Đại học ở Thessaloniki, Hy Lạp
- Xếp hạng & Đánh giá -

Thessaloniki
4 ra khỏi 6
  • Đại học ở Thessaloniki
22
  • Đại học ở Thessaloniki
4
  • Đại học ở Thessaloniki
Cập nhật bảng xếp hạng mới nhất các đại học ở Thessaloniki
  • 27 Apr, 2022: Ấn phẩm mới nhất THE University Impact Rankings - Decent Work and Economic Growth (SDG8) của THE Times Higher Education, UK. 2 các trường đại học đến từ Thessaloniki có tên trong bảng xếp hạng.
  • 27 Apr, 2022: THE Times Higher Education, UK đăng tải những kết quả mới nhất của THE University Impact Rankings - Industry, Innovation, and Infrastructure (SDG9). Aristotle University of Thessaloniki xếp hạng thứ 201.
  • 27 Apr, 2022: THE Times Higher Education, UK đăng tải những kết quả mới nhất của THE University Impact Rankings - Reducing Inequalities (SDG10). Bao gồm 2 các trường đại học đến từ Thessaloniki.
  • 27 Apr, 2022: THE University Impact Rankings - Sustainable Cities and Communities (SDG11) cập nhật từ Aristotle University of Thessaloniki đạt thứ hạng 401.

Các hạng mục được xếp hạng cao nhất ở Thessaloniki

---
#26 
Aristotle University of Thessaloniki
---
#101 
Aristotle University of Thessaloniki
Y tế cộng đồng
#101 
Aristotle University of Thessaloniki
---
#101 
Aristotle University of Thessaloniki
---
#167 
Aristotle University of Thessaloniki
---
#191 
Aristotle University of Thessaloniki
---
#221 
Aristotle University of Thessaloniki
---
#301 
Aristotle University of Thessaloniki
Toán học
#301 
Aristotle University of Thessaloniki
---
#301 
Aristotle University of Thessaloniki

Bảng xếp hạng đại học Thessaloniki, Hy Lạp 2022

#1

Aristotle University of Thessaloniki
Αριστοτελείου Πανεπιστημίου Θεσσαλονίκης

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (487 đánh giá)
Card image

  • #4 
  • #601 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #2 
  • #551 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #2 
  • #315 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#2

University of Macedonia
Πανεπιστήμιο Μακεδονίας

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (219 đánh giá)
  • #16 
  • #554 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #17 
  • #2593 
URAP World Ranking - University Ranking by Academic Performance
[Đã đăng 15 tháng 12, 2021]
  • #16 
  • #1784 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#3

International Hellenic University
Διεθνές Πανεπιστήμιο Ελλάδος

  • #11 
  • #2862 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]
  • #8 
  • #801 
THE World University Impact Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 27 tháng 4, 2022]
  • #6 
  • #601 
THE University Impact Rankings - Good Health and Well-Being (SDG3)
[Đã đăng 27 tháng 4, 2022]

#4

The American College of Thessaloniki
Το Αμερικανικό Κολλέγιο Θεσσαλονίκης

Card image

  • #25 
  • #6450 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#5

American College of Thessaloniki

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (487 đánh giá)

#6

Alexander Technological Educational Institute of Thessaloniki
Αλεξάνδρειο Τεχνολογικό Εκπαιδευτικό Ίδρυμα Θεσσαλονίκης

Mức độ hài lòng của học viên: 4.1 / 5.0 (149 đánh giá)

Thessaloniki Sự kiện chính cho sinh viên quốc tế

Dân số: 355000

: Central Macedonia, Nomós Thessaloníkis

  • Loại ổ cắm C
    • Điện áp khu dân cư: 230 V
    • Tần số: 50 Hz
  • Loại ổ cắm F
    • Điện áp khu dân cư: 230 V
    • Tần số: 50 Hz

Bản đồ với các điểm đến đại học ở Thessaloniki

google static map google map control google map control

Aristotle University of Thessaloniki đứng nhất tại Thessaloniki trong bảng xếp hạng meta của chúng tôi bao gồm 117 xếp hạng các trường đại học.

