Đại học ở Ottawa, Canada
- Xếp hạng & Đánh giá -

Ottawa
3 ra khỏi 4
  • Đại học ở Ottawa
30
  • Đại học ở Ottawa
19
  • Đại học ở Ottawa
Cập nhật bảng xếp hạng mới nhất các đại học ở Ottawa
  • 10 May, 2022: THE Times Higher Education, UK đăng tải những kết quả mới nhất của THE Top Universities for a Digital Education. University of Ottawa xếp hạng thứ 104.
  • 27 Apr, 2022: Bảng THE World University Impact Rankings - Times Higher Education mới. ở vị trí #101.
  • 27 Apr, 2022: Ấn phẩm mới nhất THE University Impact Rankings - Good Health and Well-Being (SDG3) của THE Times Higher Education, UK. xếp hạng thứ #87.
  • 27 Apr, 2022: THE Times Higher Education, UK đăng tải những kết quả mới nhất của THE University Impact Rankings - Quality Education (SDG4). University of Ottawa xếp hạng thứ 201.

Các hạng mục được xếp hạng cao nhất ở Ottawa

---
#25 
University of Ottawa
Y tế cộng đồng
#42 
University of Ottawa
Khoa học Xã hội
#47 
University of Ottawa
---
#50 
University of Ottawa
---
#51 
University of Ottawa
---
#51 
Carleton University
---
#63 
University of Ottawa
---
#104 
Carleton University
---
#127 
Carleton University
---
#151 
Carleton University

Bảng xếp hạng đại học Ottawa, Canada 2022

Mức độ hài lòng của học viên: 3.9 / 5.0 (699 đánh giá)
Card image

  • #7 
  • #162 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #9 
  • #230 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #10 
  • #199 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (812 đánh giá)
Card image

  • #21 
  • #601 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #21 
  • #601 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #22 
  • #386 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#3

Ottawa University

Mức độ hài lòng của học viên: 4.0 / 5.0 (21 đánh giá)
Card image

  • #733 
  • #758 
Payscale College Salary Report - Best Universities (Bachelors only)
[Đã đăng 11 tháng 11, 2021]
  • #704 
  • #729 
Payscale College Salary Report - Best Universities (All Alumni)
[Đã đăng 11 tháng 11, 2021]
  • #1202 
  • #7351 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]


Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (30 đánh giá)
Card image


Ottawa Sự kiện chính cho sinh viên quốc tế

Dân số: 813000

: Ontario,

  • Loại ổ cắm A
    • Điện áp khu dân cư: 120 V
    • Tần số: 60 Hz
  • Loại ổ cắm B
    • Điện áp khu dân cư: 120 V
    • Tần số: 60 Hz
Người đoạt giải thưởng Nobel:
Gerhard Herzberg (National Research Council of Canada, 1971)

Bản đồ với các điểm đến đại học ở Ottawa

google static map google map control google map control

University of Ottawa đứng nhất tại Ottawa trong bảng xếp hạng meta của chúng tôi bao gồm 117 xếp hạng các trường đại học.

Trong số tất cả các trường đại học trong Ottawa University of Ottawa có mặt với số lượt xếp hạng lớn nhất. Xem tất cả32 bảng xếp hạng nơiUniversity of Ottawa được liệt kê

University of Ottawa được xếp hạng cao nhất trong Ottawa về Khoa học thể thao (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Ottawa .

University of Ottawa được xếp hạng cao nhất trong Ottawa về Y học & Sức khỏe (Y tế cộng đồng). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Ottawa .

University of Ottawa được xếp hạng cao nhất trong Ottawa về Nghiên cứu Xã hội và Nhân loại (Khoa học Xã hội). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Ottawa .

University of Ottawa được xếp hạng cao nhất trong Ottawa về Giáo dục (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Ottawa .

University of Ottawa được xếp hạng cao nhất trong Ottawa về Kỹ Thuật (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Ottawa .

Carleton University được xếp hạng cao nhất trong Ottawa về Luật (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngCarleton University .

University of Ottawa được xếp hạng cao nhất trong Ottawa về Ngôn ngữ & Văn học (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Ottawa .

Carleton University được xếp hạng cao nhất trong Ottawa về Khoa học máy tính (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngCarleton University .

Carleton University được xếp hạng cao nhất trong Ottawa về Khoa học tự nhiên (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngCarleton University .

