Đại học ở Paris, Pháp
- Xếp hạng & Đánh giá -

Paris
33 ra khỏi 45
  • Đại học ở Paris
44
  • Đại học ở Paris
31
  • Đại học ở Paris

Để học về kinh doanh xem bảng xếp hạng riêng của chúng tôi về trường kinh doanh ở Paris, Pháp

Cập nhật bảng xếp hạng mới nhất các đại học ở Paris
  • 15 Aug, 2022: ShanghaiRanking Consultancy đăng tải những kết quả mới nhất của ARWU Academic Ranking of World Universities - ShanghaiRanking. Bao gồm 4 các trường đại học đến từ Paris.
  • 22 Jun, 2022: Bảng CWTS Leiden Ranking mới. 3 đại học ở Paris được xếp hạng.
  • 16 Jun, 2022: Ấn phẩm củaNature Index - Top Academic Institutions. Paris-Sorbonne University đạt thứ hạng cao nhất trong số các trường đại học ở Paris xếp hạng thứ #135.
  • 16 Jun, 2022: Nature Index - Top Academic Institutions by Subject (Earth & Environmental Science) cập nhật từ University of Paris đứng hạng đầu trong số 2 các trường đại học trong danh sách đến từ Paris.

Các hạng mục được xếp hạng cao nhất ở Paris

---
#2 
Paris-Sorbonne University
Chính trị
#3 
Paris Institute of Political Studies
Toán học
#3 
Paris-Sorbonne University
---
#9 
University of Paris
Nông nghiệp
#14 
Paris-Sorbonne University
---
#16 
Paris-Sorbonne University
---
#19 
PSL Research University Paris
---
#24 
PSL Research University Paris
---
#37 
PSL Research University Paris
---
#48 
Pantheon-Sorbonne University

Bảng xếp hạng đại học Paris, Pháp 2022

#1

Paris-Sorbonne University
Université Paris-Sorbonne

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (309 đánh giá)
  • #2 
  • #88 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #3 
  • #60 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #1 
  • #25 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#2

PSL Research University Paris
Paris Sciences Lettres

Mức độ hài lòng của học viên: 4.1 / 5.0 (262 đánh giá)
Card image

  • #1 
  • #40 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #1 
  • #26 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #3 
  • #96 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#3

Pantheon-Sorbonne University
Université Paris 1 Panthéon-Sorbonne

Mức độ hài lòng của học viên: 4.0 / 5.0 (863 đánh giá)
Card image

  • #27 
  • #601 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #8 
  • #300 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #119 
  • #548 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#4

University of Paris
Université de Paris

Mức độ hài lòng của học viên: 3.9 / 5.0 (86 đánh giá)
  • #5 
  • #155 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #2 
  • #39 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #3 
  • #67 
US News: Best Global Universities
[Đã đăng 25 tháng 10, 2021]


#5

Paris Institute of Political Studies
Institut d'Etudes Politiques de Paris, Sciences Po

Mức độ hài lòng của học viên: 4.1 / 5.0 (240 đánh giá)
Card image

  • #17 
  • #401 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #7 
  • #259 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #29 
  • #680 
CWUR Center for World University Rankings
[Đã đăng 25 tháng 4, 2022]


#6

Arts et Métiers ParisTech

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (189 đánh giá)
Card image

  • #28 
  • #801 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #59 
  • #445 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #51 
  • #1270 
US News: Best Global Universities
[Đã đăng 25 tháng 10, 2021]


  • #16 
  • #401 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #11 
  • #91 
THE Young University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 15 tháng 2, 2022]


#8

École Normale Supérieure

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (164 đánh giá)
Card image

  • #20 
  • #324 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #8 
  • #263 
US News: Best Global Universities
[Đã đăng 25 tháng 10, 2021]
  • #6 
  • #51 
THE Global University Employability Ranking - Times Higher Education
[Đã đăng 24 tháng 11, 2021]


#9

Pantheon-Assas Paris II University
Université Paris II Panthéon-Assas

Mức độ hài lòng của học viên: 4.0 / 5.0 (128 đánh giá)
  • #17 
  • #601 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #13 
  • #207 
StuDocu World University Ranking - EMEA - Europe, the Middle East and Africa
[Đã đăng 06 tháng 9, 2021]
  • #139 
  • #4752 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#10

