Đại học ở Kuala Lumpur, Malaysia
- Xếp hạng & Đánh giá -

Kuala Lumpur
9 ra khỏi 12
  • Đại học ở Kuala Lumpur
25
  • Đại học ở Kuala Lumpur
13
  • Đại học ở Kuala Lumpur
Cập nhật bảng xếp hạng mới nhất các đại học ở Kuala Lumpur
  • 19 Jan, 2022: Ấn phẩm của THE World’s Most International Universities - Times Higher Education. University of Malaya xếp hạng thứ #65.
  • 15 Dec, 2021: Bảng URAP World Ranking - University Ranking by Academic Performance mới. ở vị trí #265.
  • 24 Nov, 2021: THE Times Higher Education, UK đăng tải những kết quả mới nhất của THE Global University Employability Ranking - Times Higher Education. University of Malaya xếp hạng thứ 217.
  • 02 Nov, 2021: Ấn phẩm củaQS University Rankings: Asia. University of Malaya đạt thứ hạng cao nhất trong số các trường đại học ở Kuala Lumpur xếp hạng thứ #8.

Các hạng mục được xếp hạng cao nhất ở Kuala Lumpur

---
#19 
University of Malaya
Ngành kiến trúc
#31 
University of Malaya
---
#33 
International Islamic University Malaysia
---
#33 
University of Malaya
---
#62 
University of Malaya
---
#89 
University of Malaya
---
#94 
University of Malaya
---
#97 
University of Malaya
---
#101 
University of Malaya
---
#101 
University of Malaya

Bảng xếp hạng đại học Kuala Lumpur, Malaysia 2022

#1

University of Malaya

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (607 đánh giá)
Card image

  • #1 
  • #301 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #1 
  • #65 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #1 
  • #201 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]


#2

UCSI University

Mức độ hài lòng của học viên: 3.2 / 5.0 (425 đánh giá)
Card image

  • #7 
  • #347 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #20 
  • #569 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]
  • #3 
  • #201 
QS Employability Rankings
[Đã đăng 23 tháng 9, 2021]

#3

University of Kuala Lumpur
Universiti Kuala Lumpur

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (195 đánh giá)
  • #16 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #15 
  • #801 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #24 
  • #586 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]


#4

International Islamic University Malaysia

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (1038 đánh giá)
  • #11 
  • #651 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #18 
  • #4332 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]
  • #12 
  • #123 
QS University Rankings: Asia
[Đã đăng 02 tháng 11, 2021]


#5

International Medical University
Universiti Perubatan Antarabangsa

Mức độ hài lòng của học viên: 4.0 / 5.0 (392 đánh giá)
Card image

  • #10 
  • #509 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]
  • #15 
  • #4289 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]
  • #22 
  • #2063 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]


#6

National Defence University of Malaysia

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (179 đánh giá)
Card image

  • #29 
  • #599 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]
  • #30 
  • #3308 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]

#7

HELP University

Mức độ hài lòng của học viên: 4.0 / 5.0 (216 đánh giá)
Card image

  • #28 
  • #351 
QS University Rankings: Asia
[Đã đăng 02 tháng 11, 2021]
  • #40 
  • #4749 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]

#8

Open University Malaysia

Mức độ hài lòng của học viên: 4.2 / 5.0 (468 đánh giá)
Card image

  • #41 
  • #5176 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]

#9

Mersing Malay University College

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (607 đánh giá)
  • #47 
  • #7585 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]

#10

Tun Abdul Razak University

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (81 đánh giá)
Card image


#11

Asia e University

Mức độ hài lòng của học viên: 4.1 / 5.0 (84 đánh giá)
Card image


#12

GlobalNxt University

Card image


Kuala Lumpur Sự kiện chính cho sinh viên quốc tế

Dân số: 1454000

: Kuala Lumpur,

  • Loại ổ cắm C
    • Điện áp khu dân cư: 230 V
    • Tần số: 50 Hz
  • Loại ổ cắm G
    • Điện áp khu dân cư: 230 V
    • Tần số: 50 Hz
  • Loại ổ cắm M
    • Điện áp khu dân cư: 230 V
    • Tần số: 50 Hz

Bản đồ với các điểm đến đại học ở Kuala Lumpur

google static map google map control google map control

University of Malaya đứng nhất tại Kuala Lumpur trong bảng xếp hạng meta của chúng tôi bao gồm 102 xếp hạng các trường đại học.

Trong số tất cả các trường đại học trong Kuala Lumpur University of Malaya có mặt với số lượt xếp hạng lớn nhất. Xem tất cả28 bảng xếp hạng nơiUniversity of Malaya được liệt kê

University of Malaya được xếp hạng cao nhất trong Kuala Lumpur về Khoa học máy tính (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Malaya .

University of Malaya được xếp hạng cao nhất trong Kuala Lumpur về Kiến trúc, Xây dựng và Quy hoạch (Ngành kiến trúc). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Malaya .

International Islamic University Malaysia được xếp hạng cao nhất trong Kuala Lumpur về Nghiên cứu Xã hội và Nhân loại (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngInternational Islamic University Malaysia .

University of Malaya được xếp hạng cao nhất trong Kuala Lumpur về Kỹ Thuật (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Malaya .

