Đại học ở Uppsala, Thụy Điển
- Xếp hạng & Đánh giá -

2 ra khỏi 3
  • Đại học ở Uppsala
23
  • Đại học ở Uppsala
23
  • Đại học ở Uppsala
Cập nhật bảng xếp hạng mới nhất các đại học ở Uppsala
  • 27 Apr, 2022: Ấn phẩm của THE World University Impact Rankings - Times Higher Education. The Swedish University of Agricultural Sciences xếp hạng thứ #301.
  • 27 Apr, 2022: Ấn phẩm của THE University Impact Rankings - Zero Hunger (SDG2). The Swedish University of Agricultural Sciences xếp hạng thứ #74.
  • 20 Apr, 2022: Ấn phẩm củaQS World University Rankings By Subject (Law & Legal Studies). The Swedish University of Agricultural Sciences đạt thứ hạng cao nhất trong số các trường đại học ở Uppsala xếp hạng thứ #3.
  • 04 Apr, 2022: Scimago Institutions đăng tải những kết quả mới nhất của Scimago Institutions Rankings - Universities. Bao gồm 2 các trường đại học đến từ Uppsala.

Các hạng mục được xếp hạng cao nhất ở Uppsala

---
#3 
The Swedish University of Agricultural Sciences
---
#14 
The Swedish University of Agricultural Sciences
---
#24 
The Swedish University of Agricultural Sciences
Kỹ thuật Môi trường
#48 
The Swedish University of Agricultural Sciences
---
#50 
The Swedish University of Agricultural Sciences
---
#90 
Uppsala University
Toán học
#101 
Uppsala University
---
#101 
Uppsala University
---
#101 
Uppsala University
---
#137 
Uppsala University

Bảng xếp hạng đại học Uppsala, Thụy Điển 2022

#1

Uppsala University

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (400 đánh giá)
Card image

  • #3 
  • #131 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #4 
  • #124 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #3 
  • #130 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#2

The Swedish University of Agricultural Sciences
Sveriges lantbruksuniversitet

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (137 đánh giá)
Card image

  • #9 
  • #301 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #10 
  • #333 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #9 
  • #348 
US News: Best Global Universities
[Đã đăng 25 tháng 10, 2021]


#3

Johannelunds Theological University College
Johannelunds teologiska högskola

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (19 đánh giá)

Uppsala Sự kiện chính cho sinh viên quốc tế

Dân số: 128000

: Uppsala, Uppsala Kommun

  • Loại ổ cắm C
    • Điện áp khu dân cư: 230 V
    • Tần số: 50 Hz
  • Loại ổ cắm F
    • Điện áp khu dân cư: 230 V
    • Tần số: 50 Hz
Người đoạt giải thưởng Nobel:
Kai M. Siegbahn (Uppsala University, 1981)
 
Arne Tiselius (Uppsala University, 1948)
 
The Svedberg (Uppsala University, 1926)
 
Manne Siegbahn (Uppsala University, 1924)
 
Allvar Gullstrand (Uppsala University, 1911)

Bản đồ với các điểm đến đại học ở Uppsala

google static map google map control google map control

Uppsala University đứng nhất tại Uppsala trong bảng xếp hạng meta của chúng tôi bao gồm 117 xếp hạng các trường đại học.

Trong số tất cả các trường đại học trong Uppsala Uppsala University có mặt với số lượt xếp hạng lớn nhất. Xem tất cả24 bảng xếp hạng nơiUppsala University được liệt kê

The Swedish University of Agricultural Sciences được xếp hạng cao nhất trong Uppsala về Nông nghiệp (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngThe Swedish University of Agricultural Sciences .

The Swedish University of Agricultural Sciences được xếp hạng cao nhất trong Uppsala về Khoa học tự nhiên (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngThe Swedish University of Agricultural Sciences .

The Swedish University of Agricultural Sciences được xếp hạng cao nhất trong Uppsala về Y học & Sức khỏe (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngThe Swedish University of Agricultural Sciences .

The Swedish University of Agricultural Sciences được xếp hạng cao nhất trong Uppsala về Kỹ Thuật (Kỹ thuật Môi trường). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngThe Swedish University of Agricultural Sciences .

