Đại học ở Prague, Cộng hòa Séc
- Xếp hạng & Đánh giá -

Prague
13 ra khỏi 30
  • Đại học ở Prague
21
  • Đại học ở Prague
11
  • Đại học ở Prague
Cập nhật bảng xếp hạng mới nhất các đại học ở Prague
  • 19 Jan, 2022: Bảng THE World’s Most International Universities - Times Higher Education mới. ở vị trí #95.
  • 15 Dec, 2021: Ấn phẩm củaURAP World Ranking - University Ranking by Academic Performance. Charles University đạt thứ hạng cao nhất trong số các trường đại học ở Prague xếp hạng thứ #187.
  • 15 Dec, 2021: Ấn phẩm mới nhất QS University Rankings: EECA Emerging Europe & Central Asia của British Quacquarelli Symonds, UK. 4 các trường đại học đến từ Prague có tên trong bảng xếp hạng.
  • 24 Nov, 2021: THE Times Higher Education, UK đăng tải những kết quả mới nhất của THE Global University Employability Ranking - Times Higher Education. Charles University xếp hạng thứ 226.

Các hạng mục được xếp hạng cao nhất ở Prague

---
#51 
Charles University
---
#51 
Charles University
---
#101 
Charles University
Toán học
#101 
Charles University
---
#101 
Czech University of Life Sciences in Prague
---
#101 
Charles University
---
#101 
Academy of Fine Arts in Prague
Phát triển phần mềm&Lập trình
#137 
Czech Technical University in Prague
---
#151 
Charles University
---
#201 
Czech Technical University in Prague

Bảng xếp hạng đại học Prague, Cộng hòa Séc 2022

#1

Charles University
Univerzita Karlova

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (488 đánh giá)
Card image

  • #1 
  • #501 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #1 
  • #266 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #1 
  • #184 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]


#2

Czech Technical University in Prague
Ceské vysoké ucení technické v Praze

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (146 đánh giá)
Card image

  • #6 
  • #1001 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #3 
  • #403 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #4 
  • #429 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]


#3

University of Chemistry and Technology Prague
Vysoká škola chemicko-technologická v Praze

Mức độ hài lòng của học viên: 4.7 / 5.0 (216 đánh giá)
  • #18 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #2 
  • #373 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #7 
  • #495 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]


#4

Czech University of Life Sciences in Prague
Ceska zemedelska univerzita v Praze

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (458 đánh giá)
Card image

  • #5 
  • #1001 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #10 
  • #801 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #9 
  • #526 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]


#5

Prague University of Economics and Business
Vysoká škola ekonomická v Praze

Mức độ hài lòng của học viên: 4.2 / 5.0 (161 đánh giá)
Card image

  • #8 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #21 
  • #617 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]
  • #17 
  • #501 
THE Emerging Economies University Ranking - Times Higher Education
[Đã đăng 19 tháng 10, 2021]


#6

Academy of Fine Arts in Prague
Akademie vytvarnych umeni v Praze

Mức độ hài lòng của học viên: 4.8 / 5.0 (26 đánh giá)
  • #20 
  • #2769 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 10 tháng 6, 2021]
  • #27 
  • #9796 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]


#7

Metropolitan University Prague
Metropolitní univerzita Praha

Card image

  • #23 
  • #8820 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]

#8

University of Economics and Management
Vysoká škola ekonomie a managementu

Mức độ hài lòng của học viên: 3.7 / 5.0 (153 đánh giá)
Card image

  • #24 
  • #9040 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]

#9

Academy of Arts, Architecture and Design in Prague
Vysoká škola umeleckoprumyslová v Praze

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (54 đánh giá)
  • #25 
  • #9194 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]


#10

Anglo American University
Anglo-americká vysoká škola, o.p.s.

