Đại học ở Na Uy
- Xếp hạng & Đánh giá -

Na Uy
26 ra khỏi 29
  • Đại học ở Na Uy
24
  • Đại học ở Na Uy
24
  • Đại học ở Na Uy

Để học về kinh doanh xem bảng xếp hạng riêng của chúng tôi về trường kinh doanh ở Na Uy

Các hạng mục được xếp hạng cao nhất ở Na Uy

---
#6 
University of Oslo
---
#19 
Norwegian University of Life Sciences
---
#22 
Norwegian University of Science and Technology
Ngành kiến trúc
#23 
Norwegian University of Science and Technology
Y tế cộng đồng
#32 
University of Oslo
---
#32 
Norwegian University of Science and Technology
Kiến trúc phong cảnh
#43 
University of Oslo
---
#47 
University of Oslo
---
#51 
University of Oslo
---
#51 
Oslo National Academy of the Arts

Bảng xếp hạng đại học Na Uy 2022

#1

University of Oslo
Universitetet i Oslo

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (423 đánh giá)
Card image

  • #1 
  • #119 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #1 
  • #102 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #1 
  • #139 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]


#2

University of Bergen
Universitetet i Bergen

Mức độ hài lòng của học viên: 4.7 / 5.0 (148 đánh giá)
Card image

  • #2 
  • #201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #2 
  • #199 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #3 
  • #261 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]


#3

Norwegian University of Science and Technology
Norges teknisk-naturvitenskaplige universitet

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (191 đánh giá)
Card image

  • #4 
  • #401 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #3 
  • #369 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #2 
  • #198 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]


#4

UiT The Arctic University of Norway
UiT Norges arktiske universitet

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (21 đánh giá)
Card image

  • #3 
  • #351 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #4 
  • #440 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #4 
  • #382 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]


#5

Norwegian University of Life Sciences
Norges miljø- og biovitenskapelige universitet

Card image

  • #6 
  • #601 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #5 
  • #409 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]
  • #5 
  • #675 
US News: Best Global Universities
[Đã đăng 25 tháng 10, 2021]


#6

University of Stavanger
Universitetet i Stavanger

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (206 đánh giá)
Card image

  • #5 
  • #401 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #8 
  • #510 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]
  • #6 
  • #1181 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]


#7

Western Norway University of Applied Sciences
Høgskulen på Vestlandet

Mức độ hài lòng của học viên: 4.2 / 5.0 (69 đánh giá)
Card image

  • #13 
  • #567 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]
  • #8 
  • #2020 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]
  • #8 
  • #1501 
CWUR Center for World University Rankings
[Đã đăng 26 tháng 4, 2021]


#8

The University Centre in Svalbard
Universitetssenteret på Svalbard

Mức độ hài lòng của học viên: 4.8 / 5.0 (79 đánh giá)
  • #11 
  • #537 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]
  • #7 
  • #1570 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]
  • #16 
  • #2714 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]

#9

University of Agder
Universitetet i Agder

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (88 đánh giá)
Card image

  • #14 
  • #574 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]
  • #9 
  • #2081 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]
  • #10 
  • #1594 
CWUR Center for World University Rankings
[Đã đăng 26 tháng 4, 2021]


#10

University College of Southeast Norway
Universitetet i Sørøst-Norge

Mức độ hài lòng của học viên: 4.1 / 5.0 (125 đánh giá)
  • #9 
  • #514 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]
  • #11 
  • #2469 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]
  • #13 
  • #1731 
CWUR Center for World University Rankings
[Đã đăng 26 tháng 4, 2021]


#11

Norwegian School of Economics
Norges Handelshøyskole

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (68 đánh giá)
Card image

  • #15 
  • #577 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]
  • #13 
  • #3755 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]
  • #6 
  • #885 
CWUR Center for World University Rankings
[Đã đăng 26 tháng 4, 2021]


#12

Oslo Metropolitain University
OsloMet Storbyuniversitetet

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (207 đánh giá)
Card image

  • #7 
  • #500 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]
  • #12 
  • #2883 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]
  • #11 
  • #1695 
CWUR Center for World University Rankings
[Đã đăng 26 tháng 4, 2021]


#13

Norwegian School of Sport Sciences
Norges idrettshøgskole

Card image

  • #6 
  • #486 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]
  • #15 
  • #3829 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]
  • #9 
  • #1544 
CWUR Center for World University Rankings
[Đã đăng 26 tháng 4, 2021]


#14

Kristiania University College
Høyskolen Kristiania

Mức độ hài lòng của học viên: 3.8 / 5.0 (299 đánh giá)
  • #12 
  • #552 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]
  • #14 
  • #3770 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]
  • #9 
  • #390 
StuDocu World University Ranking - EMEA - Europe, the Middle East and Africa
[Đã đăng 06 tháng 9, 2021]

