Đại học ở Las Vegas, Hoa Kỳ
- Xếp hạng & Đánh giá -

Las Vegas
3 ra khỏi 3
  • Đại học ở Las Vegas
16
  • Đại học ở Las Vegas
3
  • Đại học ở Las Vegas
Cập nhật bảng xếp hạng mới nhất các đại học ở Las Vegas
  • 15 Dec, 2021: Bảng URAP World Ranking - University Ranking by Academic Performance mới. ở vị trí #839.
  • 25 Oct, 2021: US News: Best Global Universities cập nhật từ University of Nevada, Las Vegas đạt thứ hạng 824.
  • 20 Oct, 2021: NTU ranking đăng tải những kết quả mới nhất của NTU by Subject (Space Science). University of Nevada, Las Vegas xếp hạng thứ 351.
  • 13 Oct, 2021: Bảng THE World University Rankings by Subject - Times Higher Education (Arts and Humanities) mới. 11 đại học ở Las Vegas được xếp hạng.

Các hạng mục được xếp hạng cao nhất ở Las Vegas

---
#29 
University of Nevada, Las Vegas
---
#60 
University of Nevada, Las Vegas
---
#66 
University of Nevada, Las Vegas
---
#99 
University of Nevada, Las Vegas
---
#101 
University of Nevada, Las Vegas
---
#151 
University of Nevada, Las Vegas
---
#401 
University of Nevada, Las Vegas
---
#565 
University of Nevada, Las Vegas
---
#601 
University of Nevada, Las Vegas

Bảng xếp hạng đại học Las Vegas, Hoa Kỳ 2022

#1

University of Nevada, Las Vegas

Mức độ hài lòng của học viên: 4.0 / 5.0 (217 đánh giá)
Card image

  • #308 
  • #310 
Wall Street Journal/Times Higher Education US College Rankings
[Đã đăng 14 tháng 9, 2021]
  • #160 
  • #801 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #223 
  • #494 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]


#2

New Mexico Highlands University

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (157 đánh giá)
Card image

  • #498 
  • #2922 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]
  • #1193 
  • #1280 
Payscale College Salary Report - Best Universities (All Alumni)
[Đã đăng 15 tháng 8, 2020]
  • #1016 
  • #6179 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]

#3

College of Southern Nevada

Mức độ hài lòng của học viên: 3.7 / 5.0 (481 đánh giá)
Card image

  • #245 
  • #343 
StuDocu World University Ranking - US & Canada
[Đã đăng 06 tháng 9, 2021]
  • #934 
  • #5843 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]

Las Vegas Sự kiện chính cho sinh viên quốc tế

Dân số: 584000

Độ cao: 610 M trên mực nước biển

: Nevada, Clark County

  • Loại ổ cắm A
    • Điện áp khu dân cư: 120 V
    • Tần số: 60 Hz
  • Loại ổ cắm B
    • Điện áp khu dân cư: 120 V
    • Tần số: 60 Hz

Bản đồ với các điểm đến đại học ở Las Vegas

google static map google map control google map control

University of Nevada, Las Vegas đứng nhất tại Las Vegas trong bảng xếp hạng meta của chúng tôi bao gồm 102 xếp hạng các trường đại học.

Trong số tất cả các trường đại học trong Las Vegas University of Nevada, Las Vegas có mặt với số lượt xếp hạng lớn nhất. Xem tất cả23 bảng xếp hạng nơiUniversity of Nevada, Las Vegas được liệt kê

University of Nevada, Las Vegas được xếp hạng cao nhất trong Las Vegas về Nghiên cứu Xã hội và Nhân loại (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Nevada, Las Vegas .

University of Nevada, Las Vegas được xếp hạng cao nhất trong Las Vegas về Luật (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Nevada, Las Vegas .

University of Nevada, Las Vegas được xếp hạng cao nhất trong Las Vegas về Y học & Sức khỏe (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Nevada, Las Vegas .

University of Nevada, Las Vegas được xếp hạng cao nhất trong Las Vegas về Ngôn ngữ & Văn học (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Nevada, Las Vegas .

University of Nevada, Las Vegas được xếp hạng cao nhất trong Las Vegas về Giáo dục (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Nevada, Las Vegas .

University of Nevada, Las Vegas được xếp hạng cao nhất trong Las Vegas về Kỹ Thuật (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Nevada, Las Vegas .

University of Nevada, Las Vegas được xếp hạng cao nhất trong Las Vegas về Nghệ thuật thị giác & trình diễn (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Nevada, Las Vegas .

University of Nevada, Las Vegas được xếp hạng cao nhất trong Las Vegas về Khoa học tự nhiên (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Nevada, Las Vegas .

University of Nevada, Las Vegas được xếp hạng cao nhất trong Las Vegas về Khoa học máy tính (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Nevada, Las Vegas .

xếp hạng nhà xuất bản

CWUR Center for World University Rankings

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWUR Center for World University Rankings:
Hiệu suất Nghiên cứu 40%
Chất lượng Giáo dục 25%
Việc làm của Cựu sinh viên 25%
Chất lượng Khoa 10%

xem phương pháp luận

Centre for Science and Technology Studies, Leiden University, Netherlands

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWTS Leiden Ranking:
bài đăng nghiên cứu học thuật

xem phương pháp luận

Forbes

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -America's Best Value Colleges 2019:
Thứ hạng trên Forbes Xếp hạng Các trường cao đẳng hàng đầu năm 2018 20%
Nợ sinh viên 20%
Thu nhập của cựu sinh viên 20%
Giá ròng 20%
Tỷ lệ tốt nghiệp 10%
Người nhận Pell Grant 10%

xem phương pháp luận

Nature Index

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Nature Index - Top Academic Institutions:
Số bài viết (AC)
Số phân số (FC)
Số phân số có trọng số (WFC)

Payscale

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Payscale College Salary Report - Best Universities (Bachelors only):
xếp hạng dựa trên ROI

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Payscale College Salary Report - Best Universities (Bachelors only):
xếp hạng dựa trên ROI

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

Scimago Institutions

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Scimago Institutions Rankings - Universities:
Nghiên cứu 50%
Đổi mới 30%
Tính xã hội 20%

xem phương pháp luận

ShanghaiRanking Consultancy

xem phương pháp luận

StuDocu

xem phương pháp luận

THE Times Higher Education, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

Urap

xem phương pháp luận

Us News

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

Wallstreet Journal USA & THE Times Higher Education, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Wall Street Journal/Times Higher Education US College Rankings:
Kết quả 40% (khả năng việc làm)
Tài nguyên 30%
Tham gia 20% (giảng dạy)
Môi trường 10% (đa dạng)

xem phương pháp luận

Washington Monthly

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Washington Monthly - National Universities:
Biến động Xã hội 33.33%
Nghiên cứu 33.33%
Dịch vụ Cộng đồng và Quốc gia 33.33%

xem phương pháp luận

Webometrics

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Webometrics Ranking Web of Universities:
Tầm nhìn 50%
Tính xuất sắc 35%
Minh bạch 10%
Hiện diện 5%

xem phương pháp luận