University of Malaya được xếp hạng cao nhất trong Kuala Lumpur về Ngôn ngữ & Văn học (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Malaya .

University of Malaya được xếp hạng cao nhất trong Kuala Lumpur về Khoa học tự nhiên (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Malaya .

University of Malaya được xếp hạng cao nhất trong Kuala Lumpur về Giáo dục (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Malaya .

University of Malaya được xếp hạng cao nhất trong Kuala Lumpur về Y học & Sức khỏe (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Malaya .

University of Malaya được xếp hạng cao nhất trong Kuala Lumpur về Khoa học thể thao (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Malaya .

University of Malaya được xếp hạng cao nhất trong Kuala Lumpur về Báo chi và Nghiên cứu Phương tiện Truyền thông Đại chúng (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Malaya .

University of Malaya được xếp hạng cao nhất trong Kuala Lumpur về Toán (Toán học). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Malaya .

University of Malaya được xếp hạng cao nhất trong Kuala Lumpur về Nghệ thuật thị giác & trình diễn (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Malaya .

University of Malaya được xếp hạng cao nhất trong Kuala Lumpur về Nông nghiệp (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Malaya .

xếp hạng nhà xuất bản

British Quacquarelli Symonds, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS World University Rankings:
Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ Giảng viên Quốc tế 5%
Tỷ lệ Sinh viên Quốc tế 5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS Employability Rankings:
Danh dự Nhà tuyển dụng 30%
Kết quả cựu sinh viên 25%
Quan hệ đối tác với Nhà tuyển dụng theo Khoa 25%
Kết nối nhà tuyển dụng/sinh viên 10%
Tỷ lệ việc làm sau tốt nghiệp 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS 50 under 50:
Dựa trên phương pháp xếp hạng đại học thế giới Quacquarelli Symonds, 50 trường đại học hàng đầu dưới 50 tuổi.

Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ giảng viên quốc tế 5%
Tỷ lệ sinh viên quốc tế 5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS University Rankings: Asia:
Danh tiếng học thuật 30%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 20%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 10%
Mạng lưới nghiên cứu quốc tế 10%
Trích dẫn mỗi Báo cáo 10%

xem phương pháp luận

CWUR Center for World University Rankings

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWUR Center for World University Rankings:
Hiệu suất Nghiên cứu 40%
Chất lượng Giáo dục 25%
Việc làm của Cựu sinh viên 25%
Chất lượng Khoa 10%

xem phương pháp luận

Centre for Science and Technology Studies, Leiden University, Netherlands

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWTS Leiden Ranking:
bài đăng nghiên cứu học thuật

xem phương pháp luận

NTU ranking

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU Performance Ranking of Scientific Papers:
Tính xuất sắc của nghiên cứu 40%
Tác động nghiên cứu 35%
Năng suất nghiên cứu 25%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU Asia:
Năng suất nghiên cứu 25%
Tác động nghiên cứu 35%
Tính xuất sắc của Nghiên cứu 40%

xem phương pháp luận

Nature Index

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Nature Index - Top Academic Institutions:
Số bài viết (AC)
Số phân số (FC)
Số phân số có trọng số (WFC)

RUR Ranking Agency (Moscow, Russia)

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Reputation Ranking:
Danh tiếng Giảng dạy 50%
Danh tiếng Nghiên cứu 50%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR World University Rankings:
Giảng dạy 40%
Nghiên cứu 40%
Đa dạng Quốc tế 10%
Bền vững Tài chính 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Research Performance Ranking:
Tác động Trích dẫn Chuẩn hóa (Trích dẫn của các ấn phẩm nghiên cứu từ tất cả các tác giả đại học so với mức trung bình thế giới) 20%
Trích dẫn mỗi báo cáo 20%
Báo cáo theo mỗi nhân viên học thuật và nghiên cứu 20%
Danh tiếng nghiên cứu quốc tế 20%
Chia sẻ các ấn phẩm nghiên cứu được viết bởi đồng tác giả quốc tế 20%

xem phương pháp luận

Scimago Institutions

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Scimago Institutions Rankings - Universities:
Nghiên cứu 50%
Đổi mới 30%
Tính xã hội 20%

xem phương pháp luận

ShanghaiRanking Consultancy

xem phương pháp luận

THE Times Higher Education, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Global University Employability Ranking - Times Higher Education:
Khả năng việc làm (khảo sát) 100%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Emerging Economies University Ranking - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 20%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 10%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World’s Most International Universities - Times Higher Education:
Tỷ lệ sinh viên quốc tế 25%
Tỷ lệ nhân viên quốc tế 25%
Tỷ lệ xuất bản tạp chí có một hoặc nhiều đồng tác giả quốc tế 25%
Danh tiếng Đại học quốc tế 25%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Best universities in the Asia-Pacific region:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7.5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2.5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Asia University Ranking:
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Giảng dạy 25%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 7,5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Young University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

Urap

xem phương pháp luận

Us News

xem phương pháp luận

Webometrics

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Webometrics Ranking Web of Universities:
Tầm nhìn 50%
Tính xuất sắc 35%
Minh bạch 10%
Hiện diện 5%

xem phương pháp luận