Đại học ở Thượng Hải, Trung Quốc
- Xếp hạng & Đánh giá -

Thượng Hải
29 ra khỏi 31
  • Đại học ở Thượng Hải
41
  • Đại học ở Thượng Hải
36
  • Đại học ở Thượng Hải

Để học về kinh doanh xem bảng xếp hạng riêng của chúng tôi về trường kinh doanh ở Thượng Hải, Trung Quốc

Các hạng mục được xếp hạng cao nhất ở Thượng Hải

---
#1 
Tongji University
---
#9 
Shanghai Jiao Tong University
---
#9 
Shanghai Jiao Tong University
---
#12 
Tongji University
Toán học
#25 
Shanghai Jiao Tong University
---
#35 
Fudan University
---
#35 
Fudan University
---
#37 
East China Normal University
---
#39 
Shanghai Jiao Tong University
---
#51 
Fudan University

Bảng xếp hạng đại học Thượng Hải, Trung Quốc 2022

#1

Fudan University
复旦大学

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (146 đánh giá)
Card image

  • #3 
  • #60 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #3 
  • #31 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #10 
  • #45 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#2

Shanghai Jiao Tong University
上海交通大学

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (116 đánh giá)
Card image

  • #5 
  • #84 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #5 
  • #50 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #4 
  • #9 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#3

Tongji University
同济大学

Mức độ hài lòng của học viên: 4.7 / 5.0 (5 đánh giá)
Card image

  • #16 
  • #301 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #8 
  • #211 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #22 
  • #76 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#4

East China Normal University
华东师范大学

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (70 đánh giá)
Card image

  • #14 
  • #301 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #29 
  • #531 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #65 
  • #266 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#5

Shanghai University
上海大学

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (5 đánh giá)
  • #47 
  • #601 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #24 
  • #436 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #76 
  • #282 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#6

East China University of Science and Technology
华东理工大学

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (5 đánh giá)
Card image

  • #55 
  • #801 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #32 
  • #571 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #56 
  • #242 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#7

Donghua University
东华大学

Mức độ hài lòng của học viên: 4.2 / 5.0 (32 đánh giá)
Card image

  • #54 
  • #801 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #100 
  • #360 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #72 
  • #744 
US News: Best Global Universities
[Đã đăng 25 tháng 10, 2021]


#8

Shanghai University of Finance and Economics
上海财经大学

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (43 đánh giá)
Card image

  • #67 
  • #801 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #56 
  • #1201 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #406 
  • #557 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#9

University of Shanghai for Science and Technology
上海理工大学

Mức độ hài lòng của học viên: 4.7 / 5.0 (37 đánh giá)
Card image

  • #95 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #132 
  • #408 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #93 
  • #938 
US News: Best Global Universities
[Đã đăng 25 tháng 10, 2021]


#10

Shanghai Maritime University
上海海事大学

Mức độ hài lòng của học viên: 4.8 / 5.0 (28 đánh giá)
Card image

  • #83 
  • #1001 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #230 
  • #487 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #133 
  • #1225 
US News: Best Global Universities
[Đã đăng 25 tháng 10, 2021]


#11

Shanghai Normal University
上海师范大学

Mức độ hài lòng của học viên: 4.2 / 5.0 (8 đánh giá)
Card image

  • #200 
  • #469 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #126 
  • #1175 
US News: Best Global Universities
[Đã đăng 25 tháng 10, 2021]
  • #103 
  • #488 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]


#12

Shanghai International Studies University
上海外国语大学

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (30 đánh giá)
Card image

  • #55 
  • #1001 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #479 
  • #590 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #368 
  • #2167 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]


#13

Shanghai University of Traditional Chinese Medicine
上海中医药大学

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (6 đánh giá)
Card image

  • #115 
  • #384 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #160 
  • #1390 
US News: Best Global Universities
[Đã đăng 25 tháng 10, 2021]
  • #163 
  • #828 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]

#14

Shanghai University of Electric Power
上海电力学院

Mức độ hài lòng của học viên: 4.9 / 5.0 (7 đánh giá)
  • #229 
  • #487 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #110 
  • #1050 
US News: Best Global Universities
[Đã đăng 25 tháng 10, 2021]
  • #211 
  • #1106 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]


#15

Second Military Medical University

  • #74 
  • #281 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #157 
  • #1385 
US News: Best Global Universities
[Đã đăng 25 tháng 10, 2021]
  • #146 
  • #744 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]


#16

Shanghai Ocean University
上海海洋学院

Mức độ hài lòng của học viên: 4.7 / 5.0 (37 đánh giá)
Card image

  • #228 
  • #484 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #183 
  • #1501 
US News: Best Global Universities
[Đã đăng 25 tháng 10, 2021]
  • #186 
  • #979 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]


#17

Shanghai University of Engineering Science
上海工程技术大学

Card image

  • #263 
  • #504 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #238 
  • #1718 
US News: Best Global Universities
[Đã đăng 25 tháng 10, 2021]
  • #277 
  • #1512 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]