#15

Ostfold University College
Høgskolen i Østfold

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (11 đánh giá)
Card image

  • #10 
  • #524 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]
  • #15 
  • #617 
StuDocu World University Ranking - EMEA - Europe, the Middle East and Africa
[Đã đăng 06 tháng 9, 2021]
  • #13 
  • #1989 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]

#16

VID Specialized University
VID vitenskapelige høgskole

Card image

  • #17 
  • #612 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]
  • #19 
  • #4162 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]


#17

Nord University
Universitetet i Nordland

Mức độ hài lòng của học viên: 4.1 / 5.0 (150 đánh giá)
Card image

  • #10 
  • #2360 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]
  • #8 
  • #365 
StuDocu World University Ranking - EMEA - Europe, the Middle East and Africa
[Đã đăng 06 tháng 9, 2021]

#18

Bjørknes University College
Bjørknes Høyskole

  • #16 
  • #4145 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]

#19

Hedmark University College
Høgskolen i Innlandet

  • #10 
  • #428 
StuDocu World University Ranking - EMEA - Europe, the Middle East and Africa
[Đã đăng 06 tháng 9, 2021]

#20

Inland Norway University of Applied Sciences
Høgskolen i Innlandet

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (67 đánh giá)
Card image

  • #15 
  • #2233 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]

#21

Molde University College
Høgskolen i Molde

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (84 đánh giá)
Card image

  • #17 
  • #3265 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]

#22

Volda University College
Høgskolen i Volda

  • #20 
  • #4679 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]

#23

Oslo School of Architecture and Design
Arkitektur- og designhøgskolen i Oslo

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (19 đánh giá)
Card image

  • #21 
  • #5425 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]


#24

Oslo National Academy of the Arts
Kunsthøgskolen i Oslo

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (40 đánh giá)
Card image

  • #22 
  • #7076 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]


#25

MF Norwegian School of Theology
Det Teologiske Menighetsfakultet

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (49 đánh giá)
  • #23 
  • #9785 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]

#26

Norwegian Academy of Music
Norges musikkhøgskole

Mức độ hài lòng của học viên: 4.7 / 5.0 (49 đánh giá)
Card image

  • #24 
  • #9796 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]

#27

Gjovik University College

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (70 đánh giá)
Card image


#28

Westerdals Oslo School of Arts, Communication and Technology

Mức độ hài lòng của học viên: 4.2 / 5.0 (201 đánh giá)

#29

NLA - School of Religion, Education and Intercultural Studies
NLA Høgskolen

Mức độ hài lòng của học viên: 3.6 / 5.0 (43 đánh giá)
Card image


Na Uy Sự kiện chính cho sinh viên quốc tế

Mã điện thoại quốc gia: +47

  • Những thành phố lớn nhất ở Na Uy:
  • 1. Oslo: 580,000
  • 2. Bergen: 215,000
  • 3. Trondheim: 145,000
  • 4. Stavanger: 120,000
  • 5. Drammen: 91,000

Bản đồ với các điểm đến đại học ở Na Uy

google static map google map control google map control

University of Oslo đứng nhất tại Na Uy trong bảng xếp hạng meta của chúng tôi bao gồm 102 xếp hạng các trường đại học.

Trong số tất cả các trường đại học trong Na Uy University of Oslo có mặt với số lượt xếp hạng lớn nhất. Xem tất cả25 bảng xếp hạng nơiUniversity of Oslo được liệt kê

University of Oslo được xếp hạng cao nhất trong Na Uy về Nghiên cứu Xã hội và Nhân loại (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Oslo .

Norwegian University of Life Sciences được xếp hạng cao nhất trong Na Uy về Nông nghiệp (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngNorwegian University of Life Sciences .

Norwegian University of Science and Technology được xếp hạng cao nhất trong Na Uy về Khoa học tự nhiên (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngNorwegian University of Science and Technology .

Norwegian University of Science and Technology được xếp hạng cao nhất trong Na Uy về Kiến trúc, Xây dựng và Quy hoạch (Ngành kiến trúc). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngNorwegian University of Science and Technology .

University of Oslo được xếp hạng cao nhất trong Na Uy về Y học & Sức khỏe (Y tế cộng đồng). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Oslo .

Norwegian University of Science and Technology được xếp hạng cao nhất trong Na Uy về Kỹ Thuật (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngNorwegian University of Science and Technology .

University of Oslo được xếp hạng cao nhất trong Na Uy về Báo chi và Nghiên cứu Phương tiện Truyền thông Đại chúng (Kiến trúc phong cảnh). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Oslo .

University of Oslo được xếp hạng cao nhất trong Na Uy về Giáo dục (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Oslo .

University of Oslo được xếp hạng cao nhất trong Na Uy về Khoa học thể thao (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Oslo .

Oslo National Academy of the Arts được xếp hạng cao nhất trong Na Uy về Nghệ thuật thị giác & trình diễn (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngOslo National Academy of the Arts .

Norwegian University of Science and Technology được xếp hạng cao nhất trong Na Uy về Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngNorwegian University of Science and Technology .

