Đại học ở Oslo, Na Uy
- Xếp hạng & Đánh giá -

Oslo
10 ra khỏi 11
  • Đại học ở Oslo
16
  • Đại học ở Oslo
18
  • Đại học ở Oslo
Cập nhật bảng xếp hạng mới nhất các đại học ở Oslo
  • 20 Apr, 2022: Ấn phẩm củaQS World University Rankings By Subject (Social Policy & Administration). Norwegian Academy of Music đạt thứ hạng cao nhất trong số các trường đại học ở Oslo xếp hạng thứ #8.
  • 04 Apr, 2022: Ấn phẩm củaScimago Institutions Rankings - Universities. University of Oslo đạt thứ hạng cao nhất trong số các trường đại học ở Oslo xếp hạng thứ #129.
  • 19 Jan, 2022: THE World’s Most International Universities - Times Higher Education cập nhật từ University of Oslo đạt thứ hạng 50.
  • 01 Jan, 2022: Ấn phẩm mới nhất Webometrics Ranking Web of Universities của Webometrics. 10 các trường đại học đến từ Oslo có tên trong bảng xếp hạng.

Các hạng mục được xếp hạng cao nhất ở Oslo

---
#6 
University of Oslo
Y tế cộng đồng
#32 
University of Oslo
Kiến trúc phong cảnh
#43 
University of Oslo
---
#46 
University of Oslo
---
#47 
University of Oslo
---
#50 
University of Oslo
---
#76 
University of Oslo
---
#76 
University of Oslo
---
#99 
University of Oslo
---
#104 
University of Oslo

Bảng xếp hạng đại học Oslo, Na Uy 2022

#1

University of Oslo
Universitetet i Oslo

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (423 đánh giá)
Card image

  • #1 
  • #119 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #1 
  • #102 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #1 
  • #129 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#2

Oslo Metropolitain University
OsloMet Storbyuniversitetet

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (207 đánh giá)
  • #6 
  • #457 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #9 
  • #1233 
US News: Best Global Universities
[Đã đăng 25 tháng 10, 2021]
  • #12 
  • #2883 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]


#3

Kristiania University College
Høyskolen Kristiania

Mức độ hài lòng của học viên: 3.8 / 5.0 (299 đánh giá)
  • #12 
  • #525 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #14 
  • #3770 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]
  • #9 
  • #390 
StuDocu World University Ranking - EMEA - Europe, the Middle East and Africa
[Đã đăng 06 tháng 9, 2021]

#4

VID Specialized University
VID vitenskapelige høgskole

Card image

  • #18 
  • #566 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #18 
  • #4163 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]


#5

Norwegian School of Sport Sciences
Norges idrettshøgskole

Card image

  • #7 
  • #464 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #15 
  • #3829 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]
  • #9 
  • #1480 
URAP World Ranking - University Ranking by Academic Performance
[Đã đăng 15 tháng 12, 2021]


#6

Bjørknes University College
Bjørknes Høyskole

  • #16 
  • #4145 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]

#7

Oslo School of Architecture and Design
Arkitektur- og designhøgskolen i Oslo

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (19 đánh giá)
Card image

  • #20 
  • #5533 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]


#8

Oslo National Academy of the Arts
Kunsthøgskolen i Oslo

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (40 đánh giá)
Card image

  • #21 
  • #6375 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]


#9

Norwegian Academy of Music
Norges musikkhøgskole

Mức độ hài lòng của học viên: 4.7 / 5.0 (49 đánh giá)
Card image

  • #22 
  • #9957 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#10

MF Norwegian School of Theology
Det Teologiske Menighetsfakultet

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (49 đánh giá)
  • #23 
  • #10256 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#11

Westerdals Oslo School of Arts, Communication and Technology

Mức độ hài lòng của học viên: 4.2 / 5.0 (201 đánh giá)

Oslo Sự kiện chính cho sinh viên quốc tế

Dân số: 580000

: Oslo, Oslo

  • Loại ổ cắm C
    • Điện áp khu dân cư: 230 V
    • Tần số: 50 Hz
  • Loại ổ cắm F
    • Điện áp khu dân cư: 230 V
    • Tần số: 50 Hz
Người đoạt giải thưởng Nobel:
Trygve Haavelmo (University of Oslo, 1989)
 
Odd Hassel (University of Oslo, 1969)
 
Ragnar Frisch (University of Oslo, 1969)

Bản đồ với các điểm đến đại học ở Oslo

google static map google map control google map control

University of Oslo đứng nhất tại Oslo trong bảng xếp hạng meta của chúng tôi bao gồm 117 xếp hạng các trường đại học.