College of France
College de France

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (255 đánh giá)
  • #31 
  • #384 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #14 
  • #412 
US News: Best Global Universities
[Đã đăng 25 tháng 10, 2021]
  • #21 
  • #806 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]


#11

MINES ParisTech

Mức độ hài lòng của học viên: 4.8 / 5.0 (221 đánh giá)
Card image

  • #45 
  • #433 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #36 
  • #954 
US News: Best Global Universities
[Đã đăng 25 tháng 10, 2021]
  • #5 
  • #40 
THE Global University Employability Ranking - Times Higher Education
[Đã đăng 24 tháng 11, 2021]


#12

AgroParisTech

Mức độ hài lòng của học viên: 4.1 / 5.0 (49 đánh giá)
Card image

  • #21 
  • #338 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #20 
  • #559 
US News: Best Global Universities
[Đã đăng 25 tháng 10, 2021]
  • #1 
  • #501 
NTU Performance Ranking of Scientific Papers
[Đã đăng 20 tháng 10, 2021]


#13

School of Industrial Physics and Chemistry, Paris
ESPCI ParisTech

Mức độ hài lòng của học viên: 4.7 / 5.0 (146 đánh giá)
  • #23 
  • #353 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #18 
  • #484 
US News: Best Global Universities
[Đã đăng 25 tháng 10, 2021]
  • #36 
  • #1183 
URAP World Ranking - University Ranking by Academic Performance
[Đã đăng 15 tháng 12, 2021]


#14

School for Advanced Studies in the Social Sciences
École des Hautes Etudes en Sciences Sociales

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (68 đánh giá)
  • #110 
  • #527 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #54 
  • #1335 
US News: Best Global Universities
[Đã đăng 25 tháng 10, 2021]
  • #24 
  • #701 
ARWU Academic Ranking of World Universities - ShanghaiRanking
[Đã đăng 15 tháng 8, 2022]


#15

Conservatoire national des arts et métiers

Mức độ hài lòng của học viên: 3.9 / 5.0 (86 đánh giá)
  • #78 
  • #480 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #47 
  • #1242 
US News: Best Global Universities
[Đã đăng 25 tháng 10, 2021]
  • #47 
  • #1211 
CWUR Center for World University Rankings
[Đã đăng 25 tháng 4, 2022]

#16

Practical School of Higher Studies (EPHE)
Ecole Pratique des Hautes Etudes (EPHE)

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (19 đánh giá)
  • #26 
  • #372 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #27 
  • #809 
US News: Best Global Universities
[Đã đăng 25 tháng 10, 2021]
  • #45 
  • #1401 
URAP World Ranking - University Ranking by Academic Performance
[Đã đăng 15 tháng 12, 2021]


#17

Chimie ParisTech
Chimie ParisTech PSL, École Nationale Supérieure de Chimie de Paris

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (32 đánh giá)
Card image

  • #50 
  • #438 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #53 
  • #1306 
US News: Best Global Universities
[Đã đăng 25 tháng 10, 2021]
  • #141 
  • #4862 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]


#18

TELECOM Paris

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (127 đánh giá)
  • #35 
  • #404 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #15 
  • #236 
THE Global University Employability Ranking - Times Higher Education
[Đã đăng 24 tháng 11, 2021]
  • #54 
  • #1410 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#19

Université Paris-Dauphine
Université Paris Dauphine

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (523 đánh giá)
Card image

  • #96 
  • #500 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #12 
  • #142 
THE Global University Employability Ranking - Times Higher Education
[Đã đăng 24 tháng 11, 2021]
  • #68 
  • #2200 
URAP World Ranking - University Ranking by Academic Performance
[Đã đăng 15 tháng 12, 2021]

#20

New Sorbonne University - Paris III
Université Sorbonne Nouvelle - Paris 3

Mức độ hài lòng của học viên: 3.8 / 5.0 (198 đánh giá)
  • #132 
  • #596 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #54 
  • #535 
StuDocu World University Ranking - EMEA - Europe, the Middle East and Africa
[Đã đăng 06 tháng 9, 2021]
  • #112 
  • #2894 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]


