Đại học ở Zarqa, Jordan
- Xếp hạng & Đánh giá -

2 ra khỏi 3
  • Đại học ở Zarqa
11
  • Đại học ở Zarqa
1
  • Đại học ở Zarqa
Cập nhật bảng xếp hạng mới nhất các đại học ở Zarqa
  • 19 Oct, 2021: THE Emerging Economies University Ranking - Times Higher Education cập nhật từ The Hashemite University đạt thứ hạng 401.
  • 13 Oct, 2021: Ấn phẩm mới nhất THE World University Rankings by Subject - Times Higher Education (Engineering) của THE Times Higher Education, UK. 4 các trường đại học đến từ Zarqa có tên trong bảng xếp hạng.
  • 12 Oct, 2021: QS University Rankings: Arab Region cập nhật từ The Hashemite University đứng hạng đầu trong số 2 các trường đại học trong danh sách đến từ Zarqa.
  • 02 Sep, 2021: Ấn phẩm mới nhất THE World University Rankings - Times Higher Education của THE Times Higher Education, UK. xếp hạng thứ #1201.

Các hạng mục được xếp hạng cao nhất ở Zarqa

---
#301 
The Hashemite University
---
#801 
The Hashemite University
---
#1001 
The Hashemite University

Bảng xếp hạng đại học Zarqa, Jordan 2022

#1

The Hashemite University
الجامعة الهاشمية

Mức độ hài lòng của học viên: 4.2 / 5.0 (732 đánh giá)
  • #4 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #7 
  • #1201 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #6 
  • #607 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]


#2

Zarqa University
جامعة الزرقاء

Mức độ hài lòng của học viên: 4.2 / 5.0 (5 đánh giá)
Card image

  • #10 
  • #624 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]
  • #13 
  • #131 
QS University Rankings: Arab Region
[Đã đăng 12 tháng 10, 2021]
  • #8 
  • #112 
UniRank 4icu - Top Arabic-Speaking Universities
[Đã đăng 30 tháng 1, 2021]

#3

Zarqa Private University
جامعة الزرقاء الأهلية

Mức độ hài lòng của học viên: 4.2 / 5.0 (5 đánh giá)
Card image


Zarqa Sự kiện chính cho sinh viên quốc tế

Dân số: 793000

: Zarqa,

  • Loại ổ cắm B
    • Điện áp khu dân cư: 230 V
    • Tần số: 50 Hz
  • Loại ổ cắm C
    • Điện áp khu dân cư: 230 V
    • Tần số: 50 Hz
  • Loại ổ cắm D
    • Điện áp khu dân cư: 230 V
    • Tần số: 50 Hz
  • Loại ổ cắm F
    • Điện áp khu dân cư: 230 V
    • Tần số: 50 Hz
  • Loại ổ cắm G
    • Điện áp khu dân cư: 230 V
    • Tần số: 50 Hz
  • Loại ổ cắm J
    • Điện áp khu dân cư: 230 V
    • Tần số: 50 Hz

Bản đồ với các điểm đến đại học ở Zarqa

google static map google map control google map control

The Hashemite University đứng nhất tại Zarqa trong bảng xếp hạng meta của chúng tôi bao gồm 102 xếp hạng các trường đại học.

Trong số tất cả các trường đại học trong Zarqa The Hashemite University có mặt với số lượt xếp hạng lớn nhất. Xem tất cả11 bảng xếp hạng nơiThe Hashemite University được liệt kê

The Hashemite University được xếp hạng cao nhất trong Zarqa về Giáo dục (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngThe Hashemite University .

The Hashemite University được xếp hạng cao nhất trong Zarqa về Kỹ Thuật (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngThe Hashemite University .

The Hashemite University được xếp hạng cao nhất trong Zarqa về Khoa học tự nhiên (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngThe Hashemite University .

xếp hạng nhà xuất bản

4icu

xem phương pháp luận

British Quacquarelli Symonds, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS World University Rankings:
Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ Giảng viên Quốc tế 5%
Tỷ lệ Sinh viên Quốc tế 5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS University Rankings: Arab Region:
Danh tiếng học thuật 30%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 20%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 15%
Mạng lưới nghiên cứu quốc tế 10%

xem phương pháp luận

Scimago Institutions

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Scimago Institutions Rankings - Universities:
Nghiên cứu 50%
Đổi mới 30%
Tính xã hội 20%

xem phương pháp luận

THE Times Higher Education, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Emerging Economies University Ranking - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 20%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 10%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Asia University Ranking:
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Giảng dạy 25%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 7,5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Young University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

Webometrics

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Webometrics Ranking Web of Universities:
Tầm nhìn 50%
Tính xuất sắc 35%
Minh bạch 10%
Hiện diện 5%

xem phương pháp luận