Đại học ở Santiago, Chile
- Xếp hạng & Đánh giá -

Santiago
20 ra khỏi 31
  • Đại học ở Santiago
25
  • Đại học ở Santiago
10
  • Đại học ở Santiago
Cập nhật bảng xếp hạng mới nhất các đại học ở Santiago
  • 15 Dec, 2021: Urap đăng tải những kết quả mới nhất của URAP World Ranking - University Ranking by Academic Performance. Bao gồm 2 các trường đại học đến từ Santiago.
  • 24 Nov, 2021: Ấn phẩm củaTHE Global University Employability Ranking - Times Higher Education. University of Chile đạt thứ hạng cao nhất trong số các trường đại học ở Santiago xếp hạng thứ #157.
  • 25 Oct, 2021: Ấn phẩm củaUS News: Best Global Universities. Pontifical Catholic University of Chile đạt thứ hạng cao nhất trong số các trường đại học ở Santiago xếp hạng thứ #308.
  • 20 Oct, 2021: Ấn phẩm củaNTU by Subject (Agricultural Sciences). Pontifical Catholic University of Chile đạt thứ hạng cao nhất trong số các trường đại học ở Santiago xếp hạng thứ #108.

Các hạng mục được xếp hạng cao nhất ở Santiago

---
#14 
University of Chile
---
#27 
Pontifical Catholic University of Chile
---
#51 
University of Chile
---
#51 
University of Chile
---
#51 
Pontifical Catholic University of Chile
---
#51 
Pontifical Catholic University of Chile
---
#78 
Pontifical Catholic University of Chile
---
#79 
University of Chile
Toán học
#108 
University of Chile
---
#134 
University of Chile

Bảng xếp hạng đại học Santiago, Chile 2022

#1

Pontifical Catholic University of Chile
Pontificia Universidad Católica de Chile

Card image

  • #1 
  • #401 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #1 
  • #135 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #1 
  • #256 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]


#2

University of Chile
Universidad de Chile

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (1668 đánh giá)
  • #5 
  • #801 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #2 
  • #183 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #2 
  • #270 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]


#3

Diego Portales University
Universidad Diego Portales

Mức độ hài lòng của học viên: 4.2 / 5.0 (416 đánh giá)
Card image

  • #4 
  • #501 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #7 
  • #801 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #18 
  • #542 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]


#4

University for Development
Universidad del Desarrollo

Mức độ hài lòng của học viên: 4.2 / 5.0 (409 đánh giá)
  • #3 
  • #501 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #15 
  • #1001 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #7 
  • #497 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]


#5

University of Santiago de Chile
Universidad de Santiago de Chile

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (528 đánh giá)
Card image

  • #20 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #3 
  • #487 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #10 
  • #516 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]


#6

Andrés Bello University
Universidad Andrés Bello

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (24 đánh giá)
Card image

  • #15 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #10 
  • #1001 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #5 
  • #478 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]


#7

University of the Andes, Chile
Universidad de los Andes

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (178 đánh giá)
  • #9 
  • #1001 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #9 
  • #801 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #8 
  • #301 
QS Employability Rankings
[Đã đăng 23 tháng 9, 2021]


#8

Bernardo O'Higgins University
Universidad Bernardo O'Higgins

Mức độ hài lòng của học viên: 4.1 / 5.0 (240 đánh giá)
Card image

  • #17 
  • #1201 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #13 
  • #527 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]
  • #24 
  • #1956 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]

#9

Mayor University
Universidad Mayor

Mức độ hài lòng của học viên: 3.9 / 5.0 (12 đánh giá)
Card image

  • #9 
  • #502 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]
  • #15 
  • #1428 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]
  • #32 
  • #251 
QS University Rankings: Latin America
[Đã đăng 25 tháng 8, 2021]

#10

Alberto Hurtado University
Universidad Alberto Hurtado

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (134 đánh giá)
Card image

  • #31 
  • #589 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]
  • #23 
  • #171 
QS University Rankings: Latin America
[Đã đăng 25 tháng 8, 2021]
  • #28 
  • #3020 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]

#11

Catholic University Cardinal Raúl Silva Henríquez
Universidad Católica Silva Henriquez

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (5 đánh giá)
Card image

  • #27 
  • #2242 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]
  • #38 
  • #351 
QS University Rankings: Latin America
[Đã đăng 25 tháng 8, 2021]
  • #17 
  • #498 
StuDocu World University Ranking - Latin America
[Đã đăng 06 tháng 9, 2021]

#12

Finis Terrae University
Universidad Finis Terrae

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (368 đánh giá)
Card image

  • #30 
  • #2939 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]
  • #35 
  • #301 
QS University Rankings: Latin America
[Đã đăng 25 tháng 8, 2021]
  • #28 
  • #151 
THE Latin America Rankings
[Đã đăng 06 tháng 7, 2021]

