Đại học ở Kyoto, Nhật Bản
- Xếp hạng & Đánh giá -

Kyoto
22 ra khỏi 24
  • Đại học ở Kyoto
46
  • Đại học ở Kyoto
40
  • Đại học ở Kyoto
Cập nhật bảng xếp hạng mới nhất các đại học ở Kyoto
  • 22 Jun, 2022: Centre for Science and Technology Studies, Leiden University, Netherlands đăng tải những kết quả mới nhất của CWTS Leiden Ranking. Bao gồm 3 các trường đại học đến từ Kyoto.
  • 16 Jun, 2022: Nature Index - Top Academic Institutions cập nhật từ Kyoto University đạt thứ hạng 32.
  • 16 Jun, 2022: Ấn phẩm mới nhất Nature Index - Top Academic Institutions by Subject (Earth & Environmental Science) của Nature Index. 3 các trường đại học đến từ Kyoto có tên trong bảng xếp hạng.
  • 08 Jun, 2022: British Quacquarelli Symonds, UK đăng tải những kết quả mới nhất của QS World University Rankings. Bao gồm 4 các trường đại học đến từ Kyoto.

Các hạng mục được xếp hạng cao nhất ở Kyoto

---
#14 
Kyoto University
---
#21 
Kyoto University
Toán học
#23 
Kyoto University
---
#24 
Kyoto University
---
#32 
Kyoto University
---
#41 
Kyoto University
---
#48 
Kyoto University
---
#51 
Kyoto University
---
#51 
Kyoto University
---
#53 
Kyoto University

Bảng xếp hạng đại học Kyoto, Nhật Bản 2022

#1

Kyoto University
京都大学

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (801 đánh giá)
Card image

  • #2 
  • #61 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #2 
  • #36 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #2 
  • #81 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#2

Ritsumeikan University
立命館大学

Mức độ hài lòng của học viên: 4.0 / 5.0 (344 đánh giá)
  • #111 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #27 
  • #701 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #89 
  • #489 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#3

Kyoto Institute of Technology
京都工芸繊維大学

Mức độ hài lòng của học viên: 4.0 / 5.0 (192 đánh giá)
Card image

  • #92 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #40 
  • #1001 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #136 
  • #534 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#4

Doshisha University
同志社大学

Mức độ hài lòng của học viên: 3.2 / 5.0 (1522 đánh giá)
Card image

  • #45 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #39 
  • #1001 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #123 
  • #521 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#5

Kyoto Prefectural University of Medicine
京都府立医科大学

Mức độ hài lòng của học viên: 4.0 / 5.0 (79 đánh giá)
  • #33 
  • #1001 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #29 
  • #433 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #77 
  • #1629 
US News: Best Global Universities
[Đã đăng 25 tháng 10, 2021]


#6

Kyoto Sangyo University
京都産業大学

Mức độ hài lòng của học viên: 3.3 / 5.0 (231 đánh giá)
  • #91 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #120 
  • #517 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #105 
  • #101 
THE Japan University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 24 tháng 3, 2022]


#7

Ryukoku University
龍谷大学

Card image

  • #113 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #173 
  • #578 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #110 
  • #101 
THE Japan University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 24 tháng 3, 2022]

#8

Kyoto University of Education
京都教育大学

Mức độ hài lòng của học viên: 3.6 / 5.0 (24 đánh giá)
Card image

  • #144 
  • #544 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #85 
  • #1493 
CWUR Center for World University Rankings
[Đã đăng 25 tháng 4, 2022]
  • #131 
  • #3039 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]


#9

Kyoto Prefectural University
京都府立大学

Mức độ hài lòng của học viên: 4.2 / 5.0 (16 đánh giá)
  • #96 
  • #498 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #156 
  • #151 
THE Japan University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 24 tháng 3, 2022]
  • #144 
  • #2794 
URAP World Ranking - University Ranking by Academic Performance
[Đã đăng 15 tháng 12, 2021]

#10

Kyoto Pharmaceutical University
京都薬科大学

Mức độ hài lòng của học viên: 3.7 / 5.0 (26 đánh giá)
  • #67 
  • #467 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #146 
  • #2829 
URAP World Ranking - University Ranking by Academic Performance
[Đã đăng 15 tháng 12, 2021]
  • #210 
  • #5045 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#11

Kyoto University of Foreign Studies
京都外国語大学

Mức độ hài lòng của học viên: 4.1 / 5.0 (173 đánh giá)
  • #82 
  • #82 
THE Japan University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 24 tháng 3, 2022]
  • #324 
  • #7121 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#12

Doshisha Women's College of Liberal Arts
同志社女子大学

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (16 đánh giá)
  • #112 
  • #111 
THE Japan University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 24 tháng 3, 2022]
  • #85 
  • #551 
QS University Rankings: Asia
[Đã đăng 02 tháng 11, 2021]

#13

Kyoto Women's University
京都女子大学

Mức độ hài lòng của học viên: 3.9 / 5.0 (59 đánh giá)
  • #157 
  • #151 
THE Japan University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 24 tháng 3, 2022]
  • #106 
  • #651 
QS University Rankings: Asia
[Đã đăng 02 tháng 11, 2021]
  • #278 
  • #6141 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#14

