Đại học ở Nam Kinh, Trung Quốc
- Xếp hạng & Đánh giá -

Nam Kinh
21 ra khỏi 21
  • Đại học ở Nam Kinh
30
  • Đại học ở Nam Kinh
22
  • Đại học ở Nam Kinh

Các hạng mục được xếp hạng cao nhất ở Nam Kinh

---
#2 
Nanjing University
---
#3 
Nanjing Agricultural University
Kỹ thuật Môi trường
#5 
Nanjing University
---
#28 
Nanjing University of Information Science and Technology
Toán học
#40 
Hohai University
Khảo cổ học
#48 
Nanjing University
---
#70 
Nanjing University
---
#77 
Nanjing University
---
#151 
Nanjing University
---
#176 
Nanjing University

Bảng xếp hạng đại học Nam Kinh, Trung Quốc 2022

#1

Nanjing University
南京大学

Card image

  • #7 
  • #105 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #7 
  • #131 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #19 
  • #82 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]


#2

Nanjing Medical University
南京医科大学

Card image

  • #45 
  • #601 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #40 
  • #226 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]
  • #83 
  • #804 
US News: Best Global Universities
[Đã đăng 25 tháng 10, 2021]


#3

Nanjing University of Information Science and Technology
南京信息工程大学

Card image

  • #59 
  • #801 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #93 
  • #386 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]
  • #44 
  • #484 
US News: Best Global Universities
[Đã đăng 25 tháng 10, 2021]


#4

Nanjing Normal University
南京师范大学

Card image

  • #60 
  • #801 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #106 
  • #417 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]
  • #87 
  • #855 
US News: Best Global Universities
[Đã đăng 25 tháng 10, 2021]


#5

Nanjing University of Science and Technology
南京理工大学

Card image

  • #36 
  • #601 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #42 
  • #242 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]
  • #51 
  • #537 
US News: Best Global Universities
[Đã đăng 25 tháng 10, 2021]


#6

China Pharmaceutical University
中国药科大学

Mức độ hài lòng của học viên: 3.9 / 5.0 (9 đánh giá)
Card image

  • #75 
  • #1001 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #43 
  • #245 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]
  • #97 
  • #954 
US News: Best Global Universities
[Đã đăng 25 tháng 10, 2021]


#7

Nanjing Tech University

Card image

  • #61 
  • #801 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #33 
  • #166 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]
  • #49 
  • #301 
ARWU Academic Ranking of World Universities - ShanghaiRanking
[Đã đăng 15 tháng 8, 2021]


#8

Nanjing Agricultural University
南京农业大学

Card image

  • #58 
  • #292 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]
  • #50 
  • #531 
US News: Best Global Universities
[Đã đăng 25 tháng 10, 2021]
  • #87 
  • #418 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]


#9

Hohai University
河海大学

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (19 đánh giá)
Card image

  • #68 
  • #320 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]
  • #64 
  • #684 
US News: Best Global Universities
[Đã đăng 25 tháng 10, 2021]
  • #99 
  • #474 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]


#10

Nanjing University of Posts and Telecommunications
南京邮电大学

Card image

  • #72 
  • #323 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]
  • #90 
  • #899 
US News: Best Global Universities
[Đã đăng 25 tháng 10, 2021]
  • #114 
  • #542 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]


#11

Nanjing Forestry University
南京林业大学

  • #119 
  • #426 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]
  • #98 
  • #967 
US News: Best Global Universities
[Đã đăng 25 tháng 10, 2021]
  • #124 
  • #616 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]


#12

Nanjing University of Chinese Medicine
南京中医药大学

Card image

  • #143 
  • #463 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]
  • #162 
  • #827 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]
  • #147 
  • #901 
ARWU Academic Ranking of World Universities - ShanghaiRanking
[Đã đăng 15 tháng 8, 2021]


#13

Nanjing University of Technology
南京工业大学

Mức độ hài lòng của học viên: 4.8 / 5.0 (29 đánh giá)
  • #56 
  • #288 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]
  • #59 
  • #624 
US News: Best Global Universities
[Đã đăng 25 tháng 10, 2021]
  • #25 
  • #426 
RUR Reputation Ranking
[Đã đăng 16 tháng 9, 2021]


#14

Southeast University
东南大学

Mức độ hài lòng của học viên: 4.7 / 5.0 (70 đánh giá)
  • #17 
  • #255 
US News: Best Global Universities
[Đã đăng 25 tháng 10, 2021]
  • #38 
  • #187 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]
  • #18 
  • #103 
URAP World Ranking - University Ranking by Academic Performance
[Đã đăng 15 tháng 12, 2021]