Carleton University được xếp hạng cao nhất trong Ottawa về Báo chi và Nghiên cứu Phương tiện Truyền thông Đại chúng (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngCarleton University .

University of Ottawa được xếp hạng cao nhất trong Ottawa về Nghệ thuật thị giác & trình diễn (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Ottawa .

University of Ottawa được xếp hạng cao nhất trong Ottawa về Toán (Toán học). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Ottawa .

University of Ottawa được xếp hạng cao nhất trong Ottawa về Nông nghiệp (Nông nghiệp). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Ottawa .

xếp hạng nhà xuất bản

4icu

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

British Quacquarelli Symonds, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS World University Rankings:
Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ Giảng viên Quốc tế 5%
Tỷ lệ Sinh viên Quốc tế 5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS Employability Rankings:
Danh dự Nhà tuyển dụng 30%
Kết quả cựu sinh viên 25%
Quan hệ đối tác với Nhà tuyển dụng theo Khoa 25%
Kết nối nhà tuyển dụng/sinh viên 10%
Tỷ lệ việc làm sau tốt nghiệp 10%

xem phương pháp luận

Centre for Science and Technology Studies, Leiden University, Netherlands

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWTS Leiden Ranking:
bài đăng nghiên cứu học thuật

xem phương pháp luận

NTU ranking

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU Performance Ranking of Scientific Papers:
Tính xuất sắc của nghiên cứu 40%
Tác động nghiên cứu 35%
Năng suất nghiên cứu 25%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU North America:
Năng suất nghiên cứu 25%
Tác động nghiên cứu 35%
Tính xuất sắc của Nghiên cứu 40%

xem phương pháp luận

Nature Index

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Nature Index - Top Academic Institutions:
Số bài viết (AC)
Số phân số (FC)
Số phân số có trọng số (WFC)

Payscale

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Payscale College Salary Report - Best Universities (Bachelors only):
xếp hạng dựa trên ROI

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

RUR Ranking Agency (Moscow, Russia)

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Reputation Ranking:
Danh tiếng Giảng dạy 50%
Danh tiếng Nghiên cứu 50%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR World University Rankings:
Giảng dạy 40%
Nghiên cứu 40%
Đa dạng Quốc tế 10%
Bền vững Tài chính 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Research Performance Ranking:
Tác động Trích dẫn Chuẩn hóa (Trích dẫn của các ấn phẩm nghiên cứu từ tất cả các tác giả đại học so với mức trung bình thế giới) 20%
Trích dẫn mỗi báo cáo 20%
Báo cáo theo mỗi nhân viên học thuật và nghiên cứu 20%
Danh tiếng nghiên cứu quốc tế 20%
Chia sẻ các ấn phẩm nghiên cứu được viết bởi đồng tác giả quốc tế 20%

xem phương pháp luận

RUY

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Research Infosource: Canada's Top 50 Research Universities:
Tổng thu nhập Nghiên cứu Được tài trợ 20%
Cường độ Nghiên cứu mỗi khoa 20%
Tổng số ấn phẩm 20%
Cường độ Xuất bản 20%
Tác động Xuất bản 10%
Cường độ Nghiên cứu trên mỗi sinh viên tốt nghiệp 10%

xem phương pháp luận

Rogers Digital Media

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -MacLeans University Rankings:
Sinh viên 28%
Khoa 24%
Tài nguyên 20%
Danh tiếng 15%
Hỗ trợ sinh viên 13%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -MacLeans University Rankings - Medical Doctoral Universities:
Sinh viên 28%
Khoa 24%
Tài nguyên 20%
Danh tiếng 15%
Hỗ trợ sinh viên 13%

xem phương pháp luận

Scimago Institutions

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Scimago Institutions Rankings - Universities:
Nghiên cứu 50%
Đổi mới 30%
Tính xã hội 20%

xem phương pháp luận

ShanghaiRanking Consultancy

xem phương pháp luận

StuDocu

xem phương pháp luận

THE Times Higher Education, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

Urap

xem phương pháp luận

Us News

xem phương pháp luận

Webometrics

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Webometrics Ranking Web of Universities:
Tầm nhìn 50%
Tính xuất sắc 35%
Minh bạch 10%
Hiện diện 5%

xem phương pháp luận