Bukkyo University
佛教大学

Mức độ hài lòng của học viên: 3.9 / 5.0 (70 đánh giá)
  • #204 
  • #201 
THE Japan University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 24 tháng 3, 2022]
  • #288 
  • #6327 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#15

Kyoto Notre Dame University
京都ノートルダム女子大学

Mức độ hài lòng của học viên: 4.2 / 5.0 (25 đánh giá)
Card image

  • #233 
  • #201 
THE Japan University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 24 tháng 3, 2022]
  • #293 
  • #6400 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#16

Kyoto Koka Women's University
京都光華女子大学

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (16 đánh giá)
  • #232 
  • #201 
THE Japan University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 24 tháng 3, 2022]
  • #299 
  • #6579 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]
  • #51 
  • #601 
THE University Impact Rankings - Good Health and Well-Being (SDG3)
[Đã đăng 27 tháng 4, 2022]

#17

Otani University
大谷大学

  • #249 
  • #201 
THE Japan University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 24 tháng 3, 2022]
  • #376 
  • #9142 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#18

Kyoto Tachibana University
京都橘大学

Mức độ hài lòng của học viên: 3.5 / 5.0 (107 đánh giá)
  • #234 
  • #201 
THE Japan University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 24 tháng 3, 2022]

#19

Kyoto University of Art and Design
京都造形芸術大学

Mức độ hài lòng của học viên: 3.9 / 5.0 (171 đánh giá)
Card image

  • #350 
  • #8201 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#20

Kyoto City University of Arts
京都市立芸術大学

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (81 đánh giá)
Card image

  • #363 
  • #8679 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#21

Kyoto College of Graduate Studies for Informatics
京都情報大学院大学

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (29 đánh giá)
  • #373 
  • #9033 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#22

Hanazono University
花園大学

Mức độ hài lòng của học viên: 3.5 / 5.0 (38 đánh giá)
  • #395 
  • #10159 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#23

Kyoto Saga University of Arts
京都嵯峨芸術大学

Mức độ hài lòng của học viên: 4.0 / 5.0 (31 đánh giá)

#24

Shuchiin University
種智院大学


Kyoto Sự kiện chính cho sinh viên quốc tế

Dân số: 1460000

: Kyōto,

  • Loại ổ cắm A
    • Điện áp khu dân cư: 100 V
    • Tần số: 60 Hz / 50 Hz
  • Loại ổ cắm B
    • Điện áp khu dân cư: 100 V
    • Tần số: 60 Hz / 50 Hz
Người đoạt giải thưởng Nobel:
Tasuku Honjo (Kyoto University, 2018)
 
Shinya Yamanaka (Kyoto University, 2012)
 
Shinya Yamanaka (Kyoto University, 2012)
 
Toshihide Maskawa (Kyoto Sangyo University, 2008)
 
Toshihide Maskawa (Yukawa Institute for Theoretical Physics (YITP), Kyoto University, 2008)
 
Koichi Tanaka (Shimadzu Corp., 2002)
 
Kenichi Fukui (Kyoto University, 1981)
 
Hideki Yukawa (Kyoto Imperial University, 1949)
 
Hideki Yukawa (Kyoto Imperial University, 1949)
 

Bản đồ với các điểm đến đại học ở Kyoto

google static map google map control google map control

Kyoto University đứng nhất tại Kyoto trong bảng xếp hạng meta của chúng tôi bao gồm 123 xếp hạng các trường đại học.

Trong số tất cả các trường đại học trong Kyoto Kyoto University có mặt với số lượt xếp hạng lớn nhất. Xem tất cả51 bảng xếp hạng nơiKyoto University được liệt kê

Kyoto University được xếp hạng cao nhất trong Kyoto về Khoa học tự nhiên (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngKyoto University .

Kyoto University được xếp hạng cao nhất trong Kyoto về Ngôn ngữ & Văn học (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngKyoto University .

Kyoto University được xếp hạng cao nhất trong Kyoto về Toán (Toán học). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngKyoto University .

Kyoto University được xếp hạng cao nhất trong Kyoto về Nghiên cứu Xã hội và Nhân loại (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngKyoto University .

Kyoto University được xếp hạng cao nhất trong Kyoto về Kỹ Thuật (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngKyoto University .

Kyoto University được xếp hạng cao nhất trong Kyoto về Y học & Sức khỏe (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngKyoto University .

Kyoto University được xếp hạng cao nhất trong Kyoto về Giáo dục (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngKyoto University .

Kyoto University được xếp hạng cao nhất trong Kyoto về Nghệ thuật thị giác & trình diễn (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngKyoto University .

Kyoto University được xếp hạng cao nhất trong Kyoto về Khoa học thể thao (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngKyoto University .

Kyoto University được xếp hạng cao nhất trong Kyoto về Nông nghiệp (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngKyoto University .

Kyoto University được xếp hạng cao nhất trong Kyoto về Khoa học máy tính (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngKyoto University .