#15

Nanjing University of Finance and Economics
南京财经大学

Card image

  • #388 
  • #608 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]
  • #398 
  • #2547 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]
  • #348 
  • #3075 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]


#16

Nanjing Xiaozhuang University
南京晓庄学院

Card image

  • #349 
  • #585 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]
  • #315 
  • #331 
BCUR Best Chinese Universities Ranking - ShanghaiRanking
[Đã đăng 26 tháng 4, 2021]
  • #418 
  • #3523 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]

#17

Nanjing Audit University
南京审计学院

Mức độ hài lòng của học viên: 4.0 / 5.0 (6 đánh giá)
Card image

  • #394 
  • #612 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]
  • #500 
  • #4210 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]
  • #284 
  • #2681 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]


#18

Nanjing Institute of Technology
南京工程学院

  • #254 
  • #1359 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]
  • #251 
  • #258 
BCUR Best Chinese Universities Ranking - ShanghaiRanking
[Đã đăng 26 tháng 4, 2021]
  • #288 
  • #2697 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]

#19

Jiangsu Second Normal University
江蘇第二師範學院

  • #471 
  • #3427 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]
  • #346 
  • #369 
BCUR Best Chinese Universities Ranking - ShanghaiRanking
[Đã đăng 26 tháng 4, 2021]

#20

Sanjiang University
三江学院

  • #439 
  • #2911 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]
  • #675 
  • #10881 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]

#21

Nanjing University of the Arts
南京艺术学院

Card image

  • #626 
  • #7847 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]

Nam Kinh Sự kiện chính cho sinh viên quốc tế

Dân số: 7166000

: Jiangsu Sheng,

  • Loại ổ cắm A
    • Điện áp khu dân cư: 220 V
    • Tần số: 50 Hz
  • Loại ổ cắm I
    • Điện áp khu dân cư: 220 V
    • Tần số: 50 Hz
  • Loại ổ cắm C
    • Điện áp khu dân cư: 220 V
    • Tần số: 50 Hz

Bản đồ với các điểm đến đại học ở Nam Kinh

google static map google map control google map control

Nanjing University đứng nhất tại Nam Kinh trong bảng xếp hạng meta của chúng tôi bao gồm 102 xếp hạng các trường đại học.

Trong số tất cả các trường đại học trong Nam Kinh Nanjing University có mặt với số lượt xếp hạng lớn nhất. Xem tất cả36 bảng xếp hạng nơiNanjing University được liệt kê

Nanjing University được xếp hạng cao nhất trong Nam Kinh về Khoa học tự nhiên (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngNanjing University .

Nanjing Agricultural University được xếp hạng cao nhất trong Nam Kinh về Nông nghiệp (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngNanjing Agricultural University .

Nanjing University được xếp hạng cao nhất trong Nam Kinh về Kỹ Thuật (Kỹ thuật Môi trường). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngNanjing University .

Nanjing University of Information Science and Technology được xếp hạng cao nhất trong Nam Kinh về Khoa học máy tính (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngNanjing University of Information Science and Technology .

Hohai University được xếp hạng cao nhất trong Nam Kinh về Toán (Toán học). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngHohai University .

Nanjing University được xếp hạng cao nhất trong Nam Kinh về Nghiên cứu Xã hội và Nhân loại (Khảo cổ học). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngNanjing University .

Nanjing University được xếp hạng cao nhất trong Nam Kinh về Ngôn ngữ & Văn học (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngNanjing University .

Nanjing University được xếp hạng cao nhất trong Nam Kinh về Y học & Sức khỏe (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngNanjing University .

Nanjing University được xếp hạng cao nhất trong Nam Kinh về Báo chi và Nghiên cứu Phương tiện Truyền thông Đại chúng (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngNanjing University .

Nanjing University được xếp hạng cao nhất trong Nam Kinh về Nghệ thuật thị giác & trình diễn (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngNanjing University .

