiện Truyền thông Đại chúng (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Strathclyde .

University of Strathclyde được xếp hạng cao nhất trong Glasgow về Nghiên cứu Xã hội và Nhân loại (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Strathclyde .

University of Strathclyde được xếp hạng cao nhất trong Glasgow về Khoa học tự nhiên (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Strathclyde .

University of Glasgow được xếp hạng cao nhất trong Glasgow về Kỹ Thuật (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Glasgow .

University of Glasgow được xếp hạng cao nhất trong Glasgow về Ngôn ngữ & Văn học (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Glasgow .

University of Glasgow được xếp hạng cao nhất trong Glasgow về Khoa học máy tính (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Glasgow .

University of Glasgow được xếp hạng cao nhất trong Glasgow về Luật (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Glasgow .

University of Glasgow được xếp hạng cao nhất trong Glasgow về Toán (Toán học). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Glasgow .

University of Strathclyde được xếp hạng cao nhất trong Glasgow về Kiến trúc, Xây dựng và Quy hoạch (Ngành kiến trúc). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Strathclyde .

Glasgow School of Art được xếp hạng cao nhất trong Glasgow về Thiết kế (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngGlasgow School of Art .

xếp hạng nhà xuất bản

4icu

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

British Quacquarelli Symonds, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS World University Rankings:
Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ Giảng viên Quốc tế 5%
Tỷ lệ Sinh viên Quốc tế 5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS Employability Rankings:
Danh dự Nhà tuyển dụng 30%
Kết quả cựu sinh viên 25%
Quan hệ đối tác với Nhà tuyển dụng theo Khoa 25%
Kết nối nhà tuyển dụng/sinh viên 10%
Tỷ lệ việc làm sau tốt nghiệp 10%

xem phương pháp luận

CWUR Center for World University Rankings

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWUR Center for World University Rankings:
Hiệu suất Nghiên cứu 40%
Chất lượng Giáo dục 25%
Việc làm của Cựu sinh viên 25%
Chất lượng Khoa 10%

xem phương pháp luận

Centre for Science and Technology Studies, Leiden University, Netherlands

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWTS Leiden Ranking:
bài đăng nghiên cứu học thuật

xem phương pháp luận

NTU ranking

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU Performance Ranking of Scientific Papers:
Tính xuất sắc của nghiên cứu 40%
Tác động nghiên cứu 35%
Năng suất nghiên cứu 25%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU Europe:
Hiệu quả Khoa học 23%
Tiềm năng Khoa học 15%
Sinh viên tốt nghiệp trên thị trường lao động 15%
Quốc tế hóa 15%
Uy tín 14%
Điều kiện Học tập 10%

xem phương pháp luận

Nature Index

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Nature Index - Top Academic Institutions:
Số bài viết (AC)
Số phân số (FC)
Số phân số có trọng số (WFC)

RUR Ranking Agency (Moscow, Russia)

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Reputation Ranking:
Danh tiếng Giảng dạy 50%
Danh tiếng Nghiên cứu 50%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR World University Rankings:
Giảng dạy 40%
Nghiên cứu 40%
Đa dạng Quốc tế 10%
Bền vững Tài chính 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Research Performance Ranking:
Tác động Trích dẫn Chuẩn hóa (Trích dẫn của các ấn phẩm nghiên cứu từ tất cả các tác giả đại học so với mức trung bình thế giới) 20%
Trích dẫn mỗi báo cáo 20%
Báo cáo theo mỗi nhân viên học thuật và nghiên cứu 20%
Danh tiếng nghiên cứu quốc tế 20%
Chia sẻ các ấn phẩm nghiên cứu được viết bởi đồng tác giả quốc tế 20%

xem phương pháp luận

Scimago Institutions

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Scimago Institutions Rankings - Universities:
Nghiên cứu 50%
Đổi mới 30%
Tính xã hội 20%

xem phương pháp luận

ShanghaiRanking Consultancy

xem phương pháp luận

StuDocu

xem phương pháp luận

THE Times Higher Education, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World Reputation Rankings - Times Higher Education:
Nghiên cứu 66,6%
Danh tiếng Giảng dạy 33,3%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Young University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

The Guardian News and Media Limited

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -The Guardian The Best UK Universities - League Table:
Tỷ lệ sinh viên so với nhân viên 15%
Giá trị gia tăng 15%
Điểm đầu vào 15%
Triển vọng nghề nghiệp 15%
NSS - Giảng dạy 10%
NSS - Đánh giá và phản hồi 10%

xem phương pháp luận

The Times and The Sunday Times

xem phương pháp luận

The University League Tables

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CUG The Complete University Guide - UK:
Tiêu chuẩn đầu vào
Sự hài lòng của sinh viên
Chất lượng nghiên cứu
Cường độ nghiên cứu
Triển vọng tốt nghiệp
Tỷ lệ sinh viên-nhân viên
Chi phí dịch vụ học tập
Chi phí cơ sở vật chất
Danh dự cao
Hoàn thành chứng chỉ

xem phương pháp luận

Thomson Reuters

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Reuters Most Innovative Universities Europe:
Số Bằng sáng chế 11.11%
Bằng sáng chế thành công 11.11%
Bằng sáng chế toàn cầu 11.11%
Trích dẫn bằng sáng chế 11.11%
Phần trăm bằng sáng chế được trích dẫn/Tác động trích dẫn bằng sáng chế 11.11%
Bằng sáng chế của Tác động Trích dẫn Văn kiện 11.11%
Tác động Trích dẫn Văn kiện Công nghiệp 11.11%
Phần trăm Văn kiện Hợp tác Công nghiệp 11.11%
Tổng số Web của Báo cáo Tổng hợp Cốt lõi Khoa học 11.11%

xem phương pháp luận

Urap

xem phương pháp luận

Us News

xem phương pháp luận

Webometrics

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Webometrics Ranking Web of Universities:
Tầm nhìn 50%
Tính xuất sắc 35%
Minh bạch 10%
Hiện diện 5%

xem phương pháp luận