Đại học ở New York, Hoa Kỳ
- Xếp hạng & Đánh giá -

New York
31 ra khỏi 35
  • Đại học ở New York
37
  • Đại học ở New York
29
  • Đại học ở New York

Để học về kinh doanh xem bảng xếp hạng riêng của chúng tôi về trường kinh doanh ở New York, Hoa Kỳ

Cập nhật bảng xếp hạng mới nhất các đại học ở New York
  • 10 May, 2022: Ấn phẩm củaTHE Top Universities for a Digital Education. Columbia University in New York đạt thứ hạng cao nhất trong số các trường đại học ở New York xếp hạng thứ #5.
  • 27 Apr, 2022: THE World University Impact Rankings - Times Higher Education cập nhật từ New York University đạt thứ hạng 201.
  • 27 Apr, 2022: Bảng THE University Impact Rankings - Zero Hunger (SDG2) mới. ở vị trí #58.
  • 27 Apr, 2022: THE Times Higher Education, UK đăng tải những kết quả mới nhất của THE University Impact Rankings - Affordable and Clean Energy (SDG7). New York University xếp hạng thứ 101.

Các hạng mục được xếp hạng cao nhất ở New York

---
#1 
New York University
---
#2 
Columbia University in New York
---
#3 
New York University
---
#3 
The New School
---
#4 
New York University
---
#5 
Columbia University in New York
---
#5 
The Rockefeller University
Thống kê
#5 
Columbia University in New York
---
#8 
Columbia University in New York
---
#9 
New York University

Bảng xếp hạng đại học New York, Hoa Kỳ 2022

  • #16 
  • #16 
Wall Street Journal/Times Higher Education US College Rankings
[Đã đăng 14 tháng 9, 2021]
  • #9 
  • #11 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #8 
  • #19 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]


Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (820 đánh giá)
Card image

  • #26 
  • #26 
Wall Street Journal/Times Higher Education US College Rankings
[Đã đăng 14 tháng 9, 2021]
  • #17 
  • #26 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #16 
  • #42 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]


Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (149 đánh giá)
Card image

  • #139 
  • #138 
Wall Street Journal/Times Higher Education US College Rankings
[Đã đăng 14 tháng 9, 2021]
  • #54 
  • #252 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #314 
  • #529 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


  • #316 
  • #317 
Wall Street Journal/Times Higher Education US College Rankings
[Đã đăng 14 tháng 9, 2021]
  • #161 
  • #801 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #95 
  • #561 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]


Mức độ hài lòng của học viên: 4.7 / 5.0 (127 đánh giá)
  • #50 
  • #50 
Wall Street Journal/Times Higher Education US College Rankings
[Đã đăng 14 tháng 9, 2021]
  • #311 
  • #527 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #73 
  • #74 
Payscale College Salary Report - Best Universities (Bachelors only)
[Đã đăng 11 tháng 11, 2021]

  • #212 
  • #212 
Wall Street Journal/Times Higher Education US College Rankings
[Đã đăng 14 tháng 9, 2021]
  • #114 
  • #701 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #170 
  • #422 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


  • #255 
  • #256 
Wall Street Journal/Times Higher Education US College Rankings
[Đã đăng 14 tháng 9, 2021]
  • #191 
  • #440 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #400 
  • #412 
Payscale College Salary Report - Best Universities (Bachelors only)
[Đã đăng 11 tháng 11, 2021]


#8

Bernard M Baruch College, CUNY

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (10 đánh giá)
  • #233 
  • #234 
Wall Street Journal/Times Higher Education US College Rankings
[Đã đăng 14 tháng 9, 2021]
  • #396 
  • #559 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #153 
  • #155 
Payscale College Salary Report - Best Universities (Bachelors only)
[Đã đăng 11 tháng 11, 2021]


  • #253 
  • #253 
Wall Street Journal/Times Higher Education US College Rankings
[Đã đăng 14 tháng 9, 2021]
  • #293 
  • #516 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #249 
  • #255 
Payscale College Salary Report - Best Universities (Bachelors only)
[Đã đăng 11 tháng 11, 2021]


#10

Pace University

Mức độ hài lòng của học viên: 4.2 / 5.0 (79 đánh giá)
Card image

  • #338 
  • #337 
Wall Street Journal/Times Higher Education US College Rankings
[Đã đăng 14 tháng 9, 2021]
  • #290 
  • #515 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #146 
  • #148 
Payscale College Salary Report - Best Universities (Bachelors only)
[Đã đăng 11 tháng 11, 2021]


