Đại học ở České Budějovice, Cộng hòa Séc
- Xếp hạng & Đánh giá -

2 ra khỏi 3
  • Đại học ở České Budějovice
8
  • Đại học ở České Budějovice
0
  • Đại học ở České Budějovice
Cập nhật bảng xếp hạng mới nhất các đại học ở České Budějovice
  • 15 Dec, 2021: Ấn phẩm của QS University Rankings: EECA Emerging Europe & Central Asia. University of South Bohemia in Ceské Budejovice xếp hạng thứ #145.
  • 20 Oct, 2021: Ấn phẩm củaNTU by Subject (Biology & Biochemistry). University of South Bohemia in Ceské Budejovice đạt thứ hạng cao nhất trong số các trường đại học ở České Budějovice xếp hạng thứ #144.
  • 19 Oct, 2021: Ấn phẩm của THE Emerging Economies University Ranking - Times Higher Education. University of South Bohemia in Ceské Budejovice xếp hạng thứ #251.
  • 13 Oct, 2021: THE Times Higher Education, UK đăng tải những kết quả mới nhất của THE World University Rankings by Subject - Times Higher Education (Physical Sciences). Bao gồm 4 các trường đại học đến từ České Budějovice.

Các hạng mục được xếp hạng cao nhất ở České Budějovice

---
#201 
University of South Bohemia in Ceské Budejovice
---
#232 
University of South Bohemia in Ceské Budejovice
---
#501 
University of South Bohemia in Ceské Budejovice
Khoa học Xã hội
#601 
University of South Bohemia in Ceské Budejovice

Bảng xếp hạng đại học České Budějovice, Cộng hòa Séc 2022

#1

University of South Bohemia in Ceské Budejovice
Jihoceská univerzita v Ceských Budejovicích

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (142 đánh giá)
  • #4 
  • #801 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #10 
  • #535 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]
  • #10 
  • #1290 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]


#2

Institute of Technology and Economics in Ceské Budejovice
Vysoká škola technická a ekonomická v Ceských Budejovicích

Mức độ hài lòng của học viên: 4.2 / 5.0 (93 đánh giá)
  • #31 
  • #11583 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]

#3

College of European and Regional Studies
Vysoká škola evropských a regionálních studií, o. p. s.

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (14 đánh giá)

České Budějovice Sự kiện chính cho sinh viên quốc tế

Dân số: 97000

Độ cao: 381 M trên mực nước biển

: Jihočeský, Okres České Budějovice

  • Loại ổ cắm C
    • Điện áp khu dân cư: 230 V
    • Tần số: 50 Hz
  • Loại ổ cắm E
    • Điện áp khu dân cư: 230 V
    • Tần số: 50 Hz

Bản đồ với các điểm đến đại học ở České Budějovice

google static map google map control google map control

University of South Bohemia in Ceské Budejovice đứng nhất tại České Budějovice trong bảng xếp hạng meta của chúng tôi bao gồm 102 xếp hạng các trường đại học.

Trong số tất cả các trường đại học trong České Budějovice University of South Bohemia in Ceské Budejovice có mặt với số lượt xếp hạng lớn nhất. Xem tất cả13 bảng xếp hạng nơiUniversity of South Bohemia in Ceské Budejovice được liệt kê

University of South Bohemia in Ceské Budejovice được xếp hạng cao nhất trong České Budějovice về Nông nghiệp (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of South Bohemia in Ceské Budejovice .

University of South Bohemia in Ceské Budejovice được xếp hạng cao nhất trong České Budějovice về Khoa học tự nhiên (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of South Bohemia in Ceské Budejovice .

University of South Bohemia in Ceské Budejovice được xếp hạng cao nhất trong České Budějovice về Nghệ thuật thị giác & trình diễn (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of South Bohemia in Ceské Budejovice .

University of South Bohemia in Ceské Budejovice được xếp hạng cao nhất trong České Budějovice về Nghiên cứu Xã hội và Nhân loại (Khoa học Xã hội). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of South Bohemia in Ceské Budejovice .

xếp hạng nhà xuất bản

British Quacquarelli Symonds, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS University Rankings: EECA Emerging Europe & Central Asia:
Danh tiếng học thuật 30%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 20%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Báo cáo mỗi khoa 10%
Mạng lưới nghiên cứu quốc tế 10%

xem phương pháp luận

CWUR Center for World University Rankings

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWUR Center for World University Rankings:
Hiệu suất Nghiên cứu 40%
Chất lượng Giáo dục 25%
Việc làm của Cựu sinh viên 25%
Chất lượng Khoa 10%

xem phương pháp luận

Nature Index

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Nature Index - Top Academic Institutions:
Số bài viết (AC)
Số phân số (FC)
Số phân số có trọng số (WFC)

Scimago Institutions

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Scimago Institutions Rankings - Universities:
Nghiên cứu 50%
Đổi mới 30%
Tính xã hội 20%

xem phương pháp luận

THE Times Higher Education, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Emerging Economies University Ranking - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 20%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 10%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Young University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

Webometrics

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Webometrics Ranking Web of Universities:
Tầm nhìn 50%
Tính xuất sắc 35%
Minh bạch 10%
Hiện diện 5%

xem phương pháp luận