Đại học ở Warsaw, Ba Lan
- Xếp hạng & Đánh giá -

Warsaw
16 ra khỏi 20
  • Đại học ở Warsaw
27
  • Đại học ở Warsaw
7
  • Đại học ở Warsaw
Cập nhật bảng xếp hạng mới nhất các đại học ở Warsaw
  • 27 Apr, 2022: THE Times Higher Education, UK đăng tải những kết quả mới nhất của THE University Impact Rankings - No Poverty (SDG1). Warsaw University of Life Sciences xếp hạng thứ 601.
  • 27 Apr, 2022: THE Times Higher Education, UK đăng tải những kết quả mới nhất của THE University Impact Rankings - Zero Hunger (SDG2). Warsaw University of Life Sciences xếp hạng thứ 201.
  • 27 Apr, 2022: THE University Impact Rankings - Good Health and Well-Being (SDG3) cập nhật từ University of Social Sciences and Humanities đạt thứ hạng 401.
  • 27 Apr, 2022: THE University Impact Rankings - Quality Education (SDG4) cập nhật từ Warsaw School of Economics đạt thứ hạng 1001.

Các hạng mục được xếp hạng cao nhất ở Warsaw

---
#47 
University of Warsaw
---
#48 
Warsaw University of Life Sciences
Khảo cổ học
#51 
University of Warsaw
Toán học
#76 
University of Warsaw
---
#101 
University of Warsaw
---
#101 
Academy of Fine Arts of Warsaw
---
#126 
University of Warsaw
---
#151 
Warsaw University of Technology
---
#201 
University of Warsaw
---
#201 
University of Warsaw

Bảng xếp hạng đại học Warsaw, Ba Lan 2022

#1

University of Warsaw
Uniwersytet Warszawski

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (697 đánh giá)
Card image

  • #2 
  • #601 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #1 
  • #308 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #2 
  • #302 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#2

Warsaw University of Technology
Politechnika Warszawska

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (923 đánh giá)
Card image

  • #13 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #3 
  • #501 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #5 
  • #395 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#3

Medical University of Warsaw
Warszawski Uniwersytet Medyczny

Mức độ hài lòng của học viên: 4.2 / 5.0 (641 đánh giá)
  • #4 
  • #1001 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #7 
  • #404 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #10 
  • #1118 
US News: Best Global Universities
[Đã đăng 25 tháng 10, 2021]


#4

Warsaw University of Life Sciences
Szkola Glówna Gospodarstwa Wiejskiego w Warszawie

Mức độ hài lòng của học viên: 4.2 / 5.0 (661 đánh giá)
Card image

  • #12 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #18 
  • #1001 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #15 
  • #432 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#5

University of Social Sciences and Humanities
Uniwersytet SWPS

Mức độ hài lòng của học viên: 4.0 / 5.0 (292 đánh giá)
Card image

  • #6 
  • #1001 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #52 
  • #527 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #44 
  • #3425 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]


#6

Military University of Technology
Wojskowa Akademia Techniczna

Mức độ hài lòng của học viên: 4.2 / 5.0 (140 đánh giá)
  • #48 
  • #519 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #21 
  • #2034 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]
  • #41 
  • #42 
Perspektywy
[Đã đăng 17 tháng 8, 2020]


#7

Warsaw School of Economics
Szkola Glówna Handlowa w Warszawie

Mức độ hài lòng của học viên: 3.8 / 5.0 (482 đánh giá)
Card image

  • #63 
  • #559 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #20 
  • #15 
Perspektywy
[Đã đăng 17 tháng 8, 2020]
  • #37 
  • #2335 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]


#8

Cardinal Stefan Wyszynski University of Warsaw
Uniwersytet Kardynala Stefana Wyszynskiego w Warszawie

Mức độ hài lòng của học viên: 3.9 / 5.0 (153 đánh giá)
  • #59 
  • #545 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #35 
  • #2607 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]
  • #45 
  • #47 
Perspektywy
[Đã đăng 17 tháng 8, 2020]

#9

University of Physical Education of Warsaw
Akademia Wychowania Fizycznego Józefa Pilsudskiego w Warszawie