Trong số tất cả các trường đại học trong Thessaloniki Aristotle University of Thessaloniki có mặt với số lượt xếp hạng lớn nhất. Xem tất cả29 bảng xếp hạng nơiAristotle University of Thessaloniki được liệt kê

Aristotle University of Thessaloniki được xếp hạng cao nhất trong Thessaloniki về Nghiên cứu Xã hội và Nhân loại (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngAristotle University of Thessaloniki .

Aristotle University of Thessaloniki được xếp hạng cao nhất trong Thessaloniki về Kỹ Thuật (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngAristotle University of Thessaloniki .

Aristotle University of Thessaloniki được xếp hạng cao nhất trong Thessaloniki về Y học & Sức khỏe (Y tế cộng đồng). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngAristotle University of Thessaloniki .

Aristotle University of Thessaloniki được xếp hạng cao nhất trong Thessaloniki về Khoa học thể thao (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngAristotle University of Thessaloniki .

Aristotle University of Thessaloniki được xếp hạng cao nhất trong Thessaloniki về Nông nghiệp (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngAristotle University of Thessaloniki .

Aristotle University of Thessaloniki được xếp hạng cao nhất trong Thessaloniki về Khoa học tự nhiên (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngAristotle University of Thessaloniki .

Aristotle University of Thessaloniki được xếp hạng cao nhất trong Thessaloniki về Khoa học máy tính (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngAristotle University of Thessaloniki .

Aristotle University of Thessaloniki được xếp hạng cao nhất trong Thessaloniki về Ngôn ngữ & Văn học (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngAristotle University of Thessaloniki .

Aristotle University of Thessaloniki được xếp hạng cao nhất trong Thessaloniki về Toán (Toán học). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngAristotle University of Thessaloniki .

Aristotle University of Thessaloniki được xếp hạng cao nhất trong Thessaloniki về Nghệ thuật thị giác & trình diễn (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngAristotle University of Thessaloniki .

Aristotle University of Thessaloniki được xếp hạng cao nhất trong Thessaloniki về Giáo dục (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngAristotle University of Thessaloniki .

xếp hạng nhà xuất bản

British Quacquarelli Symonds, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS World University Rankings:
Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ Giảng viên Quốc tế 5%
Tỷ lệ Sinh viên Quốc tế 5%

xem phương pháp luận

Centre for Science and Technology Studies, Leiden University, Netherlands

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWTS Leiden Ranking:
bài đăng nghiên cứu học thuật

xem phương pháp luận

NTU ranking

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU Europe:
Hiệu quả Khoa học 23%
Tiềm năng Khoa học 15%
Sinh viên tốt nghiệp trên thị trường lao động 15%
Quốc tế hóa 15%
Uy tín 14%
Điều kiện Học tập 10%

xem phương pháp luận

Nature Index

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Nature Index - Top Academic Institutions:
Số bài viết (AC)
Số phân số (FC)
Số phân số có trọng số (WFC)

RUR Ranking Agency (Moscow, Russia)

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Reputation Ranking:
Danh tiếng Giảng dạy 50%
Danh tiếng Nghiên cứu 50%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR World University Rankings:
Giảng dạy 40%
Nghiên cứu 40%
Đa dạng Quốc tế 10%
Bền vững Tài chính 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Research Performance Ranking:
Tác động Trích dẫn Chuẩn hóa (Trích dẫn của các ấn phẩm nghiên cứu từ tất cả các tác giả đại học so với mức trung bình thế giới) 20%
Trích dẫn mỗi báo cáo 20%
Báo cáo theo mỗi nhân viên học thuật và nghiên cứu 20%
Danh tiếng nghiên cứu quốc tế 20%
Chia sẻ các ấn phẩm nghiên cứu được viết bởi đồng tác giả quốc tế 20%

xem phương pháp luận

Scimago Institutions

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Scimago Institutions Rankings - Universities:
Nghiên cứu 50%
Đổi mới 30%
Tính xã hội 20%

xem phương pháp luận

ShanghaiRanking Consultancy

xem phương pháp luận

THE Times Higher Education, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Emerging Economies University Ranking - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 20%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 10%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 10%

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

Urap

xem phương pháp luận

Us News

xem phương pháp luận

Webometrics

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Webometrics Ranking Web of Universities:
Tầm nhìn 50%
Tính xuất sắc 35%
Minh bạch 10%
Hiện diện 5%

xem phương pháp luận