#11

The Rockefeller University

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (408 đánh giá)
  • #62 
  • #157 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #42 
  • #89 
US News: Best Global Universities
[Đã đăng 25 tháng 10, 2021]
  • #56 
  • #159 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]


Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (265 đánh giá)
Card image

  • #45 
  • #110 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #29 
  • #57 
US News: Best Global Universities
[Đã đăng 25 tháng 10, 2021]
  • #60 
  • #164 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]


  • #93 
  • #238 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #98 
  • #331 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]
  • #90 
  • #301 
ARWU Academic Ranking of World Universities - ShanghaiRanking
[Đã đăng 15 tháng 8, 2021]


Mức độ hài lòng của học viên: 4.2 / 5.0 (510 đánh giá)
  • #432 
  • #448 
Payscale College Salary Report - Best Universities (Bachelors only)
[Đã đăng 11 tháng 11, 2021]
  • #161 
  • #701 
US News: Best Global Universities
[Đã đăng 25 tháng 10, 2021]
  • #148 
  • #148 
US News Best National Universities
[Đã đăng 12 tháng 9, 2021]


  • #40 
  • #40 
Payscale College Salary Report - Best Universities (Bachelors only)
[Đã đăng 11 tháng 11, 2021]
  • #60 
  • #60 
Forbes: America's Top Colleges
[Đã đăng 08 tháng 9, 2021]
  • #35 
  • #35 
Payscale College Salary Report - Best Universities (All Alumni)
[Đã đăng 11 tháng 11, 2021]


  • #327 
  • #338 
Payscale College Salary Report - Best Universities (Bachelors only)
[Đã đăng 11 tháng 11, 2021]
  • #264 
  • #266 
Forbes: America's Top Colleges
[Đã đăng 08 tháng 9, 2021]
  • #600 
  • #623 
Payscale College Salary Report - Best Universities (All Alumni)
[Đã đăng 11 tháng 11, 2021]

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (462 đánh giá)
  • #175 
  • #179 
Payscale College Salary Report - Best Universities (Bachelors only)
[Đã đăng 11 tháng 11, 2021]
  • #222 
  • #226 
Payscale College Salary Report - Best Universities (All Alumni)
[Đã đăng 11 tháng 11, 2021]
  • #795 
  • #5337 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]


  • #584 
  • #608 
Payscale College Salary Report - Best Universities (Bachelors only)
[Đã đăng 11 tháng 11, 2021]
  • #502 
  • #507 
Forbes: America's Top Colleges
[Đã đăng 08 tháng 9, 2021]
  • #188 
  • #168 
US News Best National Liberal Arts Colleges
[Đã đăng 12 tháng 9, 2021]

#19

New York School of Interior Design

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (238 đánh giá)
  • #718 
  • #746 
Payscale College Salary Report - Best Universities (Bachelors only)
[Đã đăng 11 tháng 11, 2021]
  • #483 
  • #487 
Forbes: America's Top Colleges
[Đã đăng 08 tháng 9, 2021]
  • #732 
  • #760 
Payscale College Salary Report - Best Universities (All Alumni)
[Đã đăng 11 tháng 11, 2021]


#20

SUNY College of Optometry

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (185 đánh giá)
Card image

  • #459 
  • #2632 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]
  • #1325 
  • #7855 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#21

Metropolitan College of New York

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (100 đánh giá)
Card image

  • #1394 
  • #1465 
Payscale College Salary Report - Best Universities (Bachelors only)
[Đã đăng 11 tháng 11, 2021]
  • #1377 
  • #1448 
Payscale College Salary Report - Best Universities (All Alumni)
[Đã đăng 11 tháng 11, 2021]
  • #1578 
  • #9704 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#22

Berkeley College

Mức độ hài lòng của học viên: 3.7 / 5.0 (237 đánh giá)
Card image

  • #2 
  • #2 
StuDocu World University Ranking - US & Canada
[Đã đăng 06 tháng 9, 2021]
  • #1098 
  • #6874 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#23

New York Law School

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (108 đánh giá)
Card image

  • #782 
  • #5230 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#24

School of Visual Arts

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (1130 đánh giá)
Card image

  • #891 
  • #5853 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]


#25

Bank Street College of Education

Mức độ hài lòng của học viên: 4.1 / 5.0 (24 đánh giá)
Card image

  • #925 
  • #6007 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#26

New York Academy of Art

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (286 đánh giá)
  • #1569 
  • #9586 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#27

New York College of Podiatric Medicine

Mức độ hài lòng của học viên: 3.7 / 5.0 (17 đánh giá)
Card image

  • #1644 
  • #10843 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#28

Helene Fuld College of Nursing

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (14 đánh giá)
  • #1646 
  • #10914 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#29

CUNY John Jay College of Criminal Justice

Mức độ hài lòng của học viên: 3.8 / 5.0 (161 đánh giá)
Card image

  • #513 
  • #501 
Wall Street Journal/Times Higher Education US College Rankings
[Đã đăng 14 tháng 9, 2021]
  • #368 
  • #548 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #741 
  • #769 
Payscale College Salary Report - Best Universities (Bachelors only)
[Đã đăng 11 tháng 11, 2021]

  • #496 
  • #501 
Wall Street Journal/Times Higher Education US College Rankings
[Đã đăng 14 tháng 9, 2021]
  • #337 
  • #348 
Payscale College Salary Report - Best Universities (Bachelors only)
[Đã đăng 11 tháng 11, 2021]
  • #469 
  • #2703 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]


#31

Marymount Manhattan College

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (215 đánh giá)
Card image

  • #682 
  • #600 
Wall Street Journal/Times Higher Education US College Rankings
[Đã đăng 14 tháng 9, 2021]
  • #955 
  • #996 
Payscale College Salary Report - Best Universities (Bachelors only)
[Đã đăng 11 tháng 11, 2021]
  • #195 
  • #168 
US News Best National Liberal Arts Colleges
[Đã đăng 12 tháng 9, 2021]

#32

Graduate Division, LIM College

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (29 đánh giá)

#33

Boricua College

Mức độ hài lòng của học viên: 3.9 / 5.0 (35 đánh giá)
Card image




New York Sự kiện chính cho sinh viên quốc tế

Dân số: 8176000

Độ cao: 10 M trên mực nước biển

: New York,

  • Loại ổ cắm A
    • Điện áp khu dân cư: 120 V
    • Tần số: 60 Hz
  • Loại ổ cắm B
    • Điện áp khu dân cư: 120 V
    • Tần số: 60 Hz

Bản đồ với các điểm đến đại học ở New York

google static map google map control google map control

Columbia University in New York đứng nhất tại New York trong bảng xếp hạng meta của chúng tôi bao gồm 117 xếp hạng các trường đại học.

Trong số tất cả các trường đại học trong New York Columbia University in New York có mặt với số lượt xếp hạng lớn nhất. Xem tất cả48 bảng xếp hạng nơiColumbia University in New York được liệt kê

New York University được xếp hạng cao nhất trong New York về Nghiên cứu Xã hội và Nhân loại (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngNew York University .

Columbia University in New York được xếp hạng cao nhất trong New York về Kỹ Thuật (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngColumbia University in New York .

New York University được xếp hạng cao nhất trong New York về Luật (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngNew York University .

The New School được xếp hạng cao nhất trong New York về Nghệ thuật thị giác & trình diễn (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngThe New School .

New York University được xếp hạng cao nhất trong New York về Giáo dục (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngNew York University .

Columbia University in New York được xếp hạng cao nhất trong New York về Y học & Sức khỏe (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngColumbia University in New York .

The Rockefeller University được xếp hạng cao nhất trong New York về Khoa học tự nhiên (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngThe Rockefeller University .

Columbia University in New York được xếp hạng cao nhất trong New York về Toán (Thống kê). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngColumbia University in New York .

Columbia University in New York được xếp hạng cao nhất trong New York về Khoa học máy tính (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngColumbia University in New York .

New York University được xếp hạng cao nhất trong New York về Báo chi và Nghiên cứu Phương tiện Truyền thông Đại chúng (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngNew York University .

Columbia University in New York được xếp hạng cao nhất trong New York về Ngôn ngữ & Văn học (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngColumbia University in New York .