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (376 đánh giá)
Card image

  • #38 
  • #507 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #68 
  • #80 
Perspektywy
[Đã đăng 17 tháng 8, 2020]
  • #65 
  • #4712 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#10

Polish-Japanese Institute of Information Technology
Polsko-Japonska Akademia Technik Komputerowych

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (78 đánh giá)
  • #54 
  • #53 
Perspektywy
[Đã đăng 17 tháng 8, 2020]
  • #66 
  • #4754 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#11

Academy of Finance and Business Vistula
Akademia Finansów i Biznesu Vistula

Mức độ hài lòng của học viên: 4.2 / 5.0 (57 đánh giá)
Card image

  • #49 
  • #53 
Perspektywy
[Đã đăng 17 tháng 8, 2020]

#12

Maria Grzegorzewska Academy of Special Education
Akademia Pedagogiki Specjalnej im. Marii Grzegorzewskiej w Warszawie

Mức độ hài lòng của học viên: 4.0 / 5.0 (225 đánh giá)
  • #58 
  • #61 
Perspektywy
[Đã đăng 17 tháng 8, 2020]
  • #72 
  • #7192 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#13

Christian Theological Academy
Chrzescijanska Akademia Teologiczna w Warszawie

  • #71 
  • #80 
Perspektywy
[Đã đăng 17 tháng 8, 2020]

#14

School of Applied Technology and Management
Wyzsza Szkola Informatyki Stosowanej i Zarzadzania

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (46 đánh giá)
  • #73 
  • #7388 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#15

Academy of Fine Arts of Warsaw
Akademia Sztuk Pieknych w Warszawie

Mức độ hài lòng của học viên: 4.7 / 5.0 (47 đánh giá)
  • #76 
  • #9602 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]


#16

Fryderyk Chopin University of Music
Uniwersytet Muzyczny Fryderyka Chopina

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (91 đánh giá)
  • #79 
  • #10246 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#17

The Maria Sklodowskiej-Curie Warsaw Academy
Uczelnia Warszawska im. Marii Sklodowskiej-Curie w Warszawie

Mức độ hài lòng của học viên: 4.1 / 5.0 (111 đánh giá)

#18

Helena Chodkowska University of Technology and Economics
Uczelnia Techniczno-Handlowa im. Heleny Chodkowskiej

Mức độ hài lòng của học viên: 3.9 / 5.0 (7 đánh giá)

#19

Pedagogical University of Warsaw
Wyzsza Szkola Pedagogiczna im. Janusza Korczaka w Warszawie

Mức độ hài lòng của học viên: 3.7 / 5.0 (10 đánh giá)

#20

Graduate School of International Trade and Finance
Wyzsza Szkola Handlu i Finansów Miedzynarodowych im. Fryderyka Skarbka


Warsaw Sự kiện chính cho sinh viên quốc tế

Dân số: 1703000

: Masovian Voivodeship, Warszawa

  • Loại ổ cắm C
    • Điện áp khu dân cư: 230 V
    • Tần số: 50 Hz
  • Loại ổ cắm E
    • Điện áp khu dân cư: 230 V
    • Tần số: 50 Hz

Bản đồ với các điểm đến đại học ở Warsaw

google static map google map control google map control

University of Warsaw đứng nhất tại Warsaw trong bảng xếp hạng meta của chúng tôi bao gồm 117 xếp hạng các trường đại học.

Trong số tất cả các trường đại học trong Warsaw University of Warsaw có mặt với số lượt xếp hạng lớn nhất. Xem tất cả28 bảng xếp hạng nơiUniversity of Warsaw được liệt kê

University of Warsaw được xếp hạng cao nhất trong Warsaw về Khoa học tự nhiên (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Warsaw .

Warsaw University of Life Sciences được xếp hạng cao nhất trong Warsaw về Nông nghiệp (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngWarsaw University of Life Sciences .

University of Warsaw được xếp hạng cao nhất trong Warsaw về Nghiên cứu Xã hội và Nhân loại (Khảo cổ học). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Warsaw .

University of Warsaw được xếp hạng cao nhất trong Warsaw về Toán (Toán học). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Warsaw .

University of Warsaw được xếp hạng cao nhất trong Warsaw về Ngôn ngữ & Văn học (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Warsaw .

