Đại học ở Abu Dhabi, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
- Xếp hạng & Đánh giá -

2 ra khỏi 4
  • Đại học ở Abu Dhabi
23
  • Đại học ở Abu Dhabi
12
  • Đại học ở Abu Dhabi
Cập nhật bảng xếp hạng mới nhất các đại học ở Abu Dhabi
  • 27 Apr, 2022: THE Times Higher Education, UK đăng tải những kết quả mới nhất của THE University Impact Rankings - Decent Work and Economic Growth (SDG8). Khalifa University xếp hạng thứ 78.
  • 27 Apr, 2022: THE University Impact Rankings - Industry, Innovation, and Infrastructure (SDG9) cập nhật từ Khalifa University đạt thứ hạng 101.
  • 27 Apr, 2022: THE University Impact Rankings - Reducing Inequalities (SDG10) cập nhật từ Khalifa University đạt thứ hạng 301.
  • 27 Apr, 2022: THE World University Impact Rankings - Times Higher Education cập nhật từ Khalifa University đạt thứ hạng 301.

Các hạng mục được xếp hạng cao nhất ở Abu Dhabi

---
#76 
Khalifa University
Khoa học Xã hội
#201 
Khalifa University
---
#251 
Khalifa University
---
#301 
Khalifa University
Toán học
#401 
Khalifa University

Bảng xếp hạng đại học Abu Dhabi, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 2022

#1

Khalifa University
جامعة خليفة

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (349 đánh giá)
Card image

  • #1 
  • #351 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #1 
  • #183 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #1 
  • #431 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#2

Abu Dhabi University
جامعة أبو ظبي

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (405 đánh giá)
Card image

  • #8 
  • #701 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #8 
  • #551 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #1 
  • #181 
THE Global University Employability Ranking - Times Higher Education
[Đã đăng 24 tháng 11, 2021]

#3

The Petroleum Institute
المعهد البترولي

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (140 đánh giá)
Card image


#4

Alhosn University
جامعة الحصن

Mức độ hài lòng của học viên: 3.8 / 5.0 (36 đánh giá)

Abu Dhabi Sự kiện chính cho sinh viên quốc tế

Dân số: 604000

: Abu Dhabi,

  • Loại ổ cắm C
    • Điện áp khu dân cư: 220 V
    • Tần số: 50 Hz
  • Loại ổ cắm G
    • Điện áp khu dân cư: 220 V
    • Tần số: 50 Hz

Bản đồ với các điểm đến đại học ở Abu Dhabi

google static map google map control google map control

Khalifa University đứng nhất tại Abu Dhabi trong bảng xếp hạng meta của chúng tôi bao gồm 117 xếp hạng các trường đại học.

Trong số tất cả các trường đại học trong Abu Dhabi Khalifa University có mặt với số lượt xếp hạng lớn nhất. Xem tất cả30 bảng xếp hạng nơiKhalifa University được liệt kê

Khalifa University được xếp hạng cao nhất trong Abu Dhabi về Kỹ Thuật (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngKhalifa University .

Khalifa University được xếp hạng cao nhất trong Abu Dhabi về Nghiên cứu Xã hội và Nhân loại (Khoa học Xã hội). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngKhalifa University .

Khalifa University được xếp hạng cao nhất trong Abu Dhabi về Khoa học máy tính (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngKhalifa University .

Khalifa University được xếp hạng cao nhất trong Abu Dhabi về Khoa học tự nhiên (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngKhalifa University .

Khalifa University được xếp hạng cao nhất trong Abu Dhabi về Toán (Toán học). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngKhalifa University .

xếp hạng nhà xuất bản

4icu

xem phương pháp luận

British Quacquarelli Symonds, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS World University Rankings:
Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ Giảng viên Quốc tế 5%
Tỷ lệ Sinh viên Quốc tế 5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS 50 under 50:
Dựa trên phương pháp xếp hạng đại học thế giới Quacquarelli Symonds, 50 trường đại học hàng đầu dưới 50 tuổi.

Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ giảng viên quốc tế 5%
Tỷ lệ sinh viên quốc tế 5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS University Rankings: Arab Region:
Danh tiếng học thuật 30%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 20%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 15%
Mạng lưới nghiên cứu quốc tế 10%

xem phương pháp luận

Nature Index

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Nature Index - Top Academic Institutions:
Số bài viết (AC)
Số phân số (FC)
Số phân số có trọng số (WFC)

RUR Ranking Agency (Moscow, Russia)

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR World University Rankings:
Giảng dạy 40%
Nghiên cứu 40%
Đa dạng Quốc tế 10%
Bền vững Tài chính 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Research Performance Ranking:
Tác động Trích dẫn Chuẩn hóa (Trích dẫn của các ấn phẩm nghiên cứu từ tất cả các tác giả đại học so với mức trung bình thế giới) 20%
Trích dẫn mỗi báo cáo 20%
Báo cáo theo mỗi nhân viên học thuật và nghiên cứu 20%
Danh tiếng nghiên cứu quốc tế 20%
Chia sẻ các ấn phẩm nghiên cứu được viết bởi đồng tác giả quốc tế 20%

xem phương pháp luận

Scimago Institutions

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Scimago Institutions Rankings - Universities:
Nghiên cứu 50%
Đổi mới 30%
Tính xã hội 20%

xem phương pháp luận

THE Times Higher Education, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Global University Employability Ranking - Times Higher Education:
Khả năng việc làm (khảo sát) 100%

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Emerging Economies University Ranking - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 20%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 10%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Young University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

Urap

xem phương pháp luận

Us News

xem phương pháp luận

Webometrics

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Webometrics Ranking Web of Universities:
Tầm nhìn 50%
Tính xuất sắc 35%
Minh bạch 10%
Hiện diện 5%

xem phương pháp luận