Trong số tất cả các trường đại học trong Oslo University of Oslo có mặt với số lượt xếp hạng lớn nhất. Xem tất cả25 bảng xếp hạng nơiUniversity of Oslo được liệt kê

University of Oslo được xếp hạng cao nhất trong Oslo về Nghiên cứu Xã hội và Nhân loại (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Oslo .

University of Oslo được xếp hạng cao nhất trong Oslo về Y học & Sức khỏe (Y tế cộng đồng). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Oslo .

University of Oslo được xếp hạng cao nhất trong Oslo về Báo chi và Nghiên cứu Phương tiện Truyền thông Đại chúng (Kiến trúc phong cảnh). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Oslo .

University of Oslo được xếp hạng cao nhất trong Oslo về Khoa học thể thao (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Oslo .

University of Oslo được xếp hạng cao nhất trong Oslo về Giáo dục (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Oslo .

University of Oslo được xếp hạng cao nhất trong Oslo về Khoa học tự nhiên (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Oslo .

University of Oslo được xếp hạng cao nhất trong Oslo về Luật (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Oslo .

University of Oslo được xếp hạng cao nhất trong Oslo về Nghệ thuật thị giác & trình diễn (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Oslo .

University of Oslo được xếp hạng cao nhất trong Oslo về Ngôn ngữ & Văn học (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Oslo .

University of Oslo được xếp hạng cao nhất trong Oslo về Kỹ Thuật (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Oslo .

University of Oslo được xếp hạng cao nhất trong Oslo về Khoa học máy tính (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Oslo .

University of Oslo được xếp hạng cao nhất trong Oslo về Nông nghiệp (Nông nghiệp). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Oslo .

University of Oslo được xếp hạng cao nhất trong Oslo về Toán (Toán học). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Oslo .

xếp hạng nhà xuất bản

4icu

xem phương pháp luận

British Quacquarelli Symonds, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS World University Rankings:
Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ Giảng viên Quốc tế 5%
Tỷ lệ Sinh viên Quốc tế 5%

xem phương pháp luận

Centre for Science and Technology Studies, Leiden University, Netherlands

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWTS Leiden Ranking:
bài đăng nghiên cứu học thuật

xem phương pháp luận

NTU ranking

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU Europe:
Hiệu quả Khoa học 23%
Tiềm năng Khoa học 15%
Sinh viên tốt nghiệp trên thị trường lao động 15%
Quốc tế hóa 15%
Uy tín 14%
Điều kiện Học tập 10%

xem phương pháp luận

Nature Index

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Nature Index - Top Academic Institutions:
Số bài viết (AC)
Số phân số (FC)
Số phân số có trọng số (WFC)

Scimago Institutions

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Scimago Institutions Rankings - Universities:
Nghiên cứu 50%
Đổi mới 30%
Tính xã hội 20%

xem phương pháp luận

ShanghaiRanking Consultancy

xem phương pháp luận

StuDocu

xem phương pháp luận

THE Times Higher Education, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Global University Employability Ranking - Times Higher Education:
Khả năng việc làm (khảo sát) 100%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World Reputation Rankings - Times Higher Education:
Nghiên cứu 66,6%
Danh tiếng Giảng dạy 33,3%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World’s Most International Universities - Times Higher Education:
Tỷ lệ sinh viên quốc tế 25%
Tỷ lệ nhân viên quốc tế 25%
Tỷ lệ xuất bản tạp chí có một hoặc nhiều đồng tác giả quốc tế 25%
Danh tiếng Đại học quốc tế 25%

xem phương pháp luận

Thomson Reuters

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Reuters Most Innovative Universities Europe:
Số Bằng sáng chế 11.11%
Bằng sáng chế thành công 11.11%
Bằng sáng chế toàn cầu 11.11%
Trích dẫn bằng sáng chế 11.11%
Phần trăm bằng sáng chế được trích dẫn/Tác động trích dẫn bằng sáng chế 11.11%
Bằng sáng chế của Tác động Trích dẫn Văn kiện 11.11%
Tác động Trích dẫn Văn kiện Công nghiệp 11.11%
Phần trăm Văn kiện Hợp tác Công nghiệp 11.11%
Tổng số Web của Báo cáo Tổng hợp Cốt lõi Khoa học 11.11%

xem phương pháp luận

Urap

xem phương pháp luận

Us News

xem phương pháp luận

Webometrics

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Webometrics Ranking Web of Universities:
Tầm nhìn 50%
Tính xuất sắc 35%
Minh bạch 10%
Hiện diện 5%

xem phương pháp luận