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (70 đánh giá)
Card image

  • #26 
  • #9212 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]

#11

University of New York in Prague

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (151 đánh giá)
Card image

  • #28 
  • #9832 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]

#12

Academy of Performing Arts in Prague
Akademie múzických umìní v Praze

Mức độ hài lòng của học viên: 4.8 / 5.0 (28 đánh giá)
  • #29 
  • #10178 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]

#13

University of Finance and Administration
Vysoká škola financní a správní

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (79 đánh giá)
Card image

  • #30 
  • #10308 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]

#14

College of International and Public Relations, Prague
Vysoká škola mezinárodních a verejných vztahu Praha

Mức độ hài lòng của học viên: 5.0 / 5.0 (8 đánh giá)

#15

AKCENT College

Mức độ hài lòng của học viên: 5.0 / 5.0 (5 đánh giá)
Card image


#16

CERGE - EI, Center for Economic Research & Graduate Education-Economics Institute

Mức độ hài lòng của học viên: 4.8 / 5.0 (26 đánh giá)

#17

CEVRO Institute
CEVRO Institut

Mức độ hài lòng của học viên: 4.7 / 5.0 (99 đánh giá)

#18

College of Business and Law
Vysoká škola podnikání a práva

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (30 đánh giá)
Card image


#19

College of Nursing
Vysoká škola zdravotnická

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (39 đánh giá)

#20

College of Business Studies in Prague
Vysoká škola obchodní v Praze

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (70 đánh giá)
Card image


#21

College of Physical Education and Sport Palestra
Vysoká škola telesné výchovy a sportu Palestra

Mức độ hài lòng của học viên: 4.1 / 5.0 (9 đánh giá)

#22

Unicorn College

Mức độ hài lòng của học viên: 3.9 / 5.0 (46 đánh giá)

#23

Institute of Hospitality Management in Prague
Vysoká škola hotelová v Praze

Mức độ hài lòng của học viên: 3.8 / 5.0 (13 đánh giá)

#24

Architectural Institute in Prague

Mức độ hài lòng của học viên: 3.8 / 5.0 (29 đánh giá)

#25

Jan Amos Komensky University Prague
Univerzity Jana Amose Komenského

Mức độ hài lòng của học viên: 3.8 / 5.0 (84 đánh giá)
Card image


#26

Private College of Economic Studies
Soukromá vysoká škola ekonomických studií

Mức độ hài lòng của học viên: 3.5 / 5.0 (72 đánh giá)

#27

Banking Institute University
Bankovní institut vysoká škola

Mức độ hài lòng của học viên: 3.5 / 5.0 (72 đánh giá)

#28

Prague College of Psychosocial Studies
Pražská vysoká škola psychosociálních studií


#29

International Baptist Theological Seminary
Mezinarodni baptisticky teologicky seminar


#30

University College of International and Public Relations, Prague
Vysoká škola mezinárodních a verejných vztahu Praha

Card image


Prague Sự kiện chính cho sinh viên quốc tế

Dân số: 1166000

: Praha,

  • Loại ổ cắm C
    • Điện áp khu dân cư: 230 V
    • Tần số: 50 Hz
  • Loại ổ cắm E
    • Điện áp khu dân cư: 230 V
    • Tần số: 50 Hz
Người đoạt giải thưởng Nobel:
Jaroslav Heyrovsky (Polarographic Institute of the Czechoslovak Academy of Science, 1959)

Bản đồ với các điểm đến đại học ở Prague

google static map google map control google map control

Charles University đứng nhất tại Prague trong bảng xếp hạng meta của chúng tôi bao gồm 102 xếp hạng các trường đại học.

Trong số tất cả các trường đại học trong Prague Charles University có mặt với số lượt xếp hạng lớn nhất. Xem tất cả26 bảng xếp hạng nơiCharles University được liệt kê

Charles University được xếp hạng cao nhất trong Prague về Nghiên cứu Xã hội và Nhân loại (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngCharles University .

Charles University được xếp hạng cao nhất trong Prague về Y học & Sức khỏe (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngCharles University .

Charles University được xếp hạng cao nhất trong Prague về Khoa học tự nhiên (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngCharles University .

Charles University được xếp hạng cao nhất trong Prague về Toán (Toán học). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngCharles University .

Czech University of Life Sciences in Prague được xếp hạng cao nhất trong Prague về Nông nghiệp (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngCzech University of Life Sciences in Prague .

Charles University được xếp hạng cao nhất trong Prague về Ngôn ngữ & Văn học (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngCharles University .

Academy of Fine Arts in Prague được xếp hạng cao nhất trong Prague về Nghệ thuật thị giác & trình diễn (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngAcademy of Fine Arts in Prague .

Czech Technical University in Prague được xếp hạng cao nhất trong Prague về Kỹ Thuật (Phát triển phần mềm&Lập trình). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngCzech Technical University in Prague .

Charles University được xếp hạng cao nhất trong Prague về Báo chi và Nghiên cứu Phương tiện Truyