Đại học ở Cologne, Đức
- Xếp hạng & Đánh giá -

Cologne
7 ra khỏi 7
  • Đại học ở Cologne
16
  • Đại học ở Cologne
11
  • Đại học ở Cologne
Cập nhật bảng xếp hạng mới nhất các đại học ở Cologne
  • 10 May, 2022: Ấn phẩm mới nhất THE Top Universities for a Digital Education của THE Times Higher Education, UK. xếp hạng thứ #157.
  • 20 Apr, 2022: QS World University Rankings By Subject (Philosophy) cập nhật từ University of Cologne đứng hạng đầu trong số 27 các trường đại học trong danh sách đến từ Cologne.
  • 04 Apr, 2022: Scimago Institutions đăng tải những kết quả mới nhất của Scimago Institutions Rankings - Universities. Bao gồm 2 các trường đại học đến từ Cologne.
  • 04 Mar, 2022: Ấn phẩm mới nhất RUR World University Rankings của RUR Ranking Agency (Moscow, Russia). xếp hạng thứ #158.

Các hạng mục được xếp hạng cao nhất ở Cologne

---
#29 
University of Cologne
---
#76 
University of Cologne
---
#101 
University of Cologne
---
#101 
University of Cologne
---
#101 
University of Cologne
---
#124 
University of Cologne
---
#151 
University of Cologne
Công nghệ sinh học
#201 
University of Cologne
---
#201 
University of Cologne
Toán học
#301 
University of Cologne

Bảng xếp hạng đại học Cologne, Đức 2022

#1

University of Cologne
Universität zu Köln

Mức độ hài lòng của học viên: 4.0 / 5.0 (1143 đánh giá)
  • #17 
  • #172 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #16 
  • #311 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #23 
  • #259 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#2

German Sport University Cologne
Deutsche Sporthochschule Köln

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (64 đánh giá)
Card image

  • #75 
  • #521 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #68 
  • #1607 
US News: Best Global Universities
[Đã đăng 25 tháng 10, 2021]
  • #72 
  • #2018 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]

#3

Technology Arts Sciences TH Köln, Technische Hochschule Köln (TH Köln)
Technische Hochschule Köln

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (171 đánh giá)
Card image

  • #82 
  • #2570 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]
  • #75 
  • #433 
StuDocu World University Ranking - EMEA - Europe, the Middle East and Africa
[Đã đăng 06 tháng 9, 2021]
  • #94 
  • #3097 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#4

Cologne Business School

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (143 đánh giá)
Card image

  • #200 
  • #9186 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#5

Catholic University of Applied Sciences NRW
Katholische Hochschule Nordrhein-Westfalen

Mức độ hài lòng của học viên: 3.0 / 5.0 (21 đánh giá)
  • #211 
  • #9714 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#6

The Cologne University of Music
Hochschule für Musik Köln

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (91 đánh giá)
Card image

  • #214 
  • #9930 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#7

Köln University of Applied Sciences
Rheinische Fachhochschule Köln

Mức độ hài lòng của học viên: 3.6 / 5.0 (103 đánh giá)
Card image

  • #216 
  • #9968 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

Cologne Sự kiện chính cho sinh viên quốc tế

Dân số: 964000

: North Rhine-Westphalia, Regierungsbezirk Köln

  • Loại ổ cắm C
    • Điện áp khu dân cư: 230 V
    • Tần số: 50 Hz
  • Loại ổ cắm F
    • Điện áp khu dân cư: 230 V
    • Tần số: 50 Hz
Người đoạt giải thưởng Nobel:
Kurt Alder (Cologne University, 1950)

Bản đồ với các điểm đến đại học ở Cologne

google static map google map control google map control

University of Cologne đứng nhất tại Cologne trong bảng xếp hạng meta của chúng tôi bao gồm 117 xếp hạng các trường đại học.

Trong số tất cả các trường đại học trong Cologne University of Cologne có mặt với số lượt xếp hạng lớn nhất. Xem tất cả25 bảng xếp hạng nơiUniversity of Cologne được liệt kê

University of Cologne được xếp hạng cao nhất trong Cologne về Nghiên cứu Xã hội và Nhân loại (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Cologne .

University of Cologne được xếp hạng cao nhất trong Cologne về Khoa học tự nhiên (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Cologne .

University of Cologne được xếp hạng cao nhất trong Cologne về Nông nghiệp (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Cologne .

University of Cologne được xếp hạng cao nhất trong Cologne về Ngôn ngữ & Văn học (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Cologne .

University of Cologne được xếp hạng cao nhất trong Cologne về Nghệ thuật thị giác & trình diễn (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Cologne .

University of Cologne được xếp hạng cao nhất trong Cologne về Y học & Sức khỏe (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Cologne .

University of Cologne được xếp hạng cao nhất trong Cologne về Giáo dục (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Cologne .

University of Cologne được xếp hạng cao nhất trong Cologne về Kỹ Thuật (Công nghệ sinh học). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Cologne .

University of Cologne được xếp hạng cao nhất trong Cologne về Luật (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Cologne .

University of Cologne được xếp hạng cao nhất trong Cologne về Toán (Toán học). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Cologne .

University of Cologne được xếp hạng cao nhất trong Cologne về Khoa học máy tính (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Cologne .

xếp hạng nhà xuất bản

British Quacquarelli Symonds, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS World University Rankings:
Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ Giảng viên Quốc tế 5%
Tỷ lệ Sinh viên Quốc tế 5%

xem phương pháp luận

Centre for Science and Technology Studies, Leiden University, Netherlands

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWTS Leiden Ranking:
bài đăng nghiên cứu học thuật

xem phương pháp luận

NTU ranking

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU Europe:
Hiệu quả Khoa học 23%
Tiềm năng Khoa học 15%
Sinh viên tốt nghiệp trên thị trường lao động 15%
Quốc tế hóa 15%
Uy tín 14%
Điều kiện Học tập 10%

xem phương pháp luận

Nature Index

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Nature Index - Top Academic Institutions:
Số bài viết (AC)
Số phân số (FC)
Số phân số có trọng số (WFC)

RUR Ranking Agency (Moscow, Russia)

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Reputation Ranking:
Danh tiếng Giảng dạy 50%
Danh tiếng Nghiên cứu 50%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR World University Rankings:
Giảng dạy 40%
Nghiên cứu 40%
Đa dạng Quốc tế 10%
Bền vững Tài chính 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Research Performance Ranking:
Tác động Trích dẫn Chuẩn hóa (Trích dẫn của các ấn phẩm nghiên cứu từ tất cả các tác giả đại học so với mức trung bình thế giới) 20%
Trích dẫn mỗi báo cáo 20%
Báo cáo theo mỗi nhân viên học thuật và nghiên cứu 20%
Danh tiếng nghiên cứu quốc tế 20%
Chia sẻ các ấn phẩm nghiên cứu được viết bởi đồng tác giả quốc tế 20%

xem phương pháp luận

Scimago Institutions

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Scimago Institutions Rankings - Universities:
Nghiên cứu 50%
Đổi mới 30%
Tính xã hội 20%

xem phương pháp luận

ShanghaiRanking Consultancy

xem phương pháp luận

StuDocu

xem phương pháp luận

THE Times Higher Education, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Global University Employability Ranking - Times Higher Education:
Khả năng việc làm (khảo sát) 100%

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

Urap

xem phương pháp luận

Us News

xem phương pháp luận

Webometrics

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Webometrics Ranking Web of Universities:
Tầm nhìn 50%
Tính xuất sắc 35%
Minh bạch 10%
Hiện diện 5%

xem phương pháp luận