Đại học ở San Francisco, Hoa Kỳ
- Xếp hạng & Đánh giá -

San Francisco
13 ra khỏi 13
  • Đại học ở San Francisco
26
  • Đại học ở San Francisco
18
  • Đại học ở San Francisco

Để học về kinh doanh xem bảng xếp hạng riêng của chúng tôi về trường kinh doanh ở San Francisco, Hoa Kỳ

Cập nhật bảng xếp hạng mới nhất các đại học ở San Francisco
  • 22 Jun, 2022: Ấn phẩm của CWTS Leiden Ranking. University of California, San Francisco xếp hạng thứ #74.
  • 16 Jun, 2022: Ấn phẩm của Nature Index - Top Academic Institutions. University of California, San Francisco xếp hạng thứ #48.
  • 16 Jun, 2022: Nature Index - Top Academic Institutions by Subject (Life Sciences) cập nhật từ University of California, San Francisco đạt thứ hạng 5.
  • 08 Jun, 2022: Ấn phẩm củaQS World University Rankings. University of San Francisco đạt thứ hạng cao nhất trong số các trường đại học ở San Francisco xếp hạng thứ #1001.

Các hạng mục được xếp hạng cao nhất ở San Francisco

---
#2 
University of California, San Francisco
---
#5 
University of California, San Francisco
---
#16 
California College of the Arts
Khoa học Xã hội
#17 
University of California, San Francisco
Trí tuệ nhân tạo
#21 
University of California, San Francisco
Công nghệ sinh học
#51 
University of California, San Francisco
---
#51 
University of California, Hastings College of the Law
---
#52 
University of California, San Francisco
---
#250 
University of California, San Francisco

Bảng xếp hạng đại học San Francisco, Hoa Kỳ 2022

#1

University of San Francisco

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (323 đánh giá)
  • #155 
  • #154 
Wall Street Journal/Times Higher Education US College Rankings
[Đã đăng 14 tháng 9, 2021]
  • #170 
  • #1001 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #304 
  • #524 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#2

San Francisco State University

Mức độ hài lòng của học viên: 3.7 / 5.0 (1306 đánh giá)
  • #454 
  • #401 
Wall Street Journal/Times Higher Education US College Rankings
[Đã đăng 14 tháng 9, 2021]
  • #191 
  • #1201 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #274 
  • #509 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (143 đánh giá)
Card image

  • #15 
  • #29 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #9 
  • #11 
US News: Best Global Universities
[Đã đăng 25 tháng 10, 2021]
  • #37 
  • #174 
THE Global University Employability Ranking - Times Higher Education
[Đã đăng 24 tháng 11, 2021]


Mức độ hài lòng của học viên: 4.8 / 5.0 (126 đánh giá)
Card image

  • #373 
  • #376 
Wall Street Journal/Times Higher Education US College Rankings
[Đã đăng 14 tháng 9, 2021]
  • #212 
  • #216 
Payscale College Salary Report - Best Universities (Bachelors only)
[Đã đăng 11 tháng 11, 2021]
  • #312 
  • #321 
Payscale College Salary Report - Best Universities (All Alumni)
[Đã đăng 11 tháng 11, 2021]


Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (83 đánh giá)
Card image

  • #163 
  • #165 
Payscale College Salary Report - Best Universities (Bachelors only)
[Đã đăng 11 tháng 11, 2021]
  • #189 
  • #190 
Payscale College Salary Report - Best Universities (All Alumni)
[Đã đăng 11 tháng 11, 2021]
  • #1018 
  • #6493 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]


#6

California Institute of Integral Studies

Mức độ hài lòng của học viên: 4.7 / 5.0 (116 đánh giá)
  • #188 
  • #192 
Payscale College Salary Report - Best Universities (Bachelors only)
[Đã đăng 11 tháng 11, 2021]
  • #299 
  • #305 
Payscale College Salary Report - Best Universities (All Alumni)
[Đã đăng 11 tháng 11, 2021]
  • #888 
  • #5846 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#7

San Francisco Art Institute

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (683 đánh giá)
  • #372 
  • #383 
Payscale College Salary Report - Best Universities (Bachelors only)
[Đã đăng 11 tháng 11, 2021]
  • #480 
  • #497 
Payscale College Salary Report - Best Universities (All Alumni)
[Đã đăng 11 tháng 11, 2021]
  • #1185 
  • #7263 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]


Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (39 đánh giá)
Card image

  • #292 
  • #299 
US News Best National Universities
[Đã đăng 12 tháng 9, 2021]
  • #579 
  • #2890 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#9

University of California, Hastings College of the Law

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (71 đánh giá)
  • #611 
  • #3108 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

Mức độ hài lòng của học viên: 4.1 / 5.0 (1006 đánh giá)
  • #947 
  • #6132 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#11

San Francisco Conservatory of Music

Mức độ hài lòng của học viên: 5.0 / 5.0 (238 đánh giá)
  • #1410 
  • #8227 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#12

Saybrook University

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (37 đánh giá)
Card image

  • #1428 
  • #8335 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#13

Presidio Graduate School

  • #1677 
  • #11645 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

San Francisco Sự kiện chính cho sinh viên quốc tế

Dân số: 806000

Độ cao: 16 M trên mực nước biển

: California, San Francisco County

  • Loại ổ cắm A
    • Điện áp khu dân cư: 120 V
    • Tần số: 60 Hz
  • Loại ổ cắm B
    • Điện áp khu dân cư: 120 V
    • Tần số: 60 Hz

Bản đồ với các điểm đến đại học ở San Francisco

google static map google map control google map control

University of San Francisco đứng nhất tại San Francisco trong bảng xếp hạng meta của chúng tôi bao gồm 123 xếp hạng các trường đại học.

