Đại học ở New Zealand
- Xếp hạng & Đánh giá -

New Zealand
9 ra khỏi 9
  • Đại học ở New Zealand
28
  • Đại học ở New Zealand
22
  • Đại học ở New Zealand

Để học về kinh doanh xem bảng xếp hạng riêng của chúng tôi về trường kinh doanh ở New Zealand

Cập nhật bảng xếp hạng mới nhất các đại học ở New Zealand
  • 19 Jan, 2022: Bảng THE World’s Most International Universities - Times Higher Education mới. ở vị trí #17.
  • 15 Dec, 2021: Ấn phẩm củaURAP World Ranking - University Ranking by Academic Performance. University of Auckland đạt thứ hạng cao nhất trong số các trường đại học ở New Zealand xếp hạng thứ #191.
  • 24 Nov, 2021: THE Times Higher Education, UK đăng tải những kết quả mới nhất của THE Global University Employability Ranking - Times Higher Education. Bao gồm 2 các trường đại học đến từ New Zealand.
  • 25 Oct, 2021: Us News đăng tải những kết quả mới nhất của US News: Best Global Universities. Bao gồm 7 các trường đại học đến từ New Zealand.

Các hạng mục được xếp hạng cao nhất ở New Zealand

---
#9 
University of Canterbury
---
#14 
University of Otago
---
#19 
Massey University
---
#25 
Victoria University of Wellington
---
#34 
Massey University
Khảo cổ học
#37 
University of Auckland
---
#38 
University of Auckland
---
#41 
University of Auckland
---
#51 
University of Otago
---
#51 
Massey University

Bảng xếp hạng đại học New Zealand 2022

#1

University of Auckland

Mức độ hài lòng của học viên: 4.2 / 5.0 (1408 đánh giá)
Card image

  • #1 
  • #137 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #1 
  • #85 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #1 
  • #184 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]


#2

University of Otago

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (600 đánh giá)
Card image

  • #3 
  • #201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #2 
  • #194 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #2 
  • #315 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]


#3

Victoria University of Wellington

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (276 đánh giá)
Card image

  • #7 
  • #501 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #3 
  • #236 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #5 
  • #447 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]


#4

University of Canterbury

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (364 đánh giá)
Card image

  • #5 
  • #501 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #4 
  • #258 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #4 
  • #446 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]


Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (835 đánh giá)
Card image

  • #2 
  • #201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #7 
  • #451 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #6 
  • #483 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]


  • #8 
  • #601 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #5 
  • #284 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #3 
  • #446 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]


#7

University of Waikato

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (675 đánh giá)
Card image

  • #4 
  • #401 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #6 
  • #373 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #7 
  • #540 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]


#8

Lincoln University-New Zealand
Lincoln University

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (276 đánh giá)
  • #6 
  • #501 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #8 
  • #1276 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]

#9

Otago Polytechnic

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (23 đánh giá)
Card image

  • #9 
  • #3727 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]

New Zealand Sự kiện chính cho sinh viên quốc tế

Mã điện thoại quốc gia: +64

  • Tôn giáo:
  • Công giáo  13%
  • Anh giáo  12%
  • Giáo hội Trưởng Nhiệm  8%
  • Ấn Độ giáo  2%
  • Người vô thần, thuyết bất khả tri và chưa được phân loại  46%
  • Tôn giáo khác: Tín đồ Cơ đốc giáo khác , Phật giáo, đạo Hồi  19%
  • Những thành phố lớn nhất ở New Zealand:
  • 1. Auckland: 420,000
  • 2. Wellington: 380,000
  • 3. Christchurch: 360,000
  • 4. Manukau: 360,000
  • 5. Waitakere: 210,000

Sân bay quốc tế lớn nhất tại New Zealand:

Auckland International Airport (AKL): 19.020.573 Hành khách/Năm; 2 Ga cuối; 16 km từ trung tâm thành phố Auckland

Bản đồ với các điểm đến đại học ở New Zealand

google static map google map control google map control

University of Auckland đứng nhất tại New Zealand trong bảng xếp hạng meta của chúng tôi bao gồm 102 xếp hạng các trường đại học.

Trong số tất cả các trường đại học trong New Zealand University of Auckland có mặt với số lượt xếp hạng lớn nhất. Xem tất cả32 bảng xếp hạng nơiUniversity of Auckland được liệt kê

University of Canterbury được xếp hạng cao nhất trong New Zealand về Kỹ Thuật (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Canterbury .

University of Otago được xếp hạng cao nhất trong New Zealand về Khoa học thể thao (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Otago .

Massey University được xếp hạng cao nhất trong New Zealand về Y học & Sức khỏe (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngMassey University .

Victoria University of Wellington được xếp hạng cao nhất trong New Zealand về Khoa học máy tính (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngVictoria University of Wellington .

Massey University được xếp hạng cao nhất trong New Zealand về Nông nghiệp (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngMassey University .

University of Auckland được xếp hạng cao nhất trong New Zealand về Nghiên cứu Xã hội và Nhân loại (Khảo cổ học). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Auckland .

University of Auckland được xếp hạng cao nhất trong New Zealand về Ngôn ngữ & Văn học (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Auckland .

