Đại học ở Lynchburg, Hoa Kỳ
- Xếp hạng & Đánh giá -

3 ra khỏi 3
  • Đại học ở Lynchburg
11
  • Đại học ở Lynchburg
0
  • Đại học ở Lynchburg
Cập nhật bảng xếp hạng mới nhất các đại học ở Lynchburg
  • 04 Apr, 2022: Ấn phẩm của Scimago Institutions Rankings - Universities. Liberty University xếp hạng thứ #566.
  • 28 Mar, 2022: Bảng US News: Best Grad Schools (US) (Medicine - Research) mới. 2 đại học ở Lynchburg được xếp hạng.
  • 01 Jan, 2022: Webometrics đăng tải những kết quả mới nhất của Webometrics Ranking Web of Universities. Bao gồm 3 các trường đại học đến từ Lynchburg.
  • 11 Nov, 2021: Payscale College Salary Report - Best Universities (Bachelors only) cập nhật từ Lynchburg College đứng hạng đầu trong số 3 các trường đại học trong danh sách đến từ Lynchburg.

Các hạng mục được xếp hạng cao nhất ở Lynchburg

---
#147 
Liberty University
---
#207 
Liberty University
---
#444 
Liberty University
Dinh dưỡng
#539 
Lynchburg College

Bảng xếp hạng đại học Lynchburg, Hoa Kỳ 2022

  • #423 
  • #566 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #1257 
  • #1315 
Payscale College Salary Report - Best Universities (Bachelors only)
[Đã đăng 11 tháng 11, 2021]
  • #556 
  • #3276 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]


#2

Randolph College

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (22 đánh giá)
Card image

  • #681 
  • #707 
Payscale College Salary Report - Best Universities (Bachelors only)
[Đã đăng 11 tháng 11, 2021]
  • #142 
  • #141 
US News Best National Liberal Arts Colleges
[Đã đăng 12 tháng 9, 2021]
  • #663 
  • #687 
Payscale College Salary Report - Best Universities (All Alumni)
[Đã đăng 11 tháng 11, 2021]

#3

Lynchburg College

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (25 đánh giá)
Card image

  • #543 
  • #501 
Wall Street Journal/Times Higher Education US College Rankings
[Đã đăng 14 tháng 9, 2021]
  • #592 
  • #618 
Payscale College Salary Report - Best Universities (Bachelors only)
[Đã đăng 11 tháng 11, 2021]
  • #467 
  • #401 
Kiplinger's Best College Values
[Đã đăng 31 tháng 7, 2019]


Lynchburg Sự kiện chính cho sinh viên quốc tế

Độ cao: 48 M trên mực nước biển

: Florida, Polk County

  • Loại ổ cắm A
    • Điện áp khu dân cư: 120 V
    • Tần số: 60 Hz
  • Loại ổ cắm B
    • Điện áp khu dân cư: 120 V
    • Tần số: 60 Hz

Bản đồ với các điểm đến đại học ở Lynchburg

google static map google map control google map control

Liberty University đứng nhất tại Lynchburg trong bảng xếp hạng meta của chúng tôi bao gồm 117 xếp hạng các trường đại học.

Trong số tất cả các trường đại học trong Lynchburg Liberty University có mặt với số lượt xếp hạng lớn nhất. Xem tất cả13 bảng xếp hạng nơiLiberty University được liệt kê

Liberty University được xếp hạng cao nhất trong Lynchburg về Luật (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngLiberty University .

Liberty University được xếp hạng cao nhất trong Lynchburg về Giáo dục (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngLiberty University .

Liberty University được xếp hạng cao nhất trong Lynchburg về Khoa học máy tính (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngLiberty University .

Lynchburg College được xếp hạng cao nhất trong Lynchburg về Y học & Sức khỏe (Dinh dưỡng). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngLynchburg College .

xếp hạng nhà xuất bản

Kiplinger

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Kiplinger's Best College Values:
Tiêu chí chất lượng 55%
Tiêu chí chi phí 45%

xem phương pháp luận

Nature Index

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Nature Index - Top Academic Institutions:
Số bài viết (AC)
Số phân số (FC)
Số phân số có trọng số (WFC)

Payscale

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Payscale College Salary Report - Best Universities (Bachelors only):
xếp hạng dựa trên ROI

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

Scimago Institutions

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Scimago Institutions Rankings - Universities:
Nghiên cứu 50%
Đổi mới 30%
Tính xã hội 20%

xem phương pháp luận

StuDocu

xem phương pháp luận

Us News

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

Wallstreet Journal USA & THE Times Higher Education, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Wall Street Journal/Times Higher Education US College Rankings:
Kết quả 40% (khả năng việc làm)
Tài nguyên 30%
Tham gia 20% (giảng dạy)
Môi trường 10% (đa dạng)

xem phương pháp luận

Washington Monthly

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Washington Monthly - National Universities:
Biến động Xã hội 33.33%
Nghiên cứu 33.33%
Dịch vụ Cộng đồng và Quốc gia 33.33%

xem phương pháp luận

Webometrics

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Webometrics Ranking Web of Universities:
Tầm nhìn 50%
Tính xuất sắc 35%
Minh bạch 10%
Hiện diện 5%

xem phương pháp luận