Đại học ở Fredericton, Canada
- Xếp hạng & Đánh giá -

3 ra khỏi 4
  • Đại học ở Fredericton
34
  • Đại học ở Fredericton
5
  • Đại học ở Fredericton
Cập nhật bảng xếp hạng mới nhất các đại học ở Fredericton
  • 22 Jun, 2022: Centre for Science and Technology Studies, Leiden University, Netherlands đăng tải những kết quả mới nhất của CWTS Leiden Ranking. Fredericton, University of New Brunswick xếp hạng thứ 1076.
  • 08 Jun, 2022: British Quacquarelli Symonds, UK đăng tải những kết quả mới nhất của QS World University Rankings. Fredericton, University of New Brunswick xếp hạng thứ 701.
  • 11 May, 2022: THE China Subject Ratings Overall cập nhật từ Fredericton, University of New Brunswick đạt thứ hạng 536.
  • 27 Apr, 2022: THE Times Higher Education, UK đăng tải những kết quả mới nhất của THE University Impact Rankings - Partnerships for the Goals (SDG17). Fredericton, University of New Brunswick xếp hạng thứ 301.

Các hạng mục được xếp hạng cao nhất ở Fredericton

---
#201 
Fredericton, University of New Brunswick
---
#251 
Fredericton, University of New Brunswick
---
#301 
Fredericton, University of New Brunswick
---
#401 
Fredericton, University of New Brunswick
---
#483 
Fredericton, University of New Brunswick
---
#501 
Fredericton, University of New Brunswick

Bảng xếp hạng đại học Fredericton, Canada 2022

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (79 đánh giá)
Card image

  • #24 
  • #601 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #23 
  • #701 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #30 
  • #466 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (45 đánh giá)
  • #13 
  • #13 
MacLeans University Rankings - Primarily Undergraduate Universities
[Đã đăng 07 tháng 10, 2021]
  • #71 
  • #5761 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

Mức độ hài lòng của học viên: 3.4 / 5.0 (50 đánh giá)
Card image

  • #4 
  • #105 
StuDocu World University Ranking - US & Canada
[Đã đăng 06 tháng 9, 2021]
  • #87 
  • #9735 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#4

Sandermoen School of Business, University of Fredericton

Mức độ hài lòng của học viên: 4.7 / 5.0 (37 đánh giá)

Fredericton Sự kiện chính cho sinh viên quốc tế

: Prince Edward Island,

  • Loại ổ cắm A
    • Điện áp khu dân cư: 120 V
    • Tần số: 60 Hz
  • Loại ổ cắm B
    • Điện áp khu dân cư: 120 V
    • Tần số: 60 Hz

Bản đồ với các điểm đến đại học ở Fredericton

google static map google map control google map control

Cuộc sống sinh viên trong Fredericton.

  • The City of Saint John
    1/1

Fredericton, University of New Brunswick đứng nhất tại Fredericton trong bảng xếp hạng meta của chúng tôi bao gồm 123 xếp hạng các trường đại học.

Trong số tất cả các trường đại học trong Fredericton Fredericton, University of New Brunswick có mặt với số lượt xếp hạng lớn nhất. Xem tất cả37 bảng xếp hạng nơiFredericton, University of New Brunswick được liệt kê

Fredericton, University of New Brunswick được xếp hạng cao nhất trong Fredericton về Kỹ Thuật (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngFredericton, University of New Brunswick .

Fredericton, University of New Brunswick được xếp hạng cao nhất trong Fredericton về Khoa học máy tính (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngFredericton, University of New Brunswick .

Fredericton, University of New Brunswick được xếp hạng cao nhất trong Fredericton về Nông nghiệp (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngFredericton, University of New Brunswick .

Fredericton, University of New Brunswick được xếp hạng cao nhất trong Fredericton về Nghiên cứu Xã hội và Nhân loại (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngFredericton, University of New Brunswick .

Fredericton, University of New Brunswick được xếp hạng cao nhất trong Fredericton về Khoa học tự nhiên (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngFredericton, University of New Brunswick .

Fredericton, University of New Brunswick được xếp hạng cao nhất trong Fredericton về Nghệ thuật thị giác & trình diễn (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngFredericton, University of New Brunswick .

xếp hạng nhà xuất bản

British Quacquarelli Symonds, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS World University Rankings:
Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ Giảng viên Quốc tế 5%
Tỷ lệ Sinh viên Quốc tế 5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS Employability Rankings:
Danh dự Nhà tuyển dụng 30%
Kết quả cựu sinh viên 25%
Quan hệ đối tác với Nhà tuyển dụng theo Khoa 25%
Kết nối nhà tuyển dụng/sinh viên 10%
Tỷ lệ việc làm sau tốt nghiệp 10%

xem phương pháp luận

CWUR Center for World University Rankings

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWUR Center for World University Rankings:
Hiệu suất Nghiên cứu 40%
Chất lượng Giáo dục 25%
Việc làm của Cựu sinh viên 25%
Chất lượng Khoa 10%

xem phương pháp luận

Centre for Science and Technology Studies, Leiden University, Netherlands

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWTS Leiden Ranking:
bài đăng nghiên cứu học thuật

xem phương pháp luận

RUR Ranking Agency (Moscow, Russia)

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Reputation Ranking:
Danh tiếng Giảng dạy 50%
Danh tiếng Nghiên cứu 50%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR World University Rankings:
Giảng dạy 40%
Nghiên cứu 40%
Đa dạng Quốc tế 10%
Bền vững Tài chính 10%

xem phương pháp luận

RUY

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Research Infosource: Canada's Top 50 Research Universities:
Tổng thu nhập Nghiên cứu Được tài trợ 20%
Cường độ Nghiên cứu mỗi khoa 20%
Tổng số ấn phẩm 20%
Cường độ Xuất bản 20%
Tác động Xuất bản 10%
Cường độ Nghiên cứu trên mỗi sinh viên tốt nghiệp 10%

xem phương pháp luận

Rogers Digital Media

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -MacLeans University Rankings:
Sinh viên 28%
Khoa 24%
Tài nguyên 20%
Danh tiếng 15%
Hỗ trợ sinh viên 13%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -MacLeans University Rankings - Primarily Undergraduate Universities:
Sinh viên 28%
Khoa 24%
Tài nguyên 20%
Danh tiếng 15%
Hỗ trợ sinh viên 13%

xem phương pháp luận

Scimago Institutions

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Scimago Institutions Rankings - Universities:
Nghiên cứu 50%
Đổi mới 30%
Tính xã hội 20%

xem phương pháp luận

StuDocu

xem phương pháp luận

THE Times Higher Education, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

Urap

xem phương pháp luận

Us News

xem phương pháp luận

Webometrics

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Webometrics Ranking Web of Universities:
Tầm nhìn 50%
Tính xuất sắc 35%
Minh bạch 10%
Hiện diện 5%

xem phương pháp luận