The Swedish University of Agricultural Sciences được xếp hạng cao nhất trong Uppsala về Nghiên cứu Xã hội và Nhân loại (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngThe Swedish University of Agricultural Sciences .

Uppsala University được xếp hạng cao nhất trong Uppsala về Nghệ thuật thị giác & trình diễn (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUppsala University .

Uppsala University được xếp hạng cao nhất trong Uppsala về Toán (Toán học). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUppsala University .

Uppsala University được xếp hạng cao nhất trong Uppsala về Ngôn ngữ & Văn học (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUppsala University .

Uppsala University được xếp hạng cao nhất trong Uppsala về Báo chi và Nghiên cứu Phương tiện Truyền thông Đại chúng (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUppsala University .

Uppsala University được xếp hạng cao nhất trong Uppsala về Khoa học máy tính (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUppsala University .

Uppsala University được xếp hạng cao nhất trong Uppsala về Giáo dục (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUppsala University .

Uppsala University được xếp hạng cao nhất trong Uppsala về Luật (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUppsala University .

xếp hạng nhà xuất bản

4icu

xem phương pháp luận

British Quacquarelli Symonds, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS World University Rankings:
Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ Giảng viên Quốc tế 5%
Tỷ lệ Sinh viên Quốc tế 5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS Employability Rankings:
Danh dự Nhà tuyển dụng 30%
Kết quả cựu sinh viên 25%
Quan hệ đối tác với Nhà tuyển dụng theo Khoa 25%
Kết nối nhà tuyển dụng/sinh viên 10%
Tỷ lệ việc làm sau tốt nghiệp 10%

xem phương pháp luận

Centre for Science and Technology Studies, Leiden University, Netherlands

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWTS Leiden Ranking:
bài đăng nghiên cứu học thuật

xem phương pháp luận

NTU ranking

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU Europe:
Hiệu quả Khoa học 23%
Tiềm năng Khoa học 15%
Sinh viên tốt nghiệp trên thị trường lao động 15%
Quốc tế hóa 15%
Uy tín 14%
Điều kiện Học tập 10%

xem phương pháp luận

Nature Index

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Nature Index - Top Academic Institutions:
Số bài viết (AC)
Số phân số (FC)
Số phân số có trọng số (WFC)

xem phương pháp luận

RUR Ranking Agency (Moscow, Russia)

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Reputation Ranking:
Danh tiếng Giảng dạy 50%
Danh tiếng Nghiên cứu 50%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR World University Rankings:
Giảng dạy 40%
Nghiên cứu 40%
Đa dạng Quốc tế 10%
Bền vững Tài chính 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Research Performance Ranking:
Tác động Trích dẫn Chuẩn hóa (Trích dẫn của các ấn phẩm nghiên cứu từ tất cả các tác giả đại học so với mức trung bình thế giới) 20%
Trích dẫn mỗi báo cáo 20%
Báo cáo theo mỗi nhân viên học thuật và nghiên cứu 20%
Danh tiếng nghiên cứu quốc tế 20%
Chia sẻ các ấn phẩm nghiên cứu được viết bởi đồng tác giả quốc tế 20%

xem phương pháp luận

Scimago Institutions

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Scimago Institutions Rankings - Universities:
Nghiên cứu 50%
Đổi mới 30%
Tính xã hội 20%

xem phương pháp luận

ShanghaiRanking Consultancy

xem phương pháp luận

StuDocu

xem phương pháp luận

THE Times Higher Education, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Global University Employability Ranking - Times Higher Education:
Khả năng việc làm (khảo sát) 100%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World Reputation Rankings - Times Higher Education:
Nghiên cứu 66,6%
Danh tiếng Giảng dạy 33,3%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World’s Most International Universities - Times Higher Education:
Tỷ lệ sinh viên quốc tế 25%
Tỷ lệ nhân viên quốc tế 25%
Tỷ lệ xuất bản tạp chí có một hoặc nhiều đồng tác giả quốc tế 25%
Danh tiếng Đại học quốc tế 25%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Young University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

Urap

xem phương pháp luận

Us News

xem phương pháp luận

Webometrics

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Webometrics Ranking Web of Universities:
Tầm nhìn 50%
Tính xuất sắc 35%
Minh bạch 10%
Hiện diện 5%

xem phương pháp luận