Đại học ở Đài Trung, Đài Loan
- Xếp hạng & Đánh giá -

13 ra khỏi 15
  • Đại học ở Đài Trung
38
  • Đại học ở Đài Trung
14
  • Đại học ở Đài Trung

Các hạng mục được xếp hạng cao nhất ở Đài Trung

Toán học
#3 
China Medical University
---
#51 
China Medical University
---
#101 
National Chung Hsing University
---
#246 
China Medical University
---
#251 
National Chung Hsing University
---
#401 
Feng Chia University
---
#451 
Feng Chia University

Bảng xếp hạng đại học Đài Trung, Đài Loan 2022

#1

China Medical University
中國醫藥大學

Mức độ hài lòng của học viên: 4.0 / 5.0 (193 đánh giá)
  • #3 
  • #301 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #4 
  • #323 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #6 
  • #771 
US News: Best Global Universities
[Đã đăng 25 tháng 10, 2021]


#2

National Chung Hsing University
國立中興大學

Card image

  • #33 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #13 
  • #651 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #9 
  • #405 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#3

Feng Chia University
逢甲大學

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (1384 đánh giá)
Card image

  • #21 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #19 
  • #1201 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #27 
  • #506 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#4

Tunghai University
東海大學

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (4503 đánh giá)
Card image

  • #22 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #25 
  • #1201 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #42 
  • #537 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#5

Chaoyang University of Technology
朝陽科技大學

Mức độ hài lòng của học viên: 4.2 / 5.0 (646 đánh giá)
  • #39 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #58 
  • #564 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #40 
  • #501 
THE Emerging Economies University Ranking - Times Higher Education
[Đã đăng 19 tháng 10, 2021]


#6

Chung Shan Medical University
中山醫學大學

Mức độ hài lòng của học viên: 4.2 / 5.0 (988 đánh giá)
  • #15 
  • #452 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #20 
  • #1544 
US News: Best Global Universities
[Đã đăng 25 tháng 10, 2021]
  • #16 
  • #1201 
CWUR Center for World University Rankings
[Đã đăng 25 tháng 4, 2022]


#7

Providence University
静宜大学

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (546 đánh giá)
Card image

  • #40 
  • #532 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #42 
  • #2463 
URAP World Ranking - University Ranking by Academic Performance
[Đã đăng 15 tháng 12, 2021]
  • #31 
  • #2114 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#8

Hungkuang University

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (645 đánh giá)
Card image

  • #37 
  • #520 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #45 
  • #2530 
URAP World Ranking - University Ranking by Academic Performance
[Đã đăng 15 tháng 12, 2021]

#9

Central Taiwan University of Science and Technology
中臺科技大學

Mức độ hài lòng của học viên: 4.1 / 5.0 (86 đánh giá)
Card image

  • #34 
  • #514 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #51 
  • #2698 
URAP World Ranking - University Ranking by Academic Performance
[Đã đăng 15 tháng 12, 2021]
  • #67 
  • #4706 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#10

National Taichung University of Science and Technology
國立臺中科技大學

Card image

  • #63 
  • #590 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #47 
  • #2614 
URAP World Ranking - University Ranking by Academic Performance
[Đã đăng 15 tháng 12, 2021]
  • #50 
  • #3415 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#11

National Taichung University of Education
國立台中教育大學

Card image

  • #52 
  • #3633 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#12

Ling Tung University
學以致用,誠以待人

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (86 đánh giá)
  • #83 
  • #5999 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#13

Hsiuping University of Science and Technology

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (437 đánh giá)
Card image

  • #86 
  • #7442 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#14

Overseas Chinese University
僑光科技大學

Mức độ hài lòng của học viên: 4.0 / 5.0 (327 đánh giá)
Card image


#15

National Taiwan University of Physical Education and Sport
國立臺灣體育運動大學


Đài Trung Sự kiện chính cho sinh viên quốc tế

Dân số: 1041000

: Taiwan, Taichung City

  • Loại ổ cắm A
    • Điện áp khu dân cư: 110 V
    • Tần số: 60 Hz
  • Loại ổ cắm B
    • Điện áp khu dân cư: 110 V
    • Tần số: 60 Hz

Bản đồ với các điểm đến đại học ở Đài Trung

google static map google map control google map control

China Medical University đứng nhất tại Đài Trung trong bảng xếp hạng meta của chúng tôi bao gồm 123 xếp hạng các trường đại học.

