Đại học ở Kashiwa, Nhật Bản
- Xếp hạng & Đánh giá -

1 ra khỏi 3
  • Đại học ở Kashiwa
2
  • Đại học ở Kashiwa
0
  • Đại học ở Kashiwa
Cập nhật bảng xếp hạng mới nhất các đại học ở Kashiwa
  • 24 Mar, 2022: Ấn phẩm mới nhất THE Japan University Rankings - Times Higher Education của THE Times Higher Education, UK. xếp hạng thứ #111.
  • 01 Jan, 2022: Ấn phẩm mới nhất Webometrics Ranking Web of Universities của Webometrics. xếp hạng thứ #6753.

Bảng xếp hạng đại học Kashiwa, Nhật Bản 2022

#1

Reitaku University
麗澤大学

Mức độ hài lòng của học viên: 3.9 / 5.0 (77 đánh giá)
Card image

  • #118 
  • #111 
THE Japan University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 24 tháng 3, 2022]
  • #309 
  • #6753 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#2

Nihonbashi Gakkan University
日本橋学館大学

Mức độ hài lòng của học viên: 3.9 / 5.0 (31 đánh giá)

#3

Kaichi International University

Mức độ hài lòng của học viên: 3.9 / 5.0 (31 đánh giá)

Kashiwa Sự kiện chính cho sinh viên quốc tế

Dân số: 341000

: Chiba,

  • Loại ổ cắm A
    • Điện áp khu dân cư: 100 V
    • Tần số: 60 Hz / 50 Hz
  • Loại ổ cắm B
    • Điện áp khu dân cư: 100 V
    • Tần số: 60 Hz / 50 Hz
Người đoạt giải thưởng Nobel:
Takaaki Kajita (University of Tokyo, 2015)

Bản đồ với các điểm đến đại học ở Kashiwa

google static map google map control google map control

Reitaku University đứng nhất tại Kashiwa trong bảng xếp hạng meta của chúng tôi bao gồm 117 xếp hạng các trường đại học.

Trong số tất cả các trường đại học trong Kashiwa Reitaku University có mặt với số lượt xếp hạng lớn nhất. Xem tất cả2 bảng xếp hạng nơiReitaku University được liệt kê

xếp hạng nhà xuất bản

THE Times Higher Education, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Japan University Rankings - Times Higher Education:
Tài nguyên 34%
Tham gia 30% (giảng dạy)
Môi trường 20% (đa dạng)
Kết quả 16% (khả năng việc làm)

xem phương pháp luận

Webometrics

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Webometrics Ranking Web of Universities:
Tầm nhìn 50%
Tính xuất sắc 35%
Minh bạch 10%
Hiện diện 5%

xem phương pháp luận