Academy of Fine Arts of Warsaw được xếp hạng cao nhất trong Warsaw về Nghệ thuật thị giác & trình diễn (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngAcademy of Fine Arts of Warsaw .

University of Warsaw được xếp hạng cao nhất trong Warsaw về Khoa học máy tính (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Warsaw .

Warsaw University of Technology được xếp hạng cao nhất trong Warsaw về Kỹ Thuật (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngWarsaw University of Technology .

University of Warsaw được xếp hạng cao nhất trong Warsaw về Báo chi và Nghiên cứu Phương tiện Truyền thông Đại chúng (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Warsaw .

University of Warsaw được xếp hạng cao nhất trong Warsaw về Luật (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Warsaw .

University of Warsaw được xếp hạng cao nhất trong Warsaw về Giáo dục (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Warsaw .

Medical University of Warsaw được xếp hạng cao nhất trong Warsaw về Y học & Sức khỏe (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngMedical University of Warsaw .

xếp hạng nhà xuất bản

British Quacquarelli Symonds, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS World University Rankings:
Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ Giảng viên Quốc tế 5%
Tỷ lệ Sinh viên Quốc tế 5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS Employability Rankings:
Danh dự Nhà tuyển dụng 30%
Kết quả cựu sinh viên 25%
Quan hệ đối tác với Nhà tuyển dụng theo Khoa 25%
Kết nối nhà tuyển dụng/sinh viên 10%
Tỷ lệ việc làm sau tốt nghiệp 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS University Rankings: EECA Emerging Europe & Central Asia:
Danh tiếng học thuật 30%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 20%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Báo cáo mỗi khoa 10%
Mạng lưới nghiên cứu quốc tế 10%

xem phương pháp luận

Centre for Science and Technology Studies, Leiden University, Netherlands

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWTS Leiden Ranking:
bài đăng nghiên cứu học thuật

xem phương pháp luận

NTU ranking

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU Europe:
Hiệu quả Khoa học 23%
Tiềm năng Khoa học 15%
Sinh viên tốt nghiệp trên thị trường lao động 15%
Quốc tế hóa 15%
Uy tín 14%
Điều kiện Học tập 10%

xem phương pháp luận

Nature Index

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Nature Index - Top Academic Institutions:
Số bài viết (AC)
Số phân số (FC)
Số phân số có trọng số (WFC)

Perspektywy

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Perspektywy:
Hiệu quả Khoa học 23%
Tiềm năng Khoa học 15%
Sinh viên tốt nghiệp trên thị trường lao động 15%
Quốc tế hóa 15%
Uy tín 14%
Điều kiện Học tập 10%

xem phương pháp luận

RUR Ranking Agency (Moscow, Russia)

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Reputation Ranking:
Danh tiếng Giảng dạy 50%
Danh tiếng Nghiên cứu 50%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Research Performance Ranking:
Tác động Trích dẫn Chuẩn hóa (Trích dẫn của các ấn phẩm nghiên cứu từ tất cả các tác giả đại học so với mức trung bình thế giới) 20%
Trích dẫn mỗi báo cáo 20%
Báo cáo theo mỗi nhân viên học thuật và nghiên cứu 20%
Danh tiếng nghiên cứu quốc tế 20%
Chia sẻ các ấn phẩm nghiên cứu được viết bởi đồng tác giả quốc tế 20%

xem phương pháp luận

Scimago Institutions

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Scimago Institutions Rankings - Universities:
Nghiên cứu 50%
Đổi mới 30%
Tính xã hội 20%

xem phương pháp luận

ShanghaiRanking Consultancy

xem phương pháp luận

THE Times Higher Education, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World’s Most International Universities - Times Higher Education:
Tỷ lệ sinh viên quốc tế 25%
Tỷ lệ nhân viên quốc tế 25%
Tỷ lệ xuất bản tạp chí có một hoặc nhiều đồng tác giả quốc tế 25%
Danh tiếng Đại học quốc tế 25%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Young University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

Urap

xem phương pháp luận

Us News

xem phương pháp luận

Webometrics

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Webometrics Ranking Web of Universities:
Tầm nhìn 50%
Tính xuất sắc 35%
Minh bạch 10%
Hiện diện 5%

xem phương pháp luận