#21

Paris Descartes University
Université Paris Descartes

Mức độ hài lòng của học viên: 3.9 / 5.0 (175 đánh giá)
Card image

  • #4 
  • #66 
Reuters Most Innovative Universities
[Đã đăng 23 tháng 10, 2019]
  • #3 
  • #18 
Reuters Most Innovative Universities Europe
[Đã đăng 30 tháng 4, 2019]


#22

Paris Diderot University
Université Paris Diderot

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (323 đánh giá)
Card image

  • #6 
  • #284 
RUR Research Performance Ranking
[Đã đăng 16 tháng 9, 2020]
  • #12 
  • #61 
Reuters Most Innovative Universities Europe
[Đã đăng 30 tháng 4, 2019]


#23

Beaux-Arts de Paris
École Nationale Supérieure des Beaux-Arts, Paris

  • #73 
  • #1921 
CWUR Center for World University Rankings
[Đã đăng 25 tháng 4, 2022]
  • #178 
  • #9754 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]


#24

National Graduate School for Advanced Technologies
ENSTA ParisTech

Mức độ hài lòng của học viên: 4.8 / 5.0 (26 đánh giá)
Card image

  • #88 
  • #2336 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#25

The American University of Paris

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (778 đánh giá)
Card image

  • #130 
  • #3914 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#26

Graduate School of Engineers in Paris
Institut Supérieur d'Électronique de Paris

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (91 đánh giá)
Card image

  • #143 
  • #5169 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#27

Ecole Superieure de Commerce Exterieur, Pole Universitaire de Leonard de Vinci

Mức độ hài lòng của học viên: 3.9 / 5.0 (60 đánh giá)
  • #144 
  • #5259 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#28

Catholic University of Paris
Institut Catholique de Paris

Mức độ hài lòng của học viên: 3.8 / 5.0 (197 đánh giá)
Card image

  • #157 
  • #6653 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#29

Ecole Nationale Supérieure des Arts Décoratifs
École nationale supérieure des Arts Décoratifs - ÉnsAD

  • #163 
  • #7733 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]


#30

École Nationale Supérieure de Création Industrielle
ENSCI–Les Ateliers

  • #172 
  • #8957 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]


#31

Conservatoire de Paris
Conservatoire national supérieur de musique et de danse de Paris

  • #174 
  • #9256 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#32

Graduate School of Information Technology, Electronics, Automation
École Supérieure d'Informatique, Electronique, Automatique

Mức độ hài lòng của học viên: 4.7 / 5.0 (181 đánh giá)
  • #176 
  • #9367 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#33

Special School for Public Works, Building and Industry
École Spéciale des Travaux Publics, du Bâtiment et de l'Industrie

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (78 đánh giá)
Card image

  • #181 
  • #10431 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#34

Graduate School of Engineers Leonardo da Vinci
École Supérieure d'Ingénieurs Léonard de Vinci

Mức độ hài lòng của học viên: 4.8 / 5.0 (299 đánh giá)
Card image


#35

Institut International du Commerce et du Developpement, Groupe IGS

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (58 đánh giá)

#36

Institut Superieur du Commerce

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (5 đánh giá)

#37

Paris School of Engineering
École des Ingénieurs de la Ville de Paris

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (38 đánh giá)

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (5 đánh giá)

#39

Pierre and Marie Curie University
Université Pierre et Marie Curie

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (426 đánh giá)

#40

ECE Paris Graduate School of Engineering
ECE Paris École d'Ingénieurs

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (236 đánh giá)

#41

School of the Chamber of Culture Paris
École de la Chambre Syndicale de la Couture Parisienne

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (119 đánh giá)
Card image


#42

Institut Francais de Gestion

Mức độ hài lòng của học viên: 4.2 / 5.0 (66 đánh giá)

#43

IFM Paris (Institut Francais de la Mode)

Mức độ hài lòng của học viên: 4.0 / 5.0 (128 đánh giá)

#44

Institut de Gestion Sociale, Groupe IGS

Mức độ hài lòng của học viên: 3.9 / 5.0 (93 đánh giá)

#45

American Graduate School in Paris

Mức độ hài lòng của học viên: 3.7 / 5.0 (169 đánh giá)

