Đại học ở Zarqa, Jordan
- Xếp hạng & Đánh giá -

2 ra khỏi 3
  • Đại học ở Zarqa
14
  • Đại học ở Zarqa
0
  • Đại học ở Zarqa
Cập nhật bảng xếp hạng mới nhất các đại học ở Zarqa
  • 27 Apr, 2022: THE University Impact Rankings - Affordable and Clean Energy (SDG7) cập nhật từ The Hashemite University đứng hạng đầu trong số 2 các trường đại học trong danh sách đến từ Zarqa.
  • 27 Apr, 2022: Ấn phẩm của THE University Impact Rankings - Sustainable Cities and Communities (SDG11). The Hashemite University xếp hạng thứ #601.
  • 27 Apr, 2022: Bảng THE World University Impact Rankings - Times Higher Education mới. ở vị trí #1001.
  • 27 Apr, 2022: Ấn phẩm của THE University Impact Rankings - No Poverty (SDG1). Zarqa University xếp hạng thứ #601.

Các hạng mục được xếp hạng cao nhất ở Zarqa

--- THE World University Rankings by Subject
#301 
The Hashemite University
--- THE World University Rankings by Subject
#801 
The Hashemite University
--- THE World University Rankings by Subject
#1001 
The Hashemite University

Bảng xếp hạng đại học Zarqa, Jordan 2022

#1

Zarqa University
جامعة الزرقاء

Mức độ hài lòng của học viên: 4.2 / 5.0 (5 đánh giá)
Card image

  • #10 
  • #569 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #13 
  • #131 
QS University Rankings: Arab Region
[Đã đăng 12 tháng 10, 2021]
  • #15 
  • #4172 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#2

The Hashemite University
الجامعة الهاشمية

Mức độ hài lòng của học viên: 4.2 / 5.0 (732 đánh giá)
  • #4 
  • #533 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #4 
  • #401 
THE Emerging Economies University Ranking - Times Higher Education
[Đã đăng 19 tháng 10, 2021]
  • #4 
  • #2088 
URAP World Ranking - University Ranking by Academic Performance
[Đã đăng 15 tháng 12, 2021]


#3

Zarqa Private University
جامعة الزرقاء الأهلية

Mức độ hài lòng của học viên: 4.2 / 5.0 (5 đánh giá)
Card image


Zarqa Sự kiện chính cho sinh viên quốc tế

Dân số: 793000

: Zarqa,

  • Loại ổ cắm B
    • Điện áp khu dân cư: 230 V
    • Tần số: 50 Hz
  • Loại ổ cắm C
    • Điện áp khu dân cư: 230 V
    • Tần số: 50 Hz
  • Loại ổ cắm D
    • Điện áp khu dân cư: 230 V
    • Tần số: 50 Hz
  • Loại ổ cắm F
    • Điện áp khu dân cư: 230 V
    • Tần số: 50 Hz
  • Loại ổ cắm G
    • Điện áp khu dân cư: 230 V
    • Tần số: 50 Hz
  • Loại ổ cắm J
    • Điện áp khu dân cư: 230 V
    • Tần số: 50 Hz

Bản đồ với các điểm đến đại học ở Zarqa

google static map google map control google map control

Zarqa University đứng nhất tại Zarqa trong bảng xếp hạng meta của chúng tôi bao gồm 134 xếp hạng các trường đại học.

Trong số tất cả các trường đại học trong Zarqa The Hashemite University có mặt với số lượt xếp hạng lớn nhất. Xem tất cả18 bảng xếp hạng nơiThe Hashemite University được liệt kê

The Hashemite University được xếp hạng cao nhất trong Zarqa về Giáo dục (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngThe Hashemite University .

The Hashemite University được xếp hạng cao nhất trong Zarqa về Kỹ Thuật (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngThe Hashemite University .

The Hashemite University được xếp hạng cao nhất trong Zarqa về Khoa học tự nhiên (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngThe Hashemite University .

xếp hạng nhà xuất bản

British Quacquarelli Symonds, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS University Rankings: Arab Region:
Danh tiếng học thuật 30%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 20%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 15%
Mạng lưới nghiên cứu quốc tế 10%

xem phương pháp luận

Scimago Institutions

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Scimago Institutions Rankings - Universities:
Nghiên cứu 50%
Đổi mới 30%
Tính xã hội 20%

xem phương pháp luận

THE Times Higher Education, UK

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Emerging Economies University Ranking - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 20%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 10%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Young University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

Urap

xem phương pháp luận

Webometrics

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Webometrics Ranking Web of Universities:
Tầm nhìn 50%
Tính xuất sắc 35%
Minh bạch 10%
Hiện diện 5%

xem phương pháp luận