#18

Shanghai Dianji University
上海电机学院

Card image

  • #456 
  • #579 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #417 
  • #2664 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]
  • #320 
  • #335 
BCUR Best Chinese Universities Ranking - ShanghaiRanking
[Đã đăng 19 tháng 4, 2022]

#19

Shanghai University of International Business and Economics
上海对外经贸大学

Mức độ hài lòng của học viên: 4.7 / 5.0 (18 đánh giá)
  • #507 
  • #602 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #93 
  • #351 
QS University Rankings: Asia
[Đã đăng 02 tháng 11, 2021]
  • #481 
  • #4487 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#20

Shanghai Lixin University of Commerce
上海立信会计学院

Card image

  • #492 
  • #593 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #500 
  • #3760 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]
  • #392 
  • #3734 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]


#21

Shanghai Polytechnic University
上海第二工业大学

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (15 đánh giá)
Card image

  • #373 
  • #546 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #470 
  • #3278 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]
  • #378 
  • #2421 
URAP World Ranking - University Ranking by Academic Performance
[Đã đăng 15 tháng 12, 2021]

#22

Shanghai University of Sport
上海体育学院

Card image

  • #369 
  • #545 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #356 
  • #2268 
URAP World Ranking - University Ranking by Academic Performance
[Đã đăng 15 tháng 12, 2021]
  • #339 
  • #3310 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#23

Shanghai Institute of Technology
上海应用技术大学

Mức độ hài lòng của học viên: 4.7 / 5.0 (18 đánh giá)
  • #181 
  • #947 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]
  • #226 
  • #1463 
URAP World Ranking - University Ranking by Academic Performance
[Đã đăng 15 tháng 12, 2021]
  • #257 
  • #264 
BCUR Best Chinese Universities Ranking - ShanghaiRanking
[Đã đăng 19 tháng 4, 2022]

#24

Shanghai University of Political Science and Law
上海政法学院

  • #523 
  • #5156 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#25

Shanghai Conservatory of Music
上海音乐学院

  • #556 
  • #7004 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#26

East China University of Political Science and Law
华东政法大学

  • #558 
  • #7028 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#27

Shanghai Theatre Academy
上海戏剧学院

  • #560 
  • #7268 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#28

Sanda University
杉达学院

Card image

  • #592 
  • #8521 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#29

Shanghai Institute of Visual Art
上海视觉艺术学院

  • #608 
  • #9246 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]


#30

Shanghai Finance University
上海金融学院

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (5 đánh giá)

#31

NYU Stern - NYU Shanghai, NYU Shanghai


Thượng Hải Sự kiện chính cho sinh viên quốc tế

Dân số: 22316000

: Shanghai Shi,

  • Loại ổ cắm A
    • Điện áp khu dân cư: 220 V
    • Tần số: 50 Hz
  • Loại ổ cắm I
    • Điện áp khu dân cư: 220 V
    • Tần số: 50 Hz
  • Loại ổ cắm C
    • Điện áp khu dân cư: 220 V
    • Tần số: 50 Hz

Bản đồ với các điểm đến đại học ở Thượng Hải

google static map google map control google map control

Fudan University đứng nhất tại Thượng Hải trong bảng xếp hạng meta của chúng tôi bao gồm 117 xếp hạng các trường đại học.

Trong số tất cả các trường đại học trong Thượng Hải Fudan University có mặt với số lượt xếp hạng lớn nhất. Xem tất cả48 bảng xếp hạng nơiFudan University được liệt kê

Tongji University được xếp hạng cao nhất trong Thượng Hải về Kỹ Thuật (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngTongji University .

Shanghai Jiao Tong University được xếp hạng cao nhất trong Thượng Hải về Khoa học tự nhiên (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngShanghai Jiao Tong University .

Shanghai Jiao Tong University được xếp hạng cao nhất trong Thượng Hải về Khoa học máy tính (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngShanghai Jiao Tong University .

Tongji University được xếp hạng cao nhất trong Thượng Hải về Nghệ thuật thị giác & trình diễn (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngTongji University .

Shanghai Jiao Tong University được xếp hạng cao nhất trong Thượng Hải về Toán (Toán học). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngShanghai Jiao Tong University .

Fudan University được xếp hạng cao nhất trong Thượng Hải về Ngôn ngữ & Văn học (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngFudan University .

Fudan University được xếp hạng cao nhất trong Thượng Hải về Nghiên cứu Xã hội và Nhân loại (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngFudan University .

East China Normal University được xếp hạng cao nhất trong Thượng Hải về Giáo dục (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngEast China Normal University .

Shanghai Jiao Tong University được xếp hạng cao nhất trong Thượng Hải về Y học & Sức khỏe (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngShanghai Jiao Tong University .

Fudan University được xếp hạng cao nhất trong Thượng Hải về Báo chi và Nghiên cứu Phương tiện Truyền thông Đại chúng (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngFudan University .

Shanghai Jiao Tong University được xếp hạng cao nhất trong Thượng Hải về Nông nghiệp (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngShanghai Jiao Tong University .

