Đại học ở Marseille, Pháp
- Xếp hạng & Đánh giá -

Marseille
  • Đại học ở Marseille
16
  • Đại học ở Marseille
14
  • Đại học ở Marseille
Cập nhật bảng xếp hạng mới nhất các đại học ở Marseille
  • 18 Mar, 2021: Ấn phẩm mới nhất Scimago Institutions Rankings - Universities của Scimago Institutions. 2 các trường đại học đến từ Marseille có tên trong bảng xếp hạng.
  • 04 Mar, 2021: British Quacquarelli Symonds, UK đăng tải những kết quả mới nhất của QS World University Rankings By Subject (Anatomy & Physiology). Bao gồm 7 các trường đại học đến từ Marseille.
  • 01 Jan, 2021: Webometrics Ranking Web of Universities cập nhật từ University of Aix-Marseilles đứng hạng đầu trong số 2 các trường đại học trong danh sách đến từ Marseille.
  • 03 Dec, 2020: Bảng URAP World Ranking - University Ranking by Academic Performance mới. ở vị trí #98.

Các hạng mục được xếp hạng cao nhất ở Marseille

---
#26 
University of Aix-Marseilles
---
#29 
University of Aix-Marseilles
Nông nghiệp
#146 
University of Aix-Marseilles
Kỹ thuật Môi trường
#147 
University of Aix-Marseilles
---
#148 
University of Aix-Marseilles
Thống kê
#151 
University of Aix-Marseilles

Bảng xếp hạng đại học Marseille, Pháp 2021

#1

University of Aix-Marseilles
Aix-Marseille Université

Mức độ hài lòng của học viên: 3.9 / 5.0 (84 đánh giá)
Card image

  • #9 
  • #351 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 24 tháng 8, 2020]
  • #14 
  • #511 
QS World University Rankings
[Đã đăng 10 tháng 6, 2020]
  • #5 
  • #121 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]


#2

Central School of Marseille
École Centrale de Marseille

Mức độ hài lòng của học viên: 4.8 / 5.0 (46 đánh giá)
Card image

  • #58 
  • #459 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]
  • #92 
  • #2482 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]

#3

University of Aix-Marseilles II
Université de la Méditerranée - Aix-Marseille II

Mức độ hài lòng của học viên: 4.7 / 5.0 (131 đánh giá)
Card image


#4

University of Provence - Aix-Marseilles I
Université de Provence Aix-Marseille I

Mức độ hài lòng của học viên: 3.9 / 5.0 (84 đánh giá)
Card image


#5

Higher Institute of Buildings and Public Works
Institut Supérieur du Bâtiment et des Travaux Publics


Dân số: 795000

: Provence-Alpes-Côte d'Azur, Département des Bouches-du-Rhône

  • Loại ổ cắm C
    • Điện áp khu dân cư: 230 V
    • Tần số: 50 Hz
  • Loại ổ cắm E
    • Điện áp khu dân cư: 230 V
    • Tần số: 50 Hz

Bản đồ với các điểm đến đại học ở Marseille

google static map google map control google map control

Hỏi & Đáp

University of Aix-Marseilles đứng nhất tại Marseille trong bảng xếp hạng meta của chúng tôi bao gồm 96 xếp hạng các trường đại học.

Trong số tất cả các trường đại học trong Marseille University of Aix-Marseilles có mặt với số lượt xếp hạng lớn nhất. Xem tất cả22 bảng xếp hạng nơiUniversity of Aix-Marseilles được liệt kê

University of Aix-Marseilles được xếp hạng cao nhất trong Marseille về Khoa học tự nhiên (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Aix-Marseilles .

University of Aix-Marseilles được xếp hạng cao nhất trong Marseille về Nghiên cứu Xã hội và Nhân loại (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Aix-Marseilles .

University of Aix-Marseilles được xếp hạng cao nhất trong Marseille về Nông nghiệp (Nông nghiệp). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Aix-Marseilles .

University of Aix-Marseilles được xếp hạng cao nhất trong Marseille về Kỹ Thuật (Kỹ thuật Môi trường). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Aix-Marseilles .

University of Aix-Marseilles được xếp hạng cao nhất trong Marseille về Y học & Sức khỏe (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Aix-Marseilles .

University of Aix-Marseilles được xếp hạng cao nhất trong Marseille về Toán (Thống kê). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Aix-Marseilles .

xếp hạng nhà xuất bản

British Quacquarelli Symonds, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS World University Rankings:
Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ Giảng viên Quốc tế 5%
Tỷ lệ Sinh viên Quốc tế 5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS Employability Rankings:
Danh dự Nhà tuyển dụng 30%
Kết quả cựu sinh viên 25%
Quan hệ đối tác với Nhà tuyển dụng theo Khoa 25%
Kết nối nhà tuyển dụng/sinh viên 10%
Tỷ lệ việc làm sau tốt nghiệp 10%

xem phương pháp luận

CWUR Center for World University Rankings

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWUR Center for World University Rankings:
Hiệu suất Nghiên cứu 40%
Chất lượng Giáo dục 25%
Việc làm của Cựu sinh viên 25%
Chất lượng Khoa 10%

xem phương pháp luận

Centre for Science and Technology Studies, Leiden University, Netherlands

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWTS Leiden Ranking:
bài đăng nghiên cứu học thuật

xem phương pháp luận

NTU ranking

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU Performance Ranking of Scientific Papers:
Tính xuất sắc của nghiên cứu 40%
Tác động nghiên cứu 35%
Năng suất nghiên cứu 25%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU Europe:
Hiệu quả Khoa học 23%
Tiềm năng Khoa học 15%
Sinh viên tốt nghiệp trên thị trường lao động 15%
Quốc tế hóa 15%
Uy tín 14%
Điều kiện Học tập 10%

xem phương pháp luận

Nature Index

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Nature Index - Top Academic Institutions:
Số bài viết (AC)
Số phân số (FC)
Số phân số có trọng số (WFC)

RUR Ranking Agency (Moscow, Russia)

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR World University Rankings:
Giảng dạy 40%
Nghiên cứu 40%
Đa dạng Quốc tế 10%
Bền vững Tài chính 10%

xem phương pháp luận

Scimago Institutions

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Scimago Institutions Rankings - Universities:
Nghiên cứu 50%
Đổi mới 30%
Tính xã hội 20%

xem phương pháp luận

ShanghaiRanking Consultancy

xem phương pháp luận

THE Times Higher Education, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Young University Rankings:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

Thomson Reuters

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Reuters Most Innovative Universities:
Số Bằng sáng chế 33%
Trích dẫn Bằng sáng chế 34%
Tác động Trích dẫn Văn kiện Công nghiệp 11%
Phần trăm các Văn kiện Hợp tác Công nghiệp 11%
Tổng số Web của Báo cáo Tổng hợp Cốt lõi Khoa học 11%

xem phương pháp luận

Urap

xem phương pháp luận

Us News

xem phương pháp luận

Webometrics

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Webometrics Ranking Web of Universities:
Tầm nhìn 50%
Tính xuất sắc 35%
Minh bạch 10%
Hiện diện 5%

xem phương pháp luận