Đại học ở Helsinki, Phần Lan
- Xếp hạng & Đánh giá -

Helsinki
9 ra khỏi 10
  • Đại học ở Helsinki
36
  • Đại học ở Helsinki
30
  • Đại học ở Helsinki
Cập nhật bảng xếp hạng mới nhất các đại học ở Helsinki
  • 22 Jun, 2022: CWTS Leiden Ranking cập nhật từ University of Helsinki đứng hạng đầu trong số 2 các trường đại học trong danh sách đến từ Helsinki.
  • 16 Jun, 2022: Ấn phẩm củaNature Index - Top Academic Institutions. University of Helsinki đạt thứ hạng cao nhất trong số các trường đại học ở Helsinki xếp hạng thứ #225.
  • 16 Jun, 2022: Nature Index đăng tải những kết quả mới nhất của Nature Index - Top Academic Institutions by Subject (Physical Sciences). University of Helsinki xếp hạng thứ 97.
  • 08 Jun, 2022: QS World University Rankings cập nhật từ University of Helsinki đứng hạng đầu trong số 2 các trường đại học trong danh sách đến từ Helsinki.

Các hạng mục được xếp hạng cao nhất ở Helsinki

---
#6 
Aalto University
---
#20 
University of Helsinki
---
#23 
University of Helsinki
Y tế cộng đồng
#38 
University of Helsinki
---
#38 
University of Helsinki
Nông nghiệp
#39 
University of Helsinki
Công nghệ sinh học
#43 
University of Helsinki
---
#47 
University of Helsinki
Ngành kiến trúc
#50 
Aalto University
---
#51 
University of Helsinki

Bảng xếp hạng đại học Helsinki, Phần Lan 2022

#1

University of Helsinki

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (142 đánh giá)
  • #1 
  • #101 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #1 
  • #106 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #1 
  • #114 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#2

Aalto University

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (319 đánh giá)
Card image

  • #2 
  • #201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #2 
  • #116 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #2 
  • #221 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#3

Hanken, Hanken School of Economics
Hanken School of Economics

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (29 đánh giá)
Card image

  • #11 
  • #551 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #10 
  • #1486 
CWUR Center for World University Rankings
[Đã đăng 25 tháng 4, 2022]
  • #11 
  • #2237 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#4

University of the Arts Helsinki

Card image

  • #13 
  • #3582 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]


#5

Metropolia University of Applied Sciences

Mức độ hài lòng của học viên: 3.8 / 5.0 (41 đánh giá)
  • #15 
  • #4508 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#6

Arcada University of Applied Sciences
Yrkeshögskolan Arcada

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (55 đánh giá)
Card image

  • #18 
  • #5261 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#7

HAAGA-HELIA University of Applied Sciences
HAAGA-HELIA ammattikorkeakoulu

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (63 đánh giá)
Card image

  • #22 
  • #6610 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#8

Diaconia University of Applied Sciences
Diakonia ammattikorkeakoulu

Mức độ hài lòng của học viên: 4.2 / 5.0 (49 đánh giá)
Card image

  • #27 
  • #10703 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#9

HUMAK University of Applied Sciences
Humanistinen ammattikorkeakoulu

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (48 đánh giá)
Card image

  • #28 
  • #10856 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#10

Aalto University, School of Arts, Design and Architecture

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (87 đánh giá)
Card image


Helsinki Sự kiện chính cho sinh viên quốc tế

Dân số: 559000

: Uusimaa, Helsinki

  • Loại ổ cắm C
    • Điện áp khu dân cư: 230 V
    • Tần số: 50 Hz
  • Loại ổ cắm F
    • Điện áp khu dân cư: 230 V
    • Tần số: 50 Hz
Người đoạt giải thưởng Nobel:
Artturi Virtanen (University of Helsinki, 1945)

Bản đồ với các điểm đến đại học ở Helsinki

google static map google map control google map control

University of Helsinki đứng nhất tại Helsinki trong bảng xếp hạng meta của chúng tôi bao gồm 123 xếp hạng các trường đại học.

Trong số tất cả các trường đại học trong Helsinki Aalto University có mặt với số lượt xếp hạng lớn nhất. Xem tất cả48 bảng xếp hạng nơiAalto University được liệt kê

Aalto University được xếp hạng cao nhất trong Helsinki về Nghệ thuật thị giác & trình diễn (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngAalto University .

University of Helsinki được xếp hạng cao nhất trong Helsinki về Nghiên cứu Xã hội và Nhân loại (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Helsinki .

University of Helsinki được xếp hạng cao nhất trong Helsinki về Khoa học tự nhiên (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Helsinki .

University of Helsinki được xếp hạng cao nhất trong Helsinki về Y học & Sức khỏe (Y tế cộng đồng). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Helsinki .

University of Helsinki được xếp hạng cao nhất trong Helsinki về Giáo dục (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Helsinki .

