Đại học ở Thành phố Québec, Canada
- Xếp hạng & Đánh giá -

  • Đại học ở Thành phố Québec
20
  • Đại học ở Thành phố Québec
7
  • Đại học ở Thành phố Québec

Các hạng mục được xếp hạng cao nhất ở Thành phố Québec

---
#98 
Laval University
---
#126 
Laval University
---
#150 
Laval University
---
#151 
University of Québec
---
#201 
University of Québec
Kỹ thuật Môi trường
#211 
Laval University

Bảng xếp hạng đại học Thành phố Québec, Canada 2021

#1

Laval University
Université Laval

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (545 đánh giá)
  • #11 
  • #251 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 24 tháng 8, 2020]
  • #14 
  • #420 
QS World University Rankings
[Đã đăng 10 tháng 6, 2020]
  • #15 
  • #291 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]


#2

University of Québec
Université du Québec

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (551 đánh giá)
Card image

  • #22 
  • #601 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 24 tháng 8, 2020]
  • #19 
  • #601 
QS World University Rankings
[Đã đăng 10 tháng 6, 2020]
  • #13 
  • #290 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]


#3

National Institute of Scientific Research
Institut National de la Recherche Scientifique

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (42 đánh giá)
Card image

  • #24 
  • #422 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]
  • #25 
  • #889 
CWUR Center for World University Rankings
[Đã đăng 15 tháng 6, 2020]
  • #24 
  • #25 
Research Infosource: Canada's Top 50 Research Universities
[Đã đăng 08 tháng 12, 2020]

#4

National School of Public Administration
École nationale d'administration publique ENAP

Mức độ hài lòng của học viên: 4.7 / 5.0 (37 đánh giá)
Card image

  • #77 
  • #8440 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]

Dân số: 529000

: Quebec,

  • Loại ổ cắm A
    • Điện áp khu dân cư: 120 V
    • Tần số: 60 Hz
  • Loại ổ cắm B
    • Điện áp khu dân cư: 120 V
    • Tần số: 60 Hz

Bản đồ với các điểm đến đại học ở Thành phố Québec

google static map google map control google map control

Hỏi & Đáp

Laval University đứng nhất tại Thành phố Québec trong bảng xếp hạng meta của chúng tôi bao gồm 96 xếp hạng các trường đại học.

Trong số tất cả các trường đại học trong Thành phố Québec Laval University có mặt với số lượt xếp hạng lớn nhất. Xem tất cả26 bảng xếp hạng nơiLaval University được liệt kê

Laval University được xếp hạng cao nhất trong Thành phố Québec về Nông nghiệp (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngLaval University .

Laval University được xếp hạng cao nhất trong Thành phố Québec về Y học & Sức khỏe (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngLaval University .

Laval University được xếp hạng cao nhất trong Thành phố Québec về Khoa học tự nhiên (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngLaval University .

University of Québec được xếp hạng cao nhất trong Thành phố Québec về Ngôn ngữ & Văn học (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Québec .

University of Québec được xếp hạng cao nhất trong Thành phố Québec về Nghiên cứu Xã hội và Nhân loại (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Québec .

Laval University được xếp hạng cao nhất trong Thành phố Québec về Kỹ Thuật (Kỹ thuật Môi trường). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngLaval University .

xếp hạng nhà xuất bản

4icu

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

British Quacquarelli Symonds, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS World University Rankings:
Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ Giảng viên Quốc tế 5%
Tỷ lệ Sinh viên Quốc tế 5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS Employability Rankings:
Danh dự Nhà tuyển dụng 30%
Kết quả cựu sinh viên 25%
Quan hệ đối tác với Nhà tuyển dụng theo Khoa 25%
Kết nối nhà tuyển dụng/sinh viên 10%
Tỷ lệ việc làm sau tốt nghiệp 10%

xem phương pháp luận

CWUR Center for World University Rankings

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWUR Center for World University Rankings:
Hiệu suất Nghiên cứu 40%
Chất lượng Giáo dục 25%
Việc làm của Cựu sinh viên 25%
Chất lượng Khoa 10%

xem phương pháp luận

Centre for Science and Technology Studies, Leiden University, Netherlands

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWTS Leiden Ranking:
bài đăng nghiên cứu học thuật

xem phương pháp luận

NTU ranking

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU Performance Ranking of Scientific Papers:
Tính xuất sắc của nghiên cứu 40%
Tác động nghiên cứu 35%
Năng suất nghiên cứu 25%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU North America:
Năng suất nghiên cứu 25%
Tác động nghiên cứu 35%
Tính xuất sắc của Nghiên cứu 40%

xem phương pháp luận

Nature Index

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Nature Index - Top Academic Institutions:
Số bài viết (AC)
Số phân số (FC)
Số phân số có trọng số (WFC)

RUR Ranking Agency (Moscow, Russia)

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR World University Rankings:
Giảng dạy 40%
Nghiên cứu 40%
Đa dạng Quốc tế 10%
Bền vững Tài chính 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Research Performance Ranking:
Tác động Trích dẫn Chuẩn hóa (Trích dẫn của các ấn phẩm nghiên cứu từ tất cả các tác giả đại học so với mức trung bình thế giới) 20%
Trích dẫn mỗi báo cáo 20%
Báo cáo theo mỗi nhân viên học thuật và nghiên cứu 20%
Danh tiếng nghiên cứu quốc tế 20%
Chia sẻ các ấn phẩm nghiên cứu được viết bởi đồng tác giả quốc tế 20%

xem phương pháp luận

RUY

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Research Infosource: Canada's Top 50 Research Universities:
Tổng thu nhập Nghiên cứu Được tài trợ 20%
Cường độ Nghiên cứu mỗi khoa 20%
Tổng số ấn phẩm 20%
Cường độ Xuất bản 20%
Tác động Xuất bản 10%
Cường độ Nghiên cứu trên mỗi sinh viên tốt nghiệp 10%

xem phương pháp luận

Rogers Digital Media

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -MacLeans University Rankings - Medical Doctoral universities:
Sinh viên 28%
Khoa 24%
Tài nguyên 20%
Danh tiếng 15%
Hỗ trợ sinh viên 13%

xem phương pháp luận

Scimago Institutions

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Scimago Institutions Rankings - Universities:
Nghiên cứu 50%
Đổi mới 30%
Tính xã hội 20%

xem phương pháp luận

ShanghaiRanking Consultancy

xem phương pháp luận

StuDocu

xem phương pháp luận

THE Times Higher Education, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

Urap

xem phương pháp luận

Us News

xem phương pháp luận

Webometrics

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Webometrics Ranking Web of Universities:
Tầm nhìn 50%
Tính xuất sắc 35%
Minh bạch 10%
Hiện diện 5%

xem phương pháp luận