#13

Central University of Chile
Universidad Central de Chile

Mức độ hài lòng của học viên: 3.9 / 5.0 (55 đánh giá)
  • #31 
  • #2990 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]
  • #27 
  • #201 
QS University Rankings: Latin America
[Đã đăng 25 tháng 8, 2021]
  • #33 
  • #3792 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]

#14

University Santo Tomás
Universidad Santo Tomás

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (103 đánh giá)
  • #35 
  • #4191 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]
  • #36 
  • #301 
QS University Rankings: Latin America
[Đã đăng 25 tháng 8, 2021]
  • #37 
  • #4820 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]

#15

Metropolitan University of Technology
Universidad Tecnológica Metropolitana

Mức độ hài lòng của học viên: 4.1 / 5.0 (226 đánh giá)
  • #37 
  • #301 
QS University Rankings: Latin America
[Đã đăng 25 tháng 8, 2021]

#16

University of Technology of Chile
Universidad Tecnológica de Chile

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (288 đánh giá)
  • #10 
  • #126 
UniRank 4icu - Top Spanish-Speaking Universities
[Đã đăng 30 tháng 7, 2020]
  • #38 
  • #4930 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]

#17

Metropolitan University of Educational Sciences
Universidad Metropolitana de Ciencias de la Educación

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (110 đánh giá)
  • #36 
  • #4590 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]

#18

Autonomous University Academy of Christian Humanism
Universidad Academia de Humanismo Cristiano

Mức độ hài lòng của học viên: 4.1 / 5.0 (136 đánh giá)
  • #42 
  • #5288 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]

#19

Gabriela Mistral University
Universidad Gabriela Mistral

Mức độ hài lòng của học viên: 4.2 / 5.0 (187 đánh giá)
  • #44 
  • #7330 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]

#20

Santiago University of Technology
Universidad Tecnológica de Santiago

Mức độ hài lòng của học viên: 4.2 / 5.0 (511 đánh giá)
Card image

  • #8 
  • #8539 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]
  • #1 
  • #601 
THE World University Impact Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 21 tháng 4, 2021]

#21

Chilean-British University of Santiago
Universidad Chileno Británica de Cultura

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (47 đánh giá)
Card image


#22

Bolivariana University
Universidad Bolivariana

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (15 đánh giá)

#23

Miguel de Cervantes University
Universidad Miguel de Cervantes

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (26 đánh giá)
Card image


#24

University of the Republic
Universidad La Republica

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (341 đánh giá)


#25

ISA University
Universidad ISA

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (61 đánh giá)

#26

University of Las Américas
Universidad de Las Américas

Mức độ hài lòng của học viên: 4.1 / 5.0 (86 đánh giá)
Card image


#27

University of Computer Science
Universidad de Ciencias de la Informatica

Mức độ hài lòng của học viên: 3.9 / 5.0 (21 đánh giá)

#28

UNIACC University
Universidad de Artes, Ciencias y Comunicación

Mức độ hài lòng của học viên: 3.9 / 5.0 (350 đánh giá)

#29

Pedro de Valdivia University
Universidad Pedro de Valdivia

Mức độ hài lòng của học viên: 3.4 / 5.0 (5 đánh giá)
Card image


#30

University of Arts and Social Sciences ARCIS
Universidad de Artes y Ciencias Sociales


#31

Adolfo Ibáñez University
Universidad Adolfo Ibáñez


Santiago Sự kiện chính cho sinh viên quốc tế

Dân số: 4838000

: Santiago Metropolitan, Provincia de Santiago

  • Loại ổ cắm C
    • Điện áp khu dân cư: 220 V
    • Tần số: 50 Hz
  • Loại ổ cắm L
    • Điện áp khu dân cư: 220 V
    • Tần số: 50 Hz

Bản đồ với các điểm đến đại học ở Santiago

google static map google map control google map control

Pontifical Catholic University of Chile đứng nhất tại Santiago trong bảng xếp hạng meta của chúng tôi bao gồm 102 xếp hạng các trường đại học.

Trong số tất cả các trường đại học trong Santiago Pontifical Catholic University of Chile có mặt với số lượt xếp hạng lớn nhất. Xem tất cả29 bảng xếp hạng nơiPontifical Catholic University of Chile được liệt kê

University of Chile được xếp hạng cao nhất trong Santiago về Kỹ Thuật (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Chile .

Pontifical Catholic University of Chile được xếp hạng cao nhất trong Santiago về Ngôn ngữ & Văn học (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngPontifical Catholic University of Chile .

University of Chile được xếp hạng cao nhất trong Santiago về Nghiên cứu Xã hội và Nhân loại (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Chile .