Trong số tất cả các trường đại học trong Đài Trung Chaoyang University of Technology có mặt với số lượt xếp hạng lớn nhất. Xem tất cả32 bảng xếp hạng nơiChaoyang University of Technology được liệt kê

China Medical University được xếp hạng cao nhất trong Đài Trung về Toán (Toán học). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngChina Medical University .

China Medical University được xếp hạng cao nhất trong Đài Trung về Y học & Sức khỏe (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngChina Medical University .

National Chung Hsing University được xếp hạng cao nhất trong Đài Trung về Nông nghiệp (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngNational Chung Hsing University .

China Medical University được xếp hạng cao nhất trong Đài Trung về Khoa học tự nhiên (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngChina Medical University .

National Chung Hsing University được xếp hạng cao nhất trong Đài Trung về Kỹ Thuật (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngNational Chung Hsing University .

Feng Chia University được xếp hạng cao nhất trong Đài Trung về Khoa học máy tính (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngFeng Chia University .

Feng Chia University được xếp hạng cao nhất trong Đài Trung về Nghiên cứu Xã hội và Nhân loại (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngFeng Chia University .

xếp hạng nhà xuất bản

British Quacquarelli Symonds, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS World University Rankings:
Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ Giảng viên Quốc tế 5%
Tỷ lệ Sinh viên Quốc tế 5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS University Rankings: Asia:
Danh tiếng học thuật 30%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 20%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 10%
Mạng lưới nghiên cứu quốc tế 10%
Trích dẫn mỗi Báo cáo 10%

xem phương pháp luận

CWUR Center for World University Rankings

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWUR Center for World University Rankings:
Hiệu suất Nghiên cứu 40%
Chất lượng Giáo dục 25%
Việc làm của Cựu sinh viên 25%
Chất lượng Khoa 10%

xem phương pháp luận

Centre for Science and Technology Studies, Leiden University, Netherlands

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWTS Leiden Ranking:
bài đăng nghiên cứu học thuật

xem phương pháp luận

NTU ranking

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU Asia:
Năng suất nghiên cứu 25%
Tác động nghiên cứu 35%
Tính xuất sắc của Nghiên cứu 40%

xem phương pháp luận

RUR Ranking Agency (Moscow, Russia)

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Reputation Ranking:
Danh tiếng Giảng dạy 50%
Danh tiếng Nghiên cứu 50%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR World University Rankings:
Giảng dạy 40%
Nghiên cứu 40%
Đa dạng Quốc tế 10%
Bền vững Tài chính 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Research Performance Ranking:
Tác động Trích dẫn Chuẩn hóa (Trích dẫn của các ấn phẩm nghiên cứu từ tất cả các tác giả đại học so với mức trung bình thế giới) 20%
Trích dẫn mỗi báo cáo 20%
Báo cáo theo mỗi nhân viên học thuật và nghiên cứu 20%
Danh tiếng nghiên cứu quốc tế 20%
Chia sẻ các ấn phẩm nghiên cứu được viết bởi đồng tác giả quốc tế 20%

xem phương pháp luận

Scimago Institutions

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Scimago Institutions Rankings - Universities:
Nghiên cứu 50%
Đổi mới 30%
Tính xã hội 20%

xem phương pháp luận

ShanghaiRanking Consultancy

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

THE Times Higher Education, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Emerging Economies University Ranking - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 20%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 10%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Best universities in the Asia-Pacific region:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7.5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2.5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Asia University Ranking:
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Giảng dạy 25%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 7,5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Young University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

Urap

xem phương pháp luận

Us News

xem phương pháp luận

Webometrics

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Webometrics Ranking Web of Universities:
Tầm nhìn 50%
Tính xuất sắc 35%
Minh bạch 10%
Hiện diện 5%

xem phương pháp luận