Trong số tất cả các trường đại học trong San Francisco University of San Francisco có mặt với số lượt xếp hạng lớn nhất. Xem tất cả22 bảng xếp hạng nơiUniversity of San Francisco được liệt kê

University of California, San Francisco được xếp hạng cao nhất trong San Francisco về Y học & Sức khỏe (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of California, San Francisco .

University of California, San Francisco được xếp hạng cao nhất trong San Francisco về Khoa học tự nhiên (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of California, San Francisco .

California College of the Arts được xếp hạng cao nhất trong San Francisco về Nghệ thuật thị giác & trình diễn (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngCalifornia College of the Arts .

University of California, San Francisco được xếp hạng cao nhất trong San Francisco về Nghiên cứu Xã hội và Nhân loại (Khoa học Xã hội). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of California, San Francisco .

University of California, San Francisco được xếp hạng cao nhất trong San Francisco về Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of California, San Francisco .

University of California, San Francisco được xếp hạng cao nhất trong San Francisco về Kỹ Thuật (Công nghệ sinh học). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of California, San Francisco .

University of California, Hastings College of the Law được xếp hạng cao nhất trong San Francisco về Luật (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of California, Hastings College of the Law .

University of California, San Francisco được xếp hạng cao nhất trong San Francisco về Giáo dục (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of California, San Francisco .

University of California, San Francisco được xếp hạng cao nhất trong San Francisco về Nông nghiệp (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of California, San Francisco .

xếp hạng nhà xuất bản

4icu

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

British Quacquarelli Symonds, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS World University Rankings:
Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ Giảng viên Quốc tế 5%
Tỷ lệ Sinh viên Quốc tế 5%

xem phương pháp luận

CWUR Center for World University Rankings

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWUR Center for World University Rankings:
Hiệu suất Nghiên cứu 40%
Chất lượng Giáo dục 25%
Việc làm của Cựu sinh viên 25%
Chất lượng Khoa 10%

xem phương pháp luận

Centre for Science and Technology Studies, Leiden University, Netherlands

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWTS Leiden Ranking:
bài đăng nghiên cứu học thuật

xem phương pháp luận

Forbes

xem phương pháp luận

Kiplinger

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Kiplinger's Best College Values:
Tiêu chí chất lượng 55%
Tiêu chí chi phí 45%

xem phương pháp luận

MONEY

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -MONEY Best Colleges:
Chất lượng giáo dục 33.33%
Khả năng chi trả 33.33%
Kết quả 33.33%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -MONEY Best Colleges You Can Actually Get Into:
Chất lượng giáo dục 33.33%
Khả năng chi trả 33.33%
Kết quả 33.33%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -MONEY Colleges That Add the Most Value:
Chất lượng giáo dục 33.33%
Khả năng chi trả 33.33%
Kết quả 33.33%

xem phương pháp luận

NTU ranking

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU North America:
Năng suất nghiên cứu 25%
Tác động nghiên cứu 35%
Tính xuất sắc của Nghiên cứu 40%

xem phương pháp luận

Nature Index

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Nature Index - Top Academic Institutions:
Số bài viết (AC)
Số phân số (FC)
Số phân số có trọng số (WFC)

Payscale

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Payscale College Salary Report - Best Universities (Bachelors only):
xếp hạng dựa trên ROI

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

Scimago Institutions

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Scimago Institutions Rankings - Universities:
Nghiên cứu 50%
Đổi mới 30%
Tính xã hội 20%

xem phương pháp luận

ShanghaiRanking Consultancy

xem phương pháp luận

StuDocu

xem phương pháp luận

THE Times Higher Education, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Global University Employability Ranking - Times Higher Education:
Khả năng việc làm (khảo sát) 100%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World Reputation Rankings - Times Higher Education:
Nghiên cứu 66,6%
Danh tiếng Giảng dạy 33,3%

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

Urap

xem phương pháp luận

Us News

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

Wallstreet Journal USA & THE Times Higher Education, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Wall Street Journal/Times Higher Education US College Rankings:
Kết quả 40% (khả năng việc làm)
Tài nguyên 30%
Tham gia 20% (giảng dạy)
Môi trường 10% (đa dạng)

xem phương pháp luận

Washington Monthly

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Washington Monthly - National Universities:
Biến động Xã hội 33.33%
Nghiên cứu 33.33%
Dịch vụ Cộng đồng và Quốc gia 33.33%

xem phương pháp luận

Webometrics

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Webometrics Ranking Web of Universities:
Tầm nhìn 50%
Tính xuất sắc 35%
Minh bạch 10%
Hiện diện 5%

xem phương pháp luận