Đại học ở Philadelphia, Hoa Kỳ
- Xếp hạng & Đánh giá -

Philadelphia
14 ra khỏi 16
  • Đại học ở Philadelphia
36
  • Đại học ở Philadelphia
30
  • Đại học ở Philadelphia

Để học về kinh doanh xem bảng xếp hạng riêng của chúng tôi về trường kinh doanh ở Philadelphia, Hoa Kỳ

Cập nhật bảng xếp hạng mới nhất các đại học ở Philadelphia
  • 22 Jun, 2022: Ấn phẩm củaCWTS Leiden Ranking. University of Pennsylvania đạt thứ hạng cao nhất trong số các trường đại học ở Philadelphia xếp hạng thứ #32.
  • 16 Jun, 2022: Ấn phẩm củaNature Index - Top Academic Institutions. University of Pennsylvania đạt thứ hạng cao nhất trong số các trường đại học ở Philadelphia xếp hạng thứ #22.
  • 16 Jun, 2022: Nature Index - Top Academic Institutions by Subject (Life Sciences) cập nhật từ University of Pennsylvania đứng hạng đầu trong số 3 các trường đại học trong danh sách đến từ Philadelphia.
  • 08 Jun, 2022: Ấn phẩm củaQS World University Rankings. University of Pennsylvania đạt thứ hạng cao nhất trong số các trường đại học ở Philadelphia xếp hạng thứ #13.

Các hạng mục được xếp hạng cao nhất ở Philadelphia

---
#1 
University of Pennsylvania
---
#1 
University of Pennsylvania
---
#4 
University of Pennsylvania
Thống kê
#4 
University of Pennsylvania
---
#6 
University of Pennsylvania
---
#7 
University of Pennsylvania
---
#7 
University of Pennsylvania
---
#9 
University of Pennsylvania
---
#13 
University of Pennsylvania
---
#14 
University of Pennsylvania

Bảng xếp hạng đại học Philadelphia, Hoa Kỳ 2022

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (5122 đánh giá)
Card image

  • #12 
  • #12 
Wall Street Journal/Times Higher Education US College Rankings
[Đã đăng 14 tháng 9, 2021]
  • #11 
  • #13 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #6 
  • #13 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]


Mức độ hài lòng của học viên: 3.5 / 5.0 (265 đánh giá)
Card image

  • #115 
  • #115 
Wall Street Journal/Times Higher Education US College Rankings
[Đã đăng 14 tháng 9, 2021]
  • #91 
  • #351 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #104 
  • #651 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]


#3

Temple University

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (1663 đánh giá)
Card image

  • #166 
  • #166 
Wall Street Journal/Times Higher Education US College Rankings
[Đã đăng 14 tháng 9, 2021]
  • #86 
  • #301 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #121 
  • #751 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]


#4

Thomas Jefferson University

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (21 đánh giá)
Card image

  • #145 
  • #143 
Wall Street Journal/Times Higher Education US College Rankings
[Đã đăng 14 tháng 9, 2021]
  • #116 
  • #312 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #536 
  • #556 
Payscale College Salary Report - Best Universities (Bachelors only)
[Đã đăng 11 tháng 11, 2021]


#5

Saint Joseph's University

Mức độ hài lòng của học viên: 4.0 / 5.0 (121 đánh giá)
  • #236 
  • #236 
Wall Street Journal/Times Higher Education US College Rankings
[Đã đăng 14 tháng 9, 2021]
  • #505 
  • #618 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #183 
  • #187 
Payscale College Salary Report - Best Universities (Bachelors only)
[Đã đăng 11 tháng 11, 2021]

#6

University of the Sciences in Philadelphia

Mức độ hài lòng của học viên: 4.2 / 5.0 (144 đánh giá)
Card image

  • #229 
  • #229 
Wall Street Journal/Times Higher Education US College Rankings
[Đã đăng 14 tháng 9, 2021]
  • #194 
  • #441 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #79 
  • #80 
Payscale College Salary Report - Best Universities (Bachelors only)
[Đã đăng 11 tháng 11, 2021]


#7

Philadelphia University

Mức độ hài lòng của học viên: 3.8 / 5.0 (54 đánh giá)
Card image

  • #503 
  • #614 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #1 
  • #81 
QS University Rankings: Arab Region
[Đã đăng 12 tháng 10, 2021]
  • #1 
  • #66 
UniRank 4icu - Top Arabic-Speaking Universities
[Đã đăng 30 tháng 1, 2021]

#8

Holy Family University

Mức độ hài lòng của học viên: 4.1 / 5.0 (34 đánh giá)
Card image

  • #643 
  • #668 
Payscale College Salary Report - Best Universities (Bachelors only)
[Đã đăng 11 tháng 11, 2021]
  • #150 
  • #152 
MONEY Best Colleges
[Đã đăng 25 tháng 8, 2020]
  • #725 
  • #754 
Payscale College Salary Report - Best Universities (All Alumni)
[Đã đăng 11 tháng 11, 2021]


