Đại học ở Irbid, Jordan
- Xếp hạng & Đánh giá -

4 ra khỏi 4
  • Đại học ở Irbid
22
  • Đại học ở Irbid
4
  • Đại học ở Irbid
Cập nhật bảng xếp hạng mới nhất các đại học ở Irbid
  • 08 Jun, 2022: Ấn phẩm củaQS World University Rankings. Jordan University of Science and Technology đạt thứ hạng cao nhất trong số các trường đại học ở Irbid xếp hạng thứ #801.
  • 01 Jun, 2022: Ấn phẩm mới nhất THE Asia University Ranking của THE Times Higher Education, UK. 2 các trường đại học đến từ Irbid có tên trong bảng xếp hạng.
  • 11 May, 2022: Ấn phẩm củaTHE China Subject Ratings Overall. Yarmouk University đạt thứ hạng cao nhất trong số các trường đại học ở Irbid xếp hạng thứ #907.
  • 27 Apr, 2022: THE University Impact Rankings - Gender Equality (SDG5) cập nhật từ Yarmouk University đạt thứ hạng 401.

Các hạng mục được xếp hạng cao nhất ở Irbid

---
#151 
Jordan University of Science and Technology
---
#201 
Jordan University of Science and Technology
---
#201 
Jordan University of Science and Technology
---
#501 
Jordan University of Science and Technology
Khoa học Xã hội
#601 
Yarmouk University

Bảng xếp hạng đại học Irbid, Jordan 2022

#1

Jordan University of Science and Technology
جامعة العلوم والتكنولوجيا الأردنية

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (1188 đánh giá)
Card image

  • #1 
  • #401 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #3 
  • #801 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #1 
  • #482 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#2

Yarmouk University
جامعة اليرموك

Mức độ hài lòng của học viên: 4.0 / 5.0 (1562 đánh giá)
  • #5 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #8 
  • #1201 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #7 
  • #553 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#3

Jadara University
جامعة جدارا

Mức độ hài lòng của học viên: 4.2 / 5.0 (118 đánh giá)
Card image

  • #19 
  • #5089 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]
  • #4 
  • #301 
THE University Impact Rankings - Clean Water and Sanitation (SDG6)
[Đã đăng 27 tháng 4, 2022]

#4

Irbid National University
جامعة إربد الأهلية

Mức độ hài lòng của học viên: 4.0 / 5.0 (134 đánh giá)
Card image

  • #21 
  • #6563 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

Irbid Sự kiện chính cho sinh viên quốc tế

Dân số: 308000

: Irbid,

  • Loại ổ cắm B
    • Điện áp khu dân cư: 230 V
    • Tần số: 50 Hz
  • Loại ổ cắm C
    • Điện áp khu dân cư: 230 V
    • Tần số: 50 Hz
  • Loại ổ cắm D
    • Điện áp khu dân cư: 230 V
    • Tần số: 50 Hz
  • Loại ổ cắm F
    • Điện áp khu dân cư: 230 V
    • Tần số: 50 Hz
  • Loại ổ cắm G
    • Điện áp khu dân cư: 230 V
    • Tần số: 50 Hz
  • Loại ổ cắm J
    • Điện áp khu dân cư: 230 V
    • Tần số: 50 Hz

Bản đồ với các điểm đến đại học ở Irbid

google static map google map control google map control

Jordan University of Science and Technology đứng nhất tại Irbid trong bảng xếp hạng meta của chúng tôi bao gồm 123 xếp hạng các trường đại học.

Trong số tất cả các trường đại học trong Irbid Yarmouk University có mặt với số lượt xếp hạng lớn nhất. Xem tất cả20 bảng xếp hạng nơiYarmouk University được liệt kê

Jordan University of Science and Technology được xếp hạng cao nhất trong Irbid về Y học & Sức khỏe (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngJordan University of Science and Technology .

Jordan University of Science and Technology được xếp hạng cao nhất trong Irbid về Khoa học máy tính (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngJordan University of Science and Technology .

Jordan University of Science and Technology được xếp hạng cao nhất trong Irbid về Kỹ Thuật (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngJordan University of Science and Technology .

Jordan University of Science and Technology được xếp hạng cao nhất trong Irbid về Khoa học tự nhiên (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngJordan University of Science and Technology .

Yarmouk University được xếp hạng cao nhất trong Irbid về Nghiên cứu Xã hội và Nhân loại (Khoa học Xã hội). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngYarmouk University .

xếp hạng nhà xuất bản

4icu

xem phương pháp luận

British Quacquarelli Symonds, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS World University Rankings:
Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ Giảng viên Quốc tế 5%
Tỷ lệ Sinh viên Quốc tế 5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS 50 under 50:
Dựa trên phương pháp xếp hạng đại học thế giới Quacquarelli Symonds, 50 trường đại học hàng đầu dưới 50 tuổi.

Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ giảng viên quốc tế 5%
Tỷ lệ sinh viên quốc tế 5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS University Rankings: Arab Region:
Danh tiếng học thuật 30%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 20%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 15%
Mạng lưới nghiên cứu quốc tế 10%

xem phương pháp luận

CWUR Center for World University Rankings

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWUR Center for World University Rankings:
Hiệu suất Nghiên cứu 40%
Chất lượng Giáo dục 25%
Việc làm của Cựu sinh viên 25%
Chất lượng Khoa 10%

xem phương pháp luận

Scimago Institutions

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Scimago Institutions Rankings - Universities:
Nghiên cứu 50%
Đổi mới 30%
Tính xã hội 20%

xem phương pháp luận

THE Times Higher Education, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Emerging Economies University Ranking - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 20%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 10%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Asia University Ranking:
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Giảng dạy 25%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 7,5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Young University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

Urap

xem phương pháp luận

Us News

xem phương pháp luận

Webometrics

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Webometrics Ranking Web of Universities:
Tầm nhìn 50%
Tính xuất sắc 35%
Minh bạch 10%
Hiện diện 5%

xem phương pháp luận