Nanjing Normal University được xếp hạng cao nhất trong Nam Kinh về Giáo dục (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngNanjing Normal University .

xếp hạng nhà xuất bản

British Quacquarelli Symonds, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS World University Rankings:
Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ Giảng viên Quốc tế 5%
Tỷ lệ Sinh viên Quốc tế 5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS Employability Rankings:
Danh dự Nhà tuyển dụng 30%
Kết quả cựu sinh viên 25%
Quan hệ đối tác với Nhà tuyển dụng theo Khoa 25%
Kết nối nhà tuyển dụng/sinh viên 10%
Tỷ lệ việc làm sau tốt nghiệp 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS University Rankings: Asia:
Danh tiếng học thuật 30%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 20%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 10%
Mạng lưới nghiên cứu quốc tế 10%
Trích dẫn mỗi Báo cáo 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS University Rankings BRICS:
Danh tiếng học thuật 30%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 20%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Nhân viên có bằng tiến sĩ 10%
Báo cáo mỗi khoa 10%

xem phương pháp luận

CWUR Center for World University Rankings

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWUR Center for World University Rankings:
Hiệu suất Nghiên cứu 40%
Chất lượng Giáo dục 25%
Việc làm của Cựu sinh viên 25%
Chất lượng Khoa 10%

xem phương pháp luận

Centre for Science and Technology Studies, Leiden University, Netherlands

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWTS Leiden Ranking:
bài đăng nghiên cứu học thuật

xem phương pháp luận

NTU ranking

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU Performance Ranking of Scientific Papers:
Tính xuất sắc của nghiên cứu 40%
Tác động nghiên cứu 35%
Năng suất nghiên cứu 25%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU Asia:
Năng suất nghiên cứu 25%
Tác động nghiên cứu 35%
Tính xuất sắc của Nghiên cứu 40%

xem phương pháp luận

Nature Index

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Nature Index - Top Academic Institutions:
Số bài viết (AC)
Số phân số (FC)
Số phân số có trọng số (WFC)

xem phương pháp luận

RUR Ranking Agency (Moscow, Russia)

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Reputation Ranking:
Danh tiếng Giảng dạy 50%
Danh tiếng Nghiên cứu 50%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR World University Rankings:
Giảng dạy 40%
Nghiên cứu 40%
Đa dạng Quốc tế 10%
Bền vững Tài chính 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Research Performance Ranking:
Tác động Trích dẫn Chuẩn hóa (Trích dẫn của các ấn phẩm nghiên cứu từ tất cả các tác giả đại học so với mức trung bình thế giới) 20%
Trích dẫn mỗi báo cáo 20%
Báo cáo theo mỗi nhân viên học thuật và nghiên cứu 20%
Danh tiếng nghiên cứu quốc tế 20%
Chia sẻ các ấn phẩm nghiên cứu được viết bởi đồng tác giả quốc tế 20%

xem phương pháp luận

Scimago Institutions

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Scimago Institutions Rankings - Universities:
Nghiên cứu 50%
Đổi mới 30%
Tính xã hội 20%

xem phương pháp luận

ShanghaiRanking Consultancy

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

THE Times Higher Education, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Global University Employability Ranking - Times Higher Education:
Khả năng việc làm (khảo sát) 100%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World Reputation Rankings - Times Higher Education:
Nghiên cứu 66,6%
Danh tiếng Giảng dạy 33,3%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Emerging Economies University Ranking - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 20%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 10%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World’s Most International Universities - Times Higher Education:
Tỷ lệ sinh viên quốc tế 25%
Tỷ lệ nhân viên quốc tế 25%
Tỷ lệ xuất bản tạp chí có một hoặc nhiều đồng tác giả quốc tế 25%
Danh tiếng Đại học quốc tế 25%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Best universities in the Asia-Pacific region:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7.5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2.5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Asia University Ranking:
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Giảng dạy 25%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 7,5%

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

Thomson Reuters

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Most Innovative Universities Asia Pacific:
Số bằng sáng chế 11.11%
Bằng sáng chế thành công 11.11%
Bằng sáng chế toàn cầu 11.11%
Trích dẫn bằng sáng chế 11.11%
Phần trăm bằng sáng chế được trích dẫn/Tác động trích dẫn bằng sáng chế 11.11%
Bằng sáng chế của Tác động Trích dẫn Bài viết 11.11%
Tác động Trích dẫn Bài viết Công nghiệp 11.11%
Phần trăm Các Bài viết Hợp tác Công nghiệp 11.11%
Tổng số web của Các báo cáo Tập hợp Cốt lõi Khoa học 11.11%

xem phương pháp luận

Urap

xem phương pháp luận

Us News

xem phương pháp luận

Webometrics

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Webometrics Ranking Web of Universities:
Tầm nhìn 50%
Tính xuất sắc 35%
Minh bạch 10%
Hiện diện 5%

xem phương pháp luận