#9

Moore College of Art and Design

Card image

  • #1251 
  • #1307 
Payscale College Salary Report - Best Universities (Bachelors only)
[Đã đăng 11 tháng 11, 2021]
  • #1309 
  • #1377 
Payscale College Salary Report - Best Universities (All Alumni)
[Đã đăng 11 tháng 11, 2021]
  • #1461 
  • #8533 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]


#10

Peirce College

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (111 đánh giá)
Card image

  • #1303 
  • #1361 
Payscale College Salary Report - Best Universities (Bachelors only)
[Đã đăng 11 tháng 11, 2021]
  • #1329 
  • #1398 
Payscale College Salary Report - Best Universities (All Alumni)
[Đã đăng 11 tháng 11, 2021]


#11

Chestnut Hill College

Card image

  • #1325 
  • #1389 
Payscale College Salary Report - Best Universities (Bachelors only)
[Đã đăng 11 tháng 11, 2021]
  • #626 
  • #646 
MONEY Best Colleges
[Đã đăng 25 tháng 8, 2020]
  • #1210 
  • #1268 
Payscale College Salary Report - Best Universities (All Alumni)
[Đã đăng 11 tháng 11, 2021]

#12

Pennsylvania Academy of the Fine Arts

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (692 đánh giá)
Card image

  • #1143 
  • #7080 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#13

Curtis Institute of Music

Mức độ hài lòng của học viên: 2.3 / 5.0 (48 đánh giá)
  • #1266 
  • #7604 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#14

The University of the Arts

Mức độ hài lòng của học viên: 4.8 / 5.0 (374 đánh giá)
  • #507 
  • #501 
Wall Street Journal/Times Higher Education US College Rankings
[Đã đăng 14 tháng 9, 2021]
  • #906 
  • #945 
Payscale College Salary Report - Best Universities (Bachelors only)
[Đã đăng 11 tháng 11, 2021]
  • #970 
  • #1014 
Payscale College Salary Report - Best Universities (All Alumni)
[Đã đăng 11 tháng 11, 2021]


Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (258 đánh giá)
Card image


#16

Erivan K. Haub School of Business, Saint Joseph's University


Philadelphia Sự kiện chính cho sinh viên quốc tế

Dân số: 1527000

Độ cao: 12 M trên mực nước biển

: Pennsylvania, Philadelphia County

  • Loại ổ cắm A
    • Điện áp khu dân cư: 120 V
    • Tần số: 60 Hz
  • Loại ổ cắm B
    • Điện áp khu dân cư: 120 V
    • Tần số: 60 Hz

Bản đồ với các điểm đến đại học ở Philadelphia

google static map google map control google map control

University of Pennsylvania đứng nhất tại Philadelphia trong bảng xếp hạng meta của chúng tôi bao gồm 123 xếp hạng các trường đại học.

Trong số tất cả các trường đại học trong Philadelphia University of Pennsylvania có mặt với số lượt xếp hạng lớn nhất. Xem tất cả48 bảng xếp hạng nơiUniversity of Pennsylvania được liệt kê

University of Pennsylvania được xếp hạng cao nhất trong Philadelphia về Y học & Sức khỏe (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Pennsylvania .

University of Pennsylvania được xếp hạng cao nhất trong Philadelphia về Giáo dục (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Pennsylvania .

University of Pennsylvania được xếp hạng cao nhất trong Philadelphia về Nghiên cứu Xã hội và Nhân loại (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Pennsylvania .

University of Pennsylvania được xếp hạng cao nhất trong Philadelphia về Toán (Thống kê). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Pennsylvania .

University of Pennsylvania được xếp hạng cao nhất trong Philadelphia về Luật (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Pennsylvania .

University of Pennsylvania được xếp hạng cao nhất trong Philadelphia về Khoa học tự nhiên (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Pennsylvania .

University of Pennsylvania được xếp hạng cao nhất trong Philadelphia về Báo chi và Nghiên cứu Phương tiện Truyền thông Đại chúng (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Pennsylvania .

University of Pennsylvania được xếp hạng cao nhất trong Philadelphia về Nghệ thuật thị giác & trình diễn (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Pennsylvania .

University of Pennsylvania được xếp hạng cao nhất trong Philadelphia về Khoa học máy tính (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Pennsylvania .

University of Pennsylvania được xếp hạng cao nhất trong Philadelphia về Kỹ Thuật (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Pennsylvania .

University of Pennsylvania được xếp hạng cao nhất trong Philadelphia về Ngôn ngữ & Văn học (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Pennsylvania .

Temple University được xếp hạng cao nhất trong Philadelphia về Khoa học thể thao (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngTemple University .

University of Pennsylvania được xếp hạng cao nhất trong Philadelphia về Nông nghiệp (Nông nghiệp). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Pennsylvania .

xếp hạng nhà xuất bản

4icu

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

British Quacquarelli Symonds, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS World University Rankings:
Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ Giảng viên Quốc tế 5%
Tỷ lệ Sinh viên Quốc tế 5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS Employability Rankings:
Danh dự Nhà tuyển dụng 30%
Kết quả cựu sinh viên 25%
Quan hệ đối tác với Nhà tuyển dụng theo Khoa 25%
Kết nối nhà tuyển dụng/sinh viên 10%
Tỷ lệ việc làm sau tốt nghiệp 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS University Rankings: Arab Region:
Danh tiếng học thuật 30%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 20%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 15%
Mạng lưới nghiên cứu quốc tế 10%

xem phương pháp luận

CWUR Center for World University Rankings

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWUR Center for World University Rankings:
Hiệu suất Nghiên cứu 40%
Chất lượng Giáo dục 25%
Việc làm của Cựu sinh viên 25%
Chất lượng Khoa 10%

xem phương pháp luận

Centre for Science and Technology Studies, Leiden University, Netherlands

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWTS Leiden Ranking:
bài đăng nghiên cứu học thuật

xem phương pháp luận

Forbes

xem phương pháp luận

Kiplinger

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Kiplinger's Best College Values:
Tiêu chí chất lượng 55%
Tiêu chí chi phí 45%

xem phương pháp luận

MONEY

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -MONEY Best Colleges:
Chất lượng giáo dục 33.33%
Khả năng chi trả 33.33%
Kết quả 33.33%

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -MONEY Colleges That Add the Most Value:
Chất lượng giáo dục 33.33%
Khả năng chi trả 33.33%
Kết quả 33.33%

xem phương pháp luận

NTU ranking

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU North America:
Năng suất nghiên cứu 25%
Tác động nghiên cứu 35%
Tính xuất sắc của Nghiên cứu 40%

xem phương pháp luận

Nature Index

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Nature Index - Top Academic Institutions:
Số bài viết (AC)
Số phân số (FC)
Số phân số có trọng số (WFC)

Payscale

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Payscale College Salary Report - Best Universities (Bachelors only):
xếp hạng dựa trên ROI

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

RUR Ranking Agency (Moscow, Russia)

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Reputation Ranking:
Danh tiếng Giảng dạy 50%
Danh tiếng Nghiên cứu 50%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR World University Rankings:
Giảng dạy 40%
Nghiên cứu 40%
Đa dạng Quốc tế 10%
Bền vững Tài chính 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Research Performance Ranking:
Tác động Trích dẫn Chuẩn hóa (Trích dẫn của các ấn phẩm nghiên cứu từ tất cả các tác giả đại học so với mức trung bình thế giới) 20%
Trích dẫn mỗi báo cáo 20%
Báo cáo theo mỗi nhân viên học thuật và nghiên cứu 20%
Danh tiếng nghiên cứu quốc tế 20%
Chia sẻ các ấn phẩm nghiên cứu được viết bởi đồng tác giả quốc tế 20%

xem phương pháp luận

Scimago Institutions

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Scimago Institutions Rankings - Universities:
Nghiên cứu 50%
Đổi mới 30%
Tính xã hội 20%

xem phương pháp luận

ShanghaiRanking Consultancy

xem phương pháp luận

StuDocu

xem phương pháp luận

THE Times Higher Education, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Global University Employability Ranking - Times Higher Education:
Khả năng việc làm (khảo sát) 100%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World Reputation Rankings - Times Higher Education:
Nghiên cứu 66,6%
Danh tiếng Giảng dạy 33,3%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World’s Most International Universities - Times Higher Education:
Tỷ lệ sinh viên quốc tế 25%
Tỷ lệ nhân viên quốc tế 25%
Tỷ lệ xuất bản tạp chí có một hoặc nhiều đồng tác giả quốc tế 25%
Danh tiếng Đại học quốc tế 25%

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

Thomson Reuters

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Reuters Most Innovative Universities:
Số Bằng sáng chế 33%
Trích dẫn Bằng sáng chế 34%
Tác động Trích dẫn Văn kiện Công nghiệp 11%
Phần trăm các Văn kiện Hợp tác Công nghiệp 11%
Tổng số Web của Báo cáo Tổng hợp Cốt lõi Khoa học 11%

xem phương pháp luận

Urap

xem phương pháp luận

Us News

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

Wallstreet Journal USA & THE Times Higher Education, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Wall Street Journal/Times Higher Education US College Rankings:
Kết quả 40% (khả năng việc làm)
Tài nguyên 30%
Tham gia 20% (giảng dạy)
Môi trường 10% (đa dạng)

xem phương pháp luận

Washington Monthly

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Washington Monthly - National Universities:
Biến động Xã hội 33.33%
Nghiên cứu 33.33%
Dịch vụ Cộng đồng và Quốc gia 33.33%

xem phương pháp luận

Webometrics

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Webometrics Ranking Web of Universities:
Tầm nhìn 50%
Tính xuất sắc 35%
Minh bạch 10%
Hiện diện 5%

xem phương pháp luận