Kyoto University được xếp hạng cao nhất trong Kyoto về Báo chi và Nghiên cứu Phương tiện Truyền thông Đại chúng (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngKyoto University .

xếp hạng nhà xuất bản

4icu

xem phương pháp luận

British Quacquarelli Symonds, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS World University Rankings:
Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ Giảng viên Quốc tế 5%
Tỷ lệ Sinh viên Quốc tế 5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS Employability Rankings:
Danh dự Nhà tuyển dụng 30%
Kết quả cựu sinh viên 25%
Quan hệ đối tác với Nhà tuyển dụng theo Khoa 25%
Kết nối nhà tuyển dụng/sinh viên 10%
Tỷ lệ việc làm sau tốt nghiệp 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS University Rankings: Asia:
Danh tiếng học thuật 30%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 20%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 10%
Mạng lưới nghiên cứu quốc tế 10%
Trích dẫn mỗi Báo cáo 10%

xem phương pháp luận

CWUR Center for World University Rankings

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWUR Center for World University Rankings:
Hiệu suất Nghiên cứu 40%
Chất lượng Giáo dục 25%
Việc làm của Cựu sinh viên 25%
Chất lượng Khoa 10%

xem phương pháp luận

Centre for Science and Technology Studies, Leiden University, Netherlands

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWTS Leiden Ranking:
bài đăng nghiên cứu học thuật

xem phương pháp luận

NTU ranking

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU Asia:
Năng suất nghiên cứu 25%
Tác động nghiên cứu 35%
Tính xuất sắc của Nghiên cứu 40%

xem phương pháp luận

Nature Index

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Nature Index - Top Academic Institutions:
Số bài viết (AC)
Số phân số (FC)
Số phân số có trọng số (WFC)

RUR Ranking Agency (Moscow, Russia)

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Reputation Ranking:
Danh tiếng Giảng dạy 50%
Danh tiếng Nghiên cứu 50%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR World University Rankings:
Giảng dạy 40%
Nghiên cứu 40%
Đa dạng Quốc tế 10%
Bền vững Tài chính 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Research Performance Ranking:
Tác động Trích dẫn Chuẩn hóa (Trích dẫn của các ấn phẩm nghiên cứu từ tất cả các tác giả đại học so với mức trung bình thế giới) 20%
Trích dẫn mỗi báo cáo 20%
Báo cáo theo mỗi nhân viên học thuật và nghiên cứu 20%
Danh tiếng nghiên cứu quốc tế 20%
Chia sẻ các ấn phẩm nghiên cứu được viết bởi đồng tác giả quốc tế 20%

xem phương pháp luận

Scimago Institutions

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Scimago Institutions Rankings - Universities:
Nghiên cứu 50%
Đổi mới 30%
Tính xã hội 20%

xem phương pháp luận

ShanghaiRanking Consultancy

xem phương pháp luận

THE Times Higher Education, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Japan University Rankings - Times Higher Education:
Tài nguyên 34%
Tham gia 30% (giảng dạy)
Môi trường 20% (đa dạng)
Kết quả 16% (khả năng việc làm)

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Global University Employability Ranking - Times Higher Education:
Khả năng việc làm (khảo sát) 100%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World Reputation Rankings - Times Higher Education:
Nghiên cứu 66,6%
Danh tiếng Giảng dạy 33,3%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World’s Most International Universities - Times Higher Education:
Tỷ lệ sinh viên quốc tế 25%
Tỷ lệ nhân viên quốc tế 25%
Tỷ lệ xuất bản tạp chí có một hoặc nhiều đồng tác giả quốc tế 25%
Danh tiếng Đại học quốc tế 25%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Best universities in the Asia-Pacific region:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7.5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2.5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Asia University Ranking:
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Giảng dạy 25%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 7,5%

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

Thomson Reuters

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Reuters Most Innovative Universities:
Số Bằng sáng chế 33%
Trích dẫn Bằng sáng chế 34%
Tác động Trích dẫn Văn kiện Công nghiệp 11%
Phần trăm các Văn kiện Hợp tác Công nghiệp 11%
Tổng số Web của Báo cáo Tổng hợp Cốt lõi Khoa học 11%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Most Innovative Universities Asia Pacific:
Số bằng sáng chế 11.11%
Bằng sáng chế thành công 11.11%
Bằng sáng chế toàn cầu 11.11%
Trích dẫn bằng sáng chế 11.11%
Phần trăm bằng sáng chế được trích dẫn/Tác động trích dẫn bằng sáng chế 11.11%
Bằng sáng chế của Tác động Trích dẫn Bài viết 11.11%
Tác động Trích dẫn Bài viết Công nghiệp 11.11%
Phần trăm Các Bài viết Hợp tác Công nghiệp 11.11%
Tổng số web của Các báo cáo Tập hợp Cốt lõi Khoa học 11.11%

xem phương pháp luận

Urap

xem phương pháp luận

Us News

xem phương pháp luận

Webometrics

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Webometrics Ranking Web of Universities:
Tầm nhìn 50%
Tính xuất sắc 35%
Minh bạch 10%
Hiện diện 5%

xem phương pháp luận