University of Helsinki được xếp hạng cao nhất trong Helsinki về Nông nghiệp (Nông nghiệp). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Helsinki .

University of Helsinki được xếp hạng cao nhất trong Helsinki về Kỹ Thuật (Công nghệ sinh học). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Helsinki .

University of Helsinki được xếp hạng cao nhất trong Helsinki về Ngôn ngữ & Văn học (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Helsinki .

Aalto University được xếp hạng cao nhất trong Helsinki về Kiến trúc, Xây dựng và Quy hoạch (Ngành kiến trúc). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngAalto University .

University of Helsinki được xếp hạng cao nhất trong Helsinki về Báo chi và Nghiên cứu Phương tiện Truyền thông Đại chúng (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Helsinki .

Aalto University được xếp hạng cao nhất trong Helsinki về Khoa học máy tính (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngAalto University .

Aalto University được xếp hạng cao nhất trong Helsinki về Toán (Thống kê). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngAalto University .

University of Helsinki được xếp hạng cao nhất trong Helsinki về Luật (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Helsinki .

xếp hạng nhà xuất bản

4icu

xem phương pháp luận

British Quacquarelli Symonds, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS World University Rankings:
Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ Giảng viên Quốc tế 5%
Tỷ lệ Sinh viên Quốc tế 5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS Employability Rankings:
Danh dự Nhà tuyển dụng 30%
Kết quả cựu sinh viên 25%
Quan hệ đối tác với Nhà tuyển dụng theo Khoa 25%
Kết nối nhà tuyển dụng/sinh viên 10%
Tỷ lệ việc làm sau tốt nghiệp 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS 50 under 50:
Dựa trên phương pháp xếp hạng đại học thế giới Quacquarelli Symonds, 50 trường đại học hàng đầu dưới 50 tuổi.

Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ giảng viên quốc tế 5%
Tỷ lệ sinh viên quốc tế 5%

xem phương pháp luận

CWUR Center for World University Rankings

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWUR Center for World University Rankings:
Hiệu suất Nghiên cứu 40%
Chất lượng Giáo dục 25%
Việc làm của Cựu sinh viên 25%
Chất lượng Khoa 10%

xem phương pháp luận

Centre for Science and Technology Studies, Leiden University, Netherlands

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWTS Leiden Ranking:
bài đăng nghiên cứu học thuật

xem phương pháp luận

NTU ranking

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU Europe:
Hiệu quả Khoa học 23%
Tiềm năng Khoa học 15%
Sinh viên tốt nghiệp trên thị trường lao động 15%
Quốc tế hóa 15%
Uy tín 14%
Điều kiện Học tập 10%

xem phương pháp luận

Nature Index

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Nature Index - Top Academic Institutions:
Số bài viết (AC)
Số phân số (FC)
Số phân số có trọng số (WFC)

RUR Ranking Agency (Moscow, Russia)

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Reputation Ranking:
Danh tiếng Giảng dạy 50%
Danh tiếng Nghiên cứu 50%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR World University Rankings:
Giảng dạy 40%
Nghiên cứu 40%
Đa dạng Quốc tế 10%
Bền vững Tài chính 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Research Performance Ranking:
Tác động Trích dẫn Chuẩn hóa (Trích dẫn của các ấn phẩm nghiên cứu từ tất cả các tác giả đại học so với mức trung bình thế giới) 20%
Trích dẫn mỗi báo cáo 20%
Báo cáo theo mỗi nhân viên học thuật và nghiên cứu 20%
Danh tiếng nghiên cứu quốc tế 20%
Chia sẻ các ấn phẩm nghiên cứu được viết bởi đồng tác giả quốc tế 20%

xem phương pháp luận

Scimago Institutions

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Scimago Institutions Rankings - Universities:
Nghiên cứu 50%
Đổi mới 30%
Tính xã hội 20%

xem phương pháp luận

ShanghaiRanking Consultancy

xem phương pháp luận

THE Times Higher Education, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Global University Employability Ranking - Times Higher Education:
Khả năng việc làm (khảo sát) 100%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World Reputation Rankings - Times Higher Education:
Nghiên cứu 66,6%
Danh tiếng Giảng dạy 33,3%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World’s Most International Universities - Times Higher Education:
Tỷ lệ sinh viên quốc tế 25%
Tỷ lệ nhân viên quốc tế 25%
Tỷ lệ xuất bản tạp chí có một hoặc nhiều đồng tác giả quốc tế 25%
Danh tiếng Đại học quốc tế 25%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Young University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

Urap

xem phương pháp luận

Us News

xem phương pháp luận

Webometrics

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Webometrics Ranking Web of Universities:
Tầm nhìn 50%
Tính xuất sắc 35%
Minh bạch 10%
Hiện diện 5%

xem phương pháp luận