University of Chile được xếp hạng cao nhất trong Santiago về Khoa học tự nhiên (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Chile .

Pontifical Catholic University of Chile được xếp hạng cao nhất trong Santiago về Báo chi và Nghiên cứu Phương tiện Truyền thông Đại chúng (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngPontifical Catholic University of Chile .

Pontifical Catholic University of Chile được xếp hạng cao nhất trong Santiago về Nghệ thuật thị giác & trình diễn (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngPontifical Catholic University of Chile .

Pontifical Catholic University of Chile được xếp hạng cao nhất trong Santiago về Nông nghiệp (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngPontifical Catholic University of Chile .

University of Chile được xếp hạng cao nhất trong Santiago về Khoa học máy tính (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Chile .

University of Chile được xếp hạng cao nhất trong Santiago về Toán (Toán học). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Chile .

University of Chile được xếp hạng cao nhất trong Santiago về Y học & Sức khỏe (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Chile .

Pontifical Catholic University of Chile được xếp hạng cao nhất trong Santiago về Giáo dục (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngPontifical Catholic University of Chile .

Pontifical Catholic University of Chile được xếp hạng cao nhất trong Santiago về Luật (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngPontifical Catholic University of Chile .

xếp hạng nhà xuất bản

4icu

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

British Quacquarelli Symonds, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS World University Rankings:
Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ Giảng viên Quốc tế 5%
Tỷ lệ Sinh viên Quốc tế 5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS Employability Rankings:
Danh dự Nhà tuyển dụng 30%
Kết quả cựu sinh viên 25%
Quan hệ đối tác với Nhà tuyển dụng theo Khoa 25%
Kết nối nhà tuyển dụng/sinh viên 10%
Tỷ lệ việc làm sau tốt nghiệp 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS University Rankings: Latin America:
Danh tiếng học thuật 30%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 20%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 10%
Nhân viên có bằng tiến sĩ 10%
Mạng lưới nghiên cứu quốc tế 10%
Trích dẫn mỗi Báo cáo 10%

xem phương pháp luận

CWUR Center for World University Rankings

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWUR Center for World University Rankings:
Hiệu suất Nghiên cứu 40%
Chất lượng Giáo dục 25%
Việc làm của Cựu sinh viên 25%
Chất lượng Khoa 10%

xem phương pháp luận

Centre for Science and Technology Studies, Leiden University, Netherlands

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWTS Leiden Ranking:
bài đăng nghiên cứu học thuật

xem phương pháp luận

NTU ranking

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU Performance Ranking of Scientific Papers:
Tính xuất sắc của nghiên cứu 40%
Tác động nghiên cứu 35%
Năng suất nghiên cứu 25%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU South America:
Năng suất nghiên cứu 25%
Tác động nghiên cứu 35%
Tính xuất sắc của Nghiên cứu 40%

xem phương pháp luận

Nature Index

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Nature Index - Top Academic Institutions:
Số bài viết (AC)
Số phân số (FC)
Số phân số có trọng số (WFC)

RUR Ranking Agency (Moscow, Russia)

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Reputation Ranking:
Danh tiếng Giảng dạy 50%
Danh tiếng Nghiên cứu 50%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR World University Rankings:
Giảng dạy 40%
Nghiên cứu 40%
Đa dạng Quốc tế 10%
Bền vững Tài chính 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Research Performance Ranking:
Tác động Trích dẫn Chuẩn hóa (Trích dẫn của các ấn phẩm nghiên cứu từ tất cả các tác giả đại học so với mức trung bình thế giới) 20%
Trích dẫn mỗi báo cáo 20%
Báo cáo theo mỗi nhân viên học thuật và nghiên cứu 20%
Danh tiếng nghiên cứu quốc tế 20%
Chia sẻ các ấn phẩm nghiên cứu được viết bởi đồng tác giả quốc tế 20%

xem phương pháp luận

Scimago Institutions

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Scimago Institutions Rankings - Universities:
Nghiên cứu 50%
Đổi mới 30%
Tính xã hội 20%

xem phương pháp luận

ShanghaiRanking Consultancy

xem phương pháp luận

StuDocu

xem phương pháp luận

THE Times Higher Education, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Global University Employability Ranking - Times Higher Education:
Khả năng việc làm (khảo sát) 100%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Emerging Economies University Ranking - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 20%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 10%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Latin America Rankings:
Giảng dạy (môi trường học tập) 36%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 34%
Trích dẫn (ảnh hưởng nghiên cứu) 20%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Young University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

Urap

xem phương pháp luận

Us News

xem phương pháp luận

Webometrics

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Webometrics Ranking Web of Universities:
Tầm nhìn 50%
Tính xuất sắc 35%
Minh bạch 10%
Hiện diện 5%

xem phương pháp luận