University of Auckland được xếp hạng cao nhất trong New Zealand về Giáo dục (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Auckland .

University of Otago được xếp hạng cao nhất trong New Zealand về Khoa học tự nhiên (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Otago .

Massey University được xếp hạng cao nhất trong New Zealand về Nghệ thuật thị giác & trình diễn (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngMassey University .

University of Auckland được xếp hạng cao nhất trong New Zealand về Toán (Toán học). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Auckland .

Massey University được xếp hạng cao nhất trong New Zealand về Báo chi và Nghiên cứu Phương tiện Truyền thông Đại chúng (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngMassey University .

Victoria University of Wellington được xếp hạng cao nhất trong New Zealand về Luật (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngVictoria University of Wellington .

xếp hạng nhà xuất bản

4icu

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

British Quacquarelli Symonds, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS World University Rankings:
Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ Giảng viên Quốc tế 5%
Tỷ lệ Sinh viên Quốc tế 5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS Employability Rankings:
Danh dự Nhà tuyển dụng 30%
Kết quả cựu sinh viên 25%
Quan hệ đối tác với Nhà tuyển dụng theo Khoa 25%
Kết nối nhà tuyển dụng/sinh viên 10%
Tỷ lệ việc làm sau tốt nghiệp 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS 50 under 50:
Dựa trên phương pháp xếp hạng đại học thế giới Quacquarelli Symonds, 50 trường đại học hàng đầu dưới 50 tuổi.

Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ giảng viên quốc tế 5%
Tỷ lệ sinh viên quốc tế 5%

xem phương pháp luận

CWUR Center for World University Rankings

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWUR Center for World University Rankings:
Hiệu suất Nghiên cứu 40%
Chất lượng Giáo dục 25%
Việc làm của Cựu sinh viên 25%
Chất lượng Khoa 10%

xem phương pháp luận

Centre for Science and Technology Studies, Leiden University, Netherlands

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWTS Leiden Ranking:
bài đăng nghiên cứu học thuật

xem phương pháp luận

NTU ranking

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU Performance Ranking of Scientific Papers:
Tính xuất sắc của nghiên cứu 40%
Tác động nghiên cứu 35%
Năng suất nghiên cứu 25%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU Oceania:
Năng suất nghiên cứu 25%
Tác động nghiên cứu 35%
Tính xuất sắc của Nghiên cứu 40%

xem phương pháp luận

Nature Index

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Nature Index - Top Academic Institutions:
Số bài viết (AC)
Số phân số (FC)
Số phân số có trọng số (WFC)

xem phương pháp luận

RUR Ranking Agency (Moscow, Russia)

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Reputation Ranking:
Danh tiếng Giảng dạy 50%
Danh tiếng Nghiên cứu 50%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR World University Rankings:
Giảng dạy 40%
Nghiên cứu 40%
Đa dạng Quốc tế 10%
Bền vững Tài chính 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Research Performance Ranking:
Tác động Trích dẫn Chuẩn hóa (Trích dẫn của các ấn phẩm nghiên cứu từ tất cả các tác giả đại học so với mức trung bình thế giới) 20%
Trích dẫn mỗi báo cáo 20%
Báo cáo theo mỗi nhân viên học thuật và nghiên cứu 20%
Danh tiếng nghiên cứu quốc tế 20%
Chia sẻ các ấn phẩm nghiên cứu được viết bởi đồng tác giả quốc tế 20%

xem phương pháp luận

Scimago Institutions

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Scimago Institutions Rankings - Universities:
Nghiên cứu 50%
Đổi mới 30%
Tính xã hội 20%

xem phương pháp luận

ShanghaiRanking Consultancy

xem phương pháp luận

StuDocu

xem phương pháp luận

THE Times Higher Education, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Global University Employability Ranking - Times Higher Education:
Khả năng việc làm (khảo sát) 100%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World’s Most International Universities - Times Higher Education:
Tỷ lệ sinh viên quốc tế 25%
Tỷ lệ nhân viên quốc tế 25%
Tỷ lệ xuất bản tạp chí có một hoặc nhiều đồng tác giả quốc tế 25%
Danh tiếng Đại học quốc tế 25%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Best universities in the Asia-Pacific region:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7.5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2.5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Young University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

Thomson Reuters

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Most Innovative Universities Asia Pacific:
Số bằng sáng chế 11.11%
Bằng sáng chế thành công 11.11%
Bằng sáng chế toàn cầu 11.11%
Trích dẫn bằng sáng chế 11.11%
Phần trăm bằng sáng chế được trích dẫn/Tác động trích dẫn bằng sáng chế 11.11%
Bằng sáng chế của Tác động Trích dẫn Bài viết 11.11%
Tác động Trích dẫn Bài viết Công nghiệp 11.11%
Phần trăm Các Bài viết Hợp tác Công nghiệp 11.11%
Tổng số web của Các báo cáo Tập hợp Cốt lõi Khoa học 11.11%

xem phương pháp luận

Urap

xem phương pháp luận

Us News

xem phương pháp luận

Webometrics

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Webometrics Ranking Web of Universities:
Tầm nhìn 50%
Tính xuất sắc 35%
Minh bạch 10%
Hiện diện 5%

xem phương pháp luận