Đại học ở Dubai, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
- Xếp hạng & Đánh giá -

Dubai
12 ra khỏi 17
  • Đại học ở Dubai
23
  • Đại học ở Dubai
6
  • Đại học ở Dubai

Để học về kinh doanh xem bảng xếp hạng riêng của chúng tôi về trường kinh doanh ở Dubai, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất

Cập nhật bảng xếp hạng mới nhất các đại học ở Dubai
  • 08 Jun, 2022: Ấn phẩm củaQS World University Rankings. Canadian University of Dubai đạt thứ hạng cao nhất trong số các trường đại học ở Dubai xếp hạng thứ #541.
  • 01 Jun, 2022: THE Times Higher Education, UK đăng tải những kết quả mới nhất của THE Asia University Ranking. Zayed University xếp hạng thứ 142.
  • 11 May, 2022: Ấn phẩm mới nhất THE China Subject Ratings Overall của THE Times Higher Education, UK. xếp hạng thứ #851.
  • 27 Apr, 2022: Ấn phẩm của THE University Impact Rankings - Decent Work and Economic Growth (SDG8). Canadian University of Dubai xếp hạng thứ #201.

Các hạng mục được xếp hạng cao nhất ở Dubai

---
#301 
Zayed University
Khoa học Xã hội
#401 
Zayed University
---
#401 
Zayed University

Bảng xếp hạng đại học Dubai, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 2022

#1

Zayed University
جامعة زايد

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (159 đánh giá)
Card image

  • #4 
  • #601 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #10 
  • #701 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #7 
  • #549 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#2

Canadian University of Dubai
الجامعة الكندية دبي

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (1385 đánh giá)
  • #4 
  • #541 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #6 
  • #25 
QS University Rankings: Arab Region
[Đã đăng 12 tháng 10, 2021]
  • #17 
  • #4459 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#3

American University in Dubai
الجامعة الأمريكية في دبي

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (216 đánh giá)
  • #9 
  • #651 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #2 
  • #200 
THE Global University Employability Ranking - Times Higher Education
[Đã đăng 24 tháng 11, 2021]
  • #7 
  • #28 
QS University Rankings: Arab Region
[Đã đăng 12 tháng 10, 2021]

#4

University of Dubai
جامعة دبي

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (314 đánh giá)
Card image

  • #11 
  • #801 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #13 
  • #61 
QS University Rankings: Arab Region
[Đã đăng 12 tháng 10, 2021]
  • #15 
  • #4237 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#5

The British University in Dubai
الجامعة البريطانية بدبي

Mức độ hài lòng của học viên: 4.2 / 5.0 (63 đánh giá)
Card image

  • #4 
  • #515 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #12 
  • #61 
QS University Rankings: Arab Region
[Đã đăng 12 tháng 10, 2021]
  • #10 
  • #193 
UniRank 4icu - Top Arabic-Speaking Universities
[Đã đăng 30 tháng 1, 2021]

#6

Amity University Dubai

Mức độ hài lòng của học viên: 3.8 / 5.0 (270 đánh giá)
  • #13 
  • #619 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #18 
  • #5105 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#7

American University in the Emirates
الجامعة الأمريكية في الإمارات

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (492 đánh giá)
Card image

  • #14 
  • #81 
QS University Rankings: Arab Region
[Đã đăng 12 tháng 10, 2021]
  • #13 
  • #3948 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#8

Alfalah University

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (112 đánh giá)
Card image

  • #15 
  • #101 
QS University Rankings: Arab Region
[Đã đăng 12 tháng 10, 2021]
  • #20 
  • #5978 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#9

University of Wollongong in Dubai
جامعة ولونغونغ في دبي

Mức độ hài lòng của học viên: 3.7 / 5.0 (696 đánh giá)
Card image

  • #11 
  • #3594 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#10

Manipal University, Dubai

Mức độ hài lòng của học viên: 3.8 / 5.0 (191 đánh giá)
Card image

  • #19 
  • #5318 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#11

Dubai, Institute of Management Technology

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (140 đánh giá)
  • #21 
  • #6477 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#12

Al Ghurair University
جامعة الغرير

Mức độ hài lòng của học viên: 4.0 / 5.0 (72 đánh giá)
Card image

  • #22 
  • #6930 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#13

Rochester Institute of Technology, Dubai

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (67 đánh giá)
Card image


#14

University of Modern Sciences

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (50 đánh giá)

#15

Islamic Azad University U.A.E. Branch
دانشگاه آزاد اسلامی واحد امارات در

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (8 đánh giá)

#16

University of Jazerah
جامعة الجزيره

Mức độ hài lòng của học viên: 3.9 / 5.0 (34 đánh giá)

#17

Saint-Petersburg State University of Engineering and Economics, Dubai Branch


Dubai Sự kiện chính cho sinh viên quốc tế

Dân số: 1138000

: Dubai,

  • Loại ổ cắm C
    • Điện áp khu dân cư: 220 V
    • Tần số: 50 Hz
  • Loại ổ cắm G
    • Điện áp khu dân cư: 220 V
    • Tần số: 50 Hz

Bản đồ với các điểm đến đại học ở Dubai

google static map google map control google map control

Zayed University đứng nhất tại Dubai trong bảng xếp hạng meta của chúng tôi bao gồm 123 xếp hạng các trường đại học.

Trong số tất cả các trường đại học trong Dubai Zayed University có mặt với số lượt xếp hạng lớn nhất. Xem tất cả16 bảng xếp hạng nơiZayed University được liệt kê

Zayed University được xếp hạng cao nhất trong Dubai về Khoa học máy tính (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngZayed University .

Zayed University được xếp hạng cao nhất trong Dubai về Nghiên cứu Xã hội và Nhân loại (Khoa học Xã hội). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngZayed University .

Zayed University được xếp hạng cao nhất trong Dubai về Giáo dục (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngZayed University .

xếp hạng nhà xuất bản

4icu

xem phương pháp luận

British Quacquarelli Symonds, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS World University Rankings:
Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ Giảng viên Quốc tế 5%
Tỷ lệ Sinh viên Quốc tế 5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS 50 under 50:
Dựa trên phương pháp xếp hạng đại học thế giới Quacquarelli Symonds, 50 trường đại học hàng đầu dưới 50 tuổi.

Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ giảng viên quốc tế 5%
Tỷ lệ sinh viên quốc tế 5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS University Rankings: Arab Region:
Danh tiếng học thuật 30%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 20%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 15%
Mạng lưới nghiên cứu quốc tế 10%

xem phương pháp luận

Scimago Institutions

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Scimago Institutions Rankings - Universities:
Nghiên cứu 50%
Đổi mới 30%
Tính xã hội 20%

xem phương pháp luận

THE Times Higher Education, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Global University Employability Ranking - Times Higher Education:
Khả năng việc làm (khảo sát) 100%

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Emerging Economies University Ranking - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 20%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 10%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Asia University Ranking:
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Giảng dạy 25%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 7,5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Young University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

Urap

xem phương pháp luận

Webometrics

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Webometrics Ranking Web of Universities:
Tầm nhìn 50%
Tính xuất sắc 35%
Minh bạch 10%
Hiện diện 5%

xem phương pháp luận