Đại học ở Lille, Pháp
- Xếp hạng & Đánh giá -

Lille
  • Đại học ở Lille
13
  • Đại học ở Lille
3
  • Đại học ở Lille
Cập nhật bảng xếp hạng mới nhất các đại học ở Lille
  • 18 Mar, 2021: Ấn phẩm mới nhất Scimago Institutions Rankings - Universities của Scimago Institutions. 3 các trường đại học đến từ Lille có tên trong bảng xếp hạng.
  • 04 Mar, 2021: British Quacquarelli Symonds, UK đăng tải những kết quả mới nhất của QS World University Rankings By Subject (Computer Science & Information Systems). Bao gồm 5 các trường đại học đến từ Lille.
  • 01 Jan, 2021: Webometrics Ranking Web of Universities cập nhật từ Central School of Lille đứng hạng đầu trong số 6 các trường đại học trong danh sách đến từ Lille.
  • 03 Dec, 2020: Bảng URAP World Ranking - University Ranking by Academic Performance mới. 2 đại học ở Lille được xếp hạng.

Các hạng mục được xếp hạng cao nhất ở Lille

Phát triển phần mềm&Lập trình
#135 
University of Lille
---
#198 
University of Lille
---
#245 
University of Lille
---
#301 
University of Lille
---
#352 
University of Lille

Bảng xếp hạng đại học Lille, Pháp 2021

#1

University of Lille
Université de Lille

Mức độ hài lòng của học viên: 4.2 / 5.0 (265 đánh giá)
Card image

  • #22 
  • #601 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 24 tháng 8, 2020]
  • #53 
  • #455 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]
  • #15 
  • #313 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]


#2

Central School of Lille
École Centrale de Lille

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (79 đánh giá)
  • #64 
  • #475 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]
  • #47 
  • #1187 
US News: Best Global Universities
[Đã đăng 19 tháng 10, 2020]
  • #41 
  • #1274 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 04 tháng 5, 2020]

#3

Higher Institute of Electronics and Digital Studies
Institut Supérieur d'Électronique et du Numérique

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (53 đánh giá)
Card image

  • #55 
  • #1797 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 04 tháng 5, 2020]
  • #123 
  • #4159 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]

#4

Lille Catholic University
Université Catholique de Lille

Mức độ hài lòng của học viên: 3.9 / 5.0 (129 đánh giá)
Card image

  • #107 
  • #2560 
URAP World Ranking - University Ranking by Academic Performance
[Đã đăng 03 tháng 12, 2020]
  • #4 
  • #54 
World University Ranking 2020 - Europe
[Đã đăng 21 tháng 9, 2020]
  • #113 
  • #3357 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]


#5

Lille 2 University of Health and Law
Université Lille 2 Droit et Santé

Mức độ hài lòng của học viên: 3.8 / 5.0 (95 đánh giá)
Card image

  • #13 
  • #16 
L'Etudiant Palmarès de l'insertion en master - Gestion
[Đã đăng 15 tháng 5, 2018]
  • #26 
  • #238 
World University Ranking 2020 - Europe
[Đã đăng 21 tháng 9, 2020]

#6

SKEMA Business School

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (212 đánh giá)
  • #100 
  • #2690 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]


#7

ICAM Catholic Institute of Engineering
ICAM - Institut Catholiques d'Arts et Métiers

Mức độ hài lòng của học viên: 5.0 / 5.0 (22 đánh giá)
  • #162 
  • #9926 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]

#8

School of Advanced Engineering Studies
Hautes Études d'Ingénieur

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (47 đánh giá)

#9

ISA Group
Groupe ISA

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (66 đánh giá)
Card image


Dân số: 229000

: Nord-Pas-de-Calais, Département du Nord

  • Loại ổ cắm C
    • Điện áp khu dân cư: 230 V
    • Tần số: 50 Hz
  • Loại ổ cắm E
    • Điện áp khu dân cư: 230 V
    • Tần số: 50 Hz

Bản đồ với các điểm đến đại học ở Lille

google static map google map control google map control

Hỏi & Đáp

University of Lille đứng nhất tại Lille trong bảng xếp hạng meta của chúng tôi bao gồm 96 xếp hạng các trường đại học.

Trong số tất cả các trường đại học trong Lille University of Lille có mặt với số lượt xếp hạng lớn nhất. Xem tất cả14 bảng xếp hạng nơiUniversity of Lille được liệt kê

University of Lille được xếp hạng cao nhất trong Lille về Kỹ Thuật (Phát triển phần mềm&Lập trình). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Lille .

University of Lille được xếp hạng cao nhất trong Lille về Y học & Sức khỏe (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Lille .

University of Lille được xếp hạng cao nhất trong Lille về Khoa học tự nhiên (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Lille .

University of Lille được xếp hạng cao nhất trong Lille về Nông nghiệp (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Lille .

University of Lille được xếp hạng cao nhất trong Lille về Nghiên cứu Xã hội và Nhân loại (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Lille .

xếp hạng nhà xuất bản

CWUR Center for World University Rankings

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWUR Center for World University Rankings:
Hiệu suất Nghiên cứu 40%
Chất lượng Giáo dục 25%
Việc làm của Cựu sinh viên 25%
Chất lượng Khoa 10%

xem phương pháp luận

L'Etudiant

NTU ranking

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU Performance Ranking of Scientific Papers:
Tính xuất sắc của nghiên cứu 40%
Tác động nghiên cứu 35%
Năng suất nghiên cứu 25%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU Europe:
Hiệu quả Khoa học 23%
Tiềm năng Khoa học 15%
Sinh viên tốt nghiệp trên thị trường lao động 15%
Quốc tế hóa 15%
Uy tín 14%
Điều kiện Học tập 10%

xem phương pháp luận

Nature Index

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Nature Index - Top Academic Institutions:
Số bài viết (AC)
Số phân số (FC)
Số phân số có trọng số (WFC)

Scimago Institutions

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Scimago Institutions Rankings - Universities:
Nghiên cứu 50%
Đổi mới 30%
Tính xã hội 20%

xem phương pháp luận

ShanghaiRanking Consultancy

xem phương pháp luận

StuDocu

xem phương pháp luận

THE Times Higher Education, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Young University Rankings:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

Urap

xem phương pháp luận

Us News

xem phương pháp luận

Webometrics

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Webometrics Ranking Web of Universities:
Tầm nhìn 50%
Tính xuất sắc 35%
Minh bạch 10%
Hiện diện 5%

xem phương pháp luận