Shanghai Jiao Tong University được xếp hạng cao nhất trong Thượng Hải về Luật (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngShanghai Jiao Tong University .

xếp hạng nhà xuất bản

4icu

xem phương pháp luận

British Quacquarelli Symonds, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS World University Rankings:
Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ Giảng viên Quốc tế 5%
Tỷ lệ Sinh viên Quốc tế 5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS Employability Rankings:
Danh dự Nhà tuyển dụng 30%
Kết quả cựu sinh viên 25%
Quan hệ đối tác với Nhà tuyển dụng theo Khoa 25%
Kết nối nhà tuyển dụng/sinh viên 10%
Tỷ lệ việc làm sau tốt nghiệp 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS 50 under 50:
Dựa trên phương pháp xếp hạng đại học thế giới Quacquarelli Symonds, 50 trường đại học hàng đầu dưới 50 tuổi.

Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ giảng viên quốc tế 5%
Tỷ lệ sinh viên quốc tế 5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS University Rankings: Asia:
Danh tiếng học thuật 30%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 20%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 10%
Mạng lưới nghiên cứu quốc tế 10%
Trích dẫn mỗi Báo cáo 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS University Rankings BRICS:
Danh tiếng học thuật 30%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 20%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Nhân viên có bằng tiến sĩ 10%
Báo cáo mỗi khoa 10%

xem phương pháp luận

Centre for Science and Technology Studies, Leiden University, Netherlands

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWTS Leiden Ranking:
bài đăng nghiên cứu học thuật

xem phương pháp luận

NTU ranking

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU Performance Ranking of Scientific Papers:
Tính xuất sắc của nghiên cứu 40%
Tác động nghiên cứu 35%
Năng suất nghiên cứu 25%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU Asia:
Năng suất nghiên cứu 25%
Tác động nghiên cứu 35%
Tính xuất sắc của Nghiên cứu 40%

xem phương pháp luận

Nature Index

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Nature Index - Top Academic Institutions:
Số bài viết (AC)
Số phân số (FC)
Số phân số có trọng số (WFC)

xem phương pháp luận

RUR Ranking Agency (Moscow, Russia)

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Reputation Ranking:
Danh tiếng Giảng dạy 50%
Danh tiếng Nghiên cứu 50%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR World University Rankings:
Giảng dạy 40%
Nghiên cứu 40%
Đa dạng Quốc tế 10%
Bền vững Tài chính 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Research Performance Ranking:
Tác động Trích dẫn Chuẩn hóa (Trích dẫn của các ấn phẩm nghiên cứu từ tất cả các tác giả đại học so với mức trung bình thế giới) 20%
Trích dẫn mỗi báo cáo 20%
Báo cáo theo mỗi nhân viên học thuật và nghiên cứu 20%
Danh tiếng nghiên cứu quốc tế 20%
Chia sẻ các ấn phẩm nghiên cứu được viết bởi đồng tác giả quốc tế 20%

xem phương pháp luận

Scimago Institutions

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Scimago Institutions Rankings - Universities:
Nghiên cứu 50%
Đổi mới 30%
Tính xã hội 20%

xem phương pháp luận

ShanghaiRanking Consultancy

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

THE Times Higher Education, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Global University Employability Ranking - Times Higher Education:
Khả năng việc làm (khảo sát) 100%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World Reputation Rankings - Times Higher Education:
Nghiên cứu 66,6%
Danh tiếng Giảng dạy 33,3%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Emerging Economies University Ranking - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 20%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 10%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World’s Most International Universities - Times Higher Education:
Tỷ lệ sinh viên quốc tế 25%
Tỷ lệ nhân viên quốc tế 25%
Tỷ lệ xuất bản tạp chí có một hoặc nhiều đồng tác giả quốc tế 25%
Danh tiếng Đại học quốc tế 25%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Best universities in the Asia-Pacific region:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7.5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2.5%

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

Thomson Reuters

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Reuters Most Innovative Universities:
Số Bằng sáng chế 33%
Trích dẫn Bằng sáng chế 34%
Tác động Trích dẫn Văn kiện Công nghiệp 11%
Phần trăm các Văn kiện Hợp tác Công nghiệp 11%
Tổng số Web của Báo cáo Tổng hợp Cốt lõi Khoa học 11%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Most Innovative Universities Asia Pacific:
Số bằng sáng chế 11.11%
Bằng sáng chế thành công 11.11%
Bằng sáng chế toàn cầu 11.11%
Trích dẫn bằng sáng chế 11.11%
Phần trăm bằng sáng chế được trích dẫn/Tác động trích dẫn bằng sáng chế 11.11%
Bằng sáng chế của Tác động Trích dẫn Bài viết 11.11%
Tác động Trích dẫn Bài viết Công nghiệp 11.11%
Phần trăm Các Bài viết Hợp tác Công nghiệp 11.11%
Tổng số web của Các báo cáo Tập hợp Cốt lõi Khoa học 11.11%

xem phương pháp luận

Urap

xem phương pháp luận

Us News

xem phương pháp luận

Webometrics

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Webometrics Ranking Web of Universities:
Tầm nhìn 50%
Tính xuất sắc 35%
Minh bạch 10%
Hiện diện 5%

xem phương pháp luận