Đại học ở Haifa, Israel
- Xếp hạng & Đánh giá -

2 ra khỏi 3
  • Đại học ở Haifa
30
  • Đại học ở Haifa
24
  • Đại học ở Haifa
Cập nhật bảng xếp hạng mới nhất các đại học ở Haifa
  • 22 Jun, 2022: Bảng CWTS Leiden Ranking mới. 2 đại học ở Haifa được xếp hạng.
  • 16 Jun, 2022: Ấn phẩm của Nature Index - Top Academic Institutions. Technion Israel Institute of Technology xếp hạng thứ #115.
  • 16 Jun, 2022: Nature Index - Top Academic Institutions by Subject (Earth & Environmental Science) cập nhật từ Technion Israel Institute of Technology đạt thứ hạng 64.
  • 08 Jun, 2022: Bảng QS World University Rankings mới. 2 đại học ở Haifa được xếp hạng.

Các hạng mục được xếp hạng cao nhất ở Haifa

Kỹ thuật hàng không
#16 
Technion Israel Institute of Technology
---
#22 
Technion Israel Institute of Technology
Kiến trúc phong cảnh
#47 
University of Haifa
---
#51 
University of Haifa
---
#51 
University of Haifa
Toán học
#74 
Technion Israel Institute of Technology
---
#76 
University of Haifa
---
#97 
Technion Israel Institute of Technology
---
#151 
University of Haifa
---
#201 
University of Haifa

Bảng xếp hạng đại học Haifa, Israel 2022

#1

Technion Israel Institute of Technology

Mức độ hài lòng của học viên: 4.7 / 5.0 (430 đánh giá)
Card image

  • #3 
  • #401 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #3 
  • #408 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #4 
  • #210 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#2

University of Haifa
אוניברסיטת חיפה

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (180 đánh giá)
Card image

  • #5 
  • #601 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #6 
  • #701 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #7 
  • #453 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#3

The Carmel Academic Center
המרכז האקדמי כרמל

Card image


Haifa Sự kiện chính cho sinh viên quốc tế

Dân số: 268000

: Haifa,

  • Loại ổ cắm C
    • Điện áp khu dân cư: 230 V
    • Tần số: 50 Hz
  • Loại ổ cắm H
    • Điện áp khu dân cư: 230 V
    • Tần số: 50 Hz
  • Loại ổ cắm M
    • Điện áp khu dân cư: 230 V
    • Tần số: 50 Hz
Người đoạt giải thưởng Nobel:
Dan Shechtman (Technion - Israel Institute of Technology, 2011)
 
Aaron Ciechanover (Technion - Israel Institute of Technology, 2004)
 
Avram Hershko (Technion - Israel Institute of Technology, 2004)

Bản đồ với các điểm đến đại học ở Haifa

google static map google map control google map control

Technion Israel Institute of Technology đứng nhất tại Haifa trong bảng xếp hạng meta của chúng tôi bao gồm 123 xếp hạng các trường đại học.

Trong số tất cả các trường đại học trong Haifa University of Haifa có mặt với số lượt xếp hạng lớn nhất. Xem tất cả27 bảng xếp hạng nơiUniversity of Haifa được liệt kê

Technion Israel Institute of Technology được xếp hạng cao nhất trong Haifa về Kỹ Thuật (Kỹ thuật hàng không). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngTechnion Israel Institute of Technology .

Technion Israel Institute of Technology được xếp hạng cao nhất trong Haifa về Khoa học tự nhiên (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngTechnion Israel Institute of Technology .

University of Haifa được xếp hạng cao nhất trong Haifa về Báo chi và Nghiên cứu Phương tiện Truyền thông Đại chúng (Kiến trúc phong cảnh). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Haifa .

University of Haifa được xếp hạng cao nhất trong Haifa về Giáo dục (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Haifa .

University of Haifa được xếp hạng cao nhất trong Haifa về Nghiên cứu Xã hội và Nhân loại (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Haifa .

Technion Israel Institute of Technology được xếp hạng cao nhất trong Haifa về Toán (Toán học). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngTechnion Israel Institute of Technology .

University of Haifa được xếp hạng cao nhất trong Haifa về Y học & Sức khỏe (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Haifa .

Technion Israel Institute of Technology được xếp hạng cao nhất trong Haifa về Khoa học máy tính (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngTechnion Israel Institute of Technology .

University of Haifa được xếp hạng cao nhất trong Haifa về Luật (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Haifa .

University of Haifa được xếp hạng cao nhất trong Haifa về Nghệ thuật thị giác & trình diễn (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Haifa .

Technion Israel Institute of Technology được xếp hạng cao nhất trong Haifa về Nông nghiệp (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngTechnion Israel Institute of Technology .

xếp hạng nhà xuất bản

British Quacquarelli Symonds, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS World University Rankings:
Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ Giảng viên Quốc tế 5%
Tỷ lệ Sinh viên Quốc tế 5%

xem phương pháp luận

CWUR Center for World University Rankings

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWUR Center for World University Rankings:
Hiệu suất Nghiên cứu 40%
Chất lượng Giáo dục 25%
Việc làm của Cựu sinh viên 25%
Chất lượng Khoa 10%

xem phương pháp luận

Centre for Science and Technology Studies, Leiden University, Netherlands

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWTS Leiden Ranking:
bài đăng nghiên cứu học thuật

xem phương pháp luận

NTU ranking

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU Asia:
Năng suất nghiên cứu 25%
Tác động nghiên cứu 35%
Tính xuất sắc của Nghiên cứu 40%

xem phương pháp luận

Nature Index

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Nature Index - Top Academic Institutions:
Số bài viết (AC)
Số phân số (FC)
Số phân số có trọng số (WFC)

RUR Ranking Agency (Moscow, Russia)

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Reputation Ranking:
Danh tiếng Giảng dạy 50%
Danh tiếng Nghiên cứu 50%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR World University Rankings:
Giảng dạy 40%
Nghiên cứu 40%
Đa dạng Quốc tế 10%
Bền vững Tài chính 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Research Performance Ranking:
Tác động Trích dẫn Chuẩn hóa (Trích dẫn của các ấn phẩm nghiên cứu từ tất cả các tác giả đại học so với mức trung bình thế giới) 20%
Trích dẫn mỗi báo cáo 20%
Báo cáo theo mỗi nhân viên học thuật và nghiên cứu 20%
Danh tiếng nghiên cứu quốc tế 20%
Chia sẻ các ấn phẩm nghiên cứu được viết bởi đồng tác giả quốc tế 20%

xem phương pháp luận

Scimago Institutions

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Scimago Institutions Rankings - Universities:
Nghiên cứu 50%
Đổi mới 30%
Tính xã hội 20%

xem phương pháp luận

ShanghaiRanking Consultancy

xem phương pháp luận

THE Times Higher Education, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Global University Employability Ranking - Times Higher Education:
Khả năng việc làm (khảo sát) 100%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World’s Most International Universities - Times Higher Education:
Tỷ lệ sinh viên quốc tế 25%
Tỷ lệ nhân viên quốc tế 25%
Tỷ lệ xuất bản tạp chí có một hoặc nhiều đồng tác giả quốc tế 25%
Danh tiếng Đại học quốc tế 25%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Asia University Ranking:
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Giảng dạy 25%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 7,5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Young University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

Urap

xem phương pháp luận

Us News

xem phương pháp luận

Webometrics

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Webometrics Ranking Web of Universities:
Tầm nhìn 50%
Tính xuất sắc 35%
Minh bạch 10%
Hiện diện 5%

xem phương pháp luận