Columbia University in New York được xếp hạng cao nhất trong New York về Nông nghiệp (Nông nghiệp). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngColumbia University in New York .

xếp hạng nhà xuất bản

4icu

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

British Quacquarelli Symonds, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS World University Rankings:
Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ Giảng viên Quốc tế 5%
Tỷ lệ Sinh viên Quốc tế 5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS Employability Rankings:
Danh dự Nhà tuyển dụng 30%
Kết quả cựu sinh viên 25%
Quan hệ đối tác với Nhà tuyển dụng theo Khoa 25%
Kết nối nhà tuyển dụng/sinh viên 10%
Tỷ lệ việc làm sau tốt nghiệp 10%

xem phương pháp luận

Centre for Science and Technology Studies, Leiden University, Netherlands

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWTS Leiden Ranking:
bài đăng nghiên cứu học thuật

xem phương pháp luận

Forbes

xem phương pháp luận

Kiplinger

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Kiplinger's Best College Values:
Tiêu chí chất lượng 55%
Tiêu chí chi phí 45%

xem phương pháp luận

MONEY

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -MONEY 50 Best Public Colleges:
Chất lượng giáo dục 33.33%
Khả năng chi trả 33.33%
Kết quả 33.33%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -MONEY Best Colleges:
Chất lượng giáo dục 33.33%
Khả năng chi trả 33.33%
Kết quả 33.33%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -MONEY Colleges That Add the Most Value:
Chất lượng giáo dục 33.33%
Khả năng chi trả 33.33%
Kết quả 33.33%

xem phương pháp luận

NTU ranking

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU Performance Ranking of Scientific Papers:
Tính xuất sắc của nghiên cứu 40%
Tác động nghiên cứu 35%
Năng suất nghiên cứu 25%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU North America:
Năng suất nghiên cứu 25%
Tác động nghiên cứu 35%
Tính xuất sắc của Nghiên cứu 40%

xem phương pháp luận

Nature Index

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Nature Index - Top Academic Institutions:
Số bài viết (AC)
Số phân số (FC)
Số phân số có trọng số (WFC)

Payscale

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Payscale College Salary Report - Best Universities (Bachelors only):
xếp hạng dựa trên ROI

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

RUR Ranking Agency (Moscow, Russia)

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Reputation Ranking:
Danh tiếng Giảng dạy 50%
Danh tiếng Nghiên cứu 50%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR World University Rankings:
Giảng dạy 40%
Nghiên cứu 40%
Đa dạng Quốc tế 10%
Bền vững Tài chính 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Research Performance Ranking:
Tác động Trích dẫn Chuẩn hóa (Trích dẫn của các ấn phẩm nghiên cứu từ tất cả các tác giả đại học so với mức trung bình thế giới) 20%
Trích dẫn mỗi báo cáo 20%
Báo cáo theo mỗi nhân viên học thuật và nghiên cứu 20%
Danh tiếng nghiên cứu quốc tế 20%
Chia sẻ các ấn phẩm nghiên cứu được viết bởi đồng tác giả quốc tế 20%

xem phương pháp luận

Scimago Institutions

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Scimago Institutions Rankings - Universities:
Nghiên cứu 50%
Đổi mới 30%
Tính xã hội 20%

xem phương pháp luận

ShanghaiRanking Consultancy

xem phương pháp luận

StuDocu

xem phương pháp luận

THE Times Higher Education, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Global University Employability Ranking - Times Higher Education:
Khả năng việc làm (khảo sát) 100%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World Reputation Rankings - Times Higher Education:
Nghiên cứu 66,6%
Danh tiếng Giảng dạy 33,3%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World’s Most International Universities - Times Higher Education:
Tỷ lệ sinh viên quốc tế 25%
Tỷ lệ nhân viên quốc tế 25%
Tỷ lệ xuất bản tạp chí có một hoặc nhiều đồng tác giả quốc tế 25%
Danh tiếng Đại học quốc tế 25%

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

Thomson Reuters

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Reuters Most Innovative Universities:
Số Bằng sáng chế 33%
Trích dẫn Bằng sáng chế 34%
Tác động Trích dẫn Văn kiện Công nghiệp 11%
Phần trăm các Văn kiện Hợp tác Công nghiệp 11%
Tổng số Web của Báo cáo Tổng hợp Cốt lõi Khoa học 11%

xem phương pháp luận

Urap

xem phương pháp luận

Us News

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

Wallstreet Journal USA & THE Times Higher Education, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Wall Street Journal/Times Higher Education US College Rankings:
Kết quả 40% (khả năng việc làm)
Tài nguyên 30%
Tham gia 20% (giảng dạy)
Môi trường 10% (đa dạng)

xem phương pháp luận

Washington Monthly

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Washington Monthly - National Universities:
Biến động Xã hội 33.33%
Nghiên cứu 33.33%
Dịch vụ Cộng đồng và Quốc gia 33.33%

xem phương pháp luận

Webometrics

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Webometrics Ranking Web of Universities:
Tầm nhìn 50%
Tính xuất sắc 35%
Minh bạch 10%
Hiện diện 5%

xem phương pháp luận