Paris Sự kiện chính cho sinh viên quốc tế

Dân số: 2139000

: Île-de-France, Paris

  • Loại ổ cắm C
    • Điện áp khu dân cư: 230 V
    • Tần số: 50 Hz
  • Loại ổ cắm E
    • Điện áp khu dân cư: 230 V
    • Tần số: 50 Hz
Người đoạt giải thưởng Nobel:
Serge Haroche (Collège de France, 2012)
 
Serge Haroche (École Normale Supérieure, 2012)
 
Françoise Barré-Sinoussi (Regulation of Retroviral Infections Unit, Virology Department, Institut Pasteur, 2008)
 
Luc Montagnier (World Foundation for AIDS Research and Prevention, 2008)
 
Claude Cohen-Tannoudji (Collège de France, 1997)
 
Claude Cohen-Tannoudji (École Normale Supérieure, 1997)
 
Georges Charpak (École Supérieure de Physique et Chimie, 1992)
 
Pierre-Gilles de Gennes (Collège de France, 1991)
 
Maurice Allais (École Nationale Supérieur des Mines de Paris, 1988)
 
Jean-Marie Lehn (Collège de France, 1987)
 

Bản đồ với các điểm đến đại học ở Paris

google static map google map control google map control

Paris-Sorbonne University đứng nhất tại Paris trong bảng xếp hạng meta của chúng tôi bao gồm 130 xếp hạng các trường đại học.

Trong số tất cả các trường đại học trong Paris Paris-Sorbonne University có mặt với số lượt xếp hạng lớn nhất. Xem tất cả36 bảng xếp hạng nơiParis-Sorbonne University được liệt kê

Paris-Sorbonne University được xếp hạng cao nhất trong Paris về Khoa học tự nhiên (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngParis-Sorbonne University .

Paris Institute of Political Studies được xếp hạng cao nhất trong Paris về Nghiên cứu Xã hội và Nhân loại (Chính trị). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngParis Institute of Political Studies .

Paris-Sorbonne University được xếp hạng cao nhất trong Paris về Toán (Toán học). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngParis-Sorbonne University .

University of Paris được xếp hạng cao nhất trong Paris về Y học & Sức khỏe (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Paris .

Paris-Sorbonne University được xếp hạng cao nhất trong Paris về Nông nghiệp (Nông nghiệp). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngParis-Sorbonne University .

Paris-Sorbonne University được xếp hạng cao nhất trong Paris về Ngôn ngữ & Văn học (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngParis-Sorbonne University .

PSL Research University Paris được xếp hạng cao nhất trong Paris về Nghệ thuật thị giác & trình diễn (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngPSL Research University Paris .

PSL Research University Paris được xếp hạng cao nhất trong Paris về Kỹ Thuật (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngPSL Research University Paris .

PSL Research University Paris được xếp hạng cao nhất trong Paris về Khoa học máy tính (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngPSL Research University Paris .

Pantheon-Sorbonne University được xếp hạng cao nhất trong Paris về Luật (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngPantheon-Sorbonne University .

PSL Research University Paris được xếp hạng cao nhất trong Paris về Báo chi và Nghiên cứu Phương tiện Truyền thông Đại chúng (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngPSL Research University Paris .

Paris-Sorbonne University được xếp hạng cao nhất trong Paris về Giáo dục (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngParis-Sorbonne University .

xếp hạng nhà xuất bản

British Quacquarelli Symonds, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS World University Rankings:
Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ Giảng viên Quốc tế 5%
Tỷ lệ Sinh viên Quốc tế 5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS Employability Rankings:
Danh dự Nhà tuyển dụng 30%
Kết quả cựu sinh viên 25%
Quan hệ đối tác với Nhà tuyển dụng theo Khoa 25%
Kết nối nhà tuyển dụng/sinh viên 10%
Tỷ lệ việc làm sau tốt nghiệp 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS 50 under 50:
Dựa trên phương pháp xếp hạng đại học thế giới Quacquarelli Symonds, 50 trường đại học hàng đầu dưới 50 tuổi.

Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ giảng viên quốc tế 5%
Tỷ lệ sinh viên quốc tế 5%

xem phương pháp luận

CWUR Center for World University Rankings

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWUR Center for World University Rankings:
Hiệu suất Nghiên cứu 40%
Chất lượng Giáo dục 25%
Việc làm của Cựu sinh viên 25%
Chất lượng Khoa 10%

xem phương pháp luận

Centre for Science and Technology Studies, Leiden University, Netherlands

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWTS Leiden Ranking:
bài đăng nghiên cứu học thuật

xem phương pháp luận

NTU ranking

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU Performance Ranking of Scientific Papers:
Tính xuất sắc của nghiên cứu 40%
Tác động nghiên cứu 35%
Năng suất nghiên cứu 25%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU Europe:
Hiệu quả Khoa học 23%
Tiềm năng Khoa học 15%
Sinh viên tốt nghiệp trên thị trường lao động 15%
Quốc tế hóa 15%
Uy tín 14%
Điều kiện Học tập 10%

xem phương pháp luận

Nature Index

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Nature Index - Top Academic Institutions:
Số bài viết (AC)
Số phân số (FC)
Số phân số có trọng số (WFC)

RUR Ranking Agency (Moscow, Russia)

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Research Performance Ranking:
Tác động Trích dẫn Chuẩn hóa (Trích dẫn của các ấn phẩm nghiên cứu từ tất cả các tác giả đại học so với mức trung bình thế giới) 20%
Trích dẫn mỗi báo cáo 20%
Báo cáo theo mỗi nhân viên học thuật và nghiên cứu 20%
Danh tiếng nghiên cứu quốc tế 20%
Chia sẻ các ấn phẩm nghiên cứu được viết bởi đồng tác giả quốc tế 20%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Reputation Ranking:
Danh tiếng Giảng dạy 50%
Danh tiếng Nghiên cứu 50%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR World University Rankings:
Giảng dạy 40%
Nghiên cứu 40%
Đa dạng Quốc tế 10%
Bền vững Tài chính 10%

xem phương pháp luận

Scimago Institutions

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Scimago Institutions Rankings - Universities:
Nghiên cứu 50%
Đổi mới 30%
Tính xã hội 20%

xem phương pháp luận

ShanghaiRanking Consultancy

xem phương pháp luận

StuDocu

xem phương pháp luận

THE Times Higher Education, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Global University Employability Ranking - Times Higher Education:
Khả năng việc làm (khảo sát) 100%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World Reputation Rankings - Times Higher Education:
Nghiên cứu 66,6%
Danh tiếng Giảng dạy 33,3%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World’s Most International Universities - Times Higher Education:
Tỷ lệ sinh viên quốc tế 25%
Tỷ lệ nhân viên quốc tế 25%
Tỷ lệ xuất bản tạp chí có một hoặc nhiều đồng tác giả quốc tế 25%
Danh tiếng Đại học quốc tế 25%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Young University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

Thomson Reuters

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Reuters Most Innovative Universities:
Số Bằng sáng chế 33%
Trích dẫn Bằng sáng chế 34%
Tác động Trích dẫn Văn kiện Công nghiệp 11%
Phần trăm các Văn kiện Hợp tác Công nghiệp 11%
Tổng số Web của Báo cáo Tổng hợp Cốt lõi Khoa học 11%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Reuters Most Innovative Universities Europe:
Số Bằng sáng chế 11.11%
Bằng sáng chế thành công 11.11%
Bằng sáng chế toàn cầu 11.11%
Trích dẫn bằng sáng chế 11.11%
Phần trăm bằng sáng chế được trích dẫn/Tác động trích dẫn bằng sáng chế 11.11%
Bằng sáng chế của Tác động Trích dẫn Văn kiện 11.11%
Tác động Trích dẫn Văn kiện Công nghiệp 11.11%
Phần trăm Văn kiện Hợp tác Công nghiệp 11.11%
Tổng số Web của Báo cáo Tổng hợp Cốt lõi Khoa học 11.11%

xem phương pháp luận

Urap

xem phương pháp luận

Us News

xem phương pháp luận

Webometrics

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Webometrics Ranking Web of Universities:
Tầm nhìn 50%
Tính xuất sắc 35%
Minh bạch 10%
Hiện diện 5%

xem phương pháp luận