University of Oslo được xếp hạng cao nhất trong Na Uy về Luật (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Oslo .

UiT The Arctic University of Norway được xếp hạng cao nhất trong Na Uy về Ngôn ngữ & Văn học (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUiT The Arctic University of Norway .

Norwegian University of Science and Technology được xếp hạng cao nhất trong Na Uy về Toán (Toán học). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngNorwegian University of Science and Technology .

xếp hạng nhà xuất bản

4icu

xem phương pháp luận

British Quacquarelli Symonds, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS World University Rankings:
Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ Giảng viên Quốc tế 5%
Tỷ lệ Sinh viên Quốc tế 5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS Employability Rankings:
Danh dự Nhà tuyển dụng 30%
Kết quả cựu sinh viên 25%
Quan hệ đối tác với Nhà tuyển dụng theo Khoa 25%
Kết nối nhà tuyển dụng/sinh viên 10%
Tỷ lệ việc làm sau tốt nghiệp 10%

xem phương pháp luận

CWUR Center for World University Rankings

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWUR Center for World University Rankings:
Hiệu suất Nghiên cứu 40%
Chất lượng Giáo dục 25%
Việc làm của Cựu sinh viên 25%
Chất lượng Khoa 10%

xem phương pháp luận

Centre for Science and Technology Studies, Leiden University, Netherlands

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWTS Leiden Ranking:
bài đăng nghiên cứu học thuật

xem phương pháp luận

NTU ranking

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU Performance Ranking of Scientific Papers:
Tính xuất sắc của nghiên cứu 40%
Tác động nghiên cứu 35%
Năng suất nghiên cứu 25%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU Europe:
Hiệu quả Khoa học 23%
Tiềm năng Khoa học 15%
Sinh viên tốt nghiệp trên thị trường lao động 15%
Quốc tế hóa 15%
Uy tín 14%
Điều kiện Học tập 10%

xem phương pháp luận

Nature Index

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Nature Index - Top Academic Institutions:
Số bài viết (AC)
Số phân số (FC)
Số phân số có trọng số (WFC)

RUR Ranking Agency (Moscow, Russia)

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Reputation Ranking:
Danh tiếng Giảng dạy 50%
Danh tiếng Nghiên cứu 50%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR World University Rankings:
Giảng dạy 40%
Nghiên cứu 40%
Đa dạng Quốc tế 10%
Bền vững Tài chính 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Research Performance Ranking:
Tác động Trích dẫn Chuẩn hóa (Trích dẫn của các ấn phẩm nghiên cứu từ tất cả các tác giả đại học so với mức trung bình thế giới) 20%
Trích dẫn mỗi báo cáo 20%
Báo cáo theo mỗi nhân viên học thuật và nghiên cứu 20%
Danh tiếng nghiên cứu quốc tế 20%
Chia sẻ các ấn phẩm nghiên cứu được viết bởi đồng tác giả quốc tế 20%

xem phương pháp luận

Scimago Institutions

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Scimago Institutions Rankings - Universities:
Nghiên cứu 50%
Đổi mới 30%
Tính xã hội 20%

xem phương pháp luận

ShanghaiRanking Consultancy

xem phương pháp luận

StuDocu

xem phương pháp luận

THE Times Higher Education, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Global University Employability Ranking - Times Higher Education:
Khả năng việc làm (khảo sát) 100%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World Reputation Rankings - Times Higher Education:
Nghiên cứu 66,6%
Danh tiếng Giảng dạy 33,3%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World’s Most International Universities - Times Higher Education:
Tỷ lệ sinh viên quốc tế 25%
Tỷ lệ nhân viên quốc tế 25%
Tỷ lệ xuất bản tạp chí có một hoặc nhiều đồng tác giả quốc tế 25%
Danh tiếng Đại học quốc tế 25%

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

Thomson Reuters

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Reuters Most Innovative Universities Europe:
Số Bằng sáng chế 11.11%
Bằng sáng chế thành công 11.11%
Bằng sáng chế toàn cầu 11.11%
Trích dẫn bằng sáng chế 11.11%
Phần trăm bằng sáng chế được trích dẫn/Tác động trích dẫn bằng sáng chế 11.11%
Bằng sáng chế của Tác động Trích dẫn Văn kiện 11.11%
Tác động Trích dẫn Văn kiện Công nghiệp 11.11%
Phần trăm Văn kiện Hợp tác Công nghiệp 11.11%
Tổng số Web của Báo cáo Tổng hợp Cốt lõi Khoa học 11.11%

xem phương pháp luận

Tillburg University

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Tilburg University Economics Ranking:
Xếp hạng dựa trên 35 nhật ký.
Nhật ký (nguồn) https://econtop.uvt.nl/journals.php

xem phương pháp luận

Urap

xem phương pháp luận

Us News

xem phương pháp luận

Webometrics

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Webometrics Ranking Web of Universities:
Tầm nhìn 50%
Tính xuất sắc 35%
Minh bạch 10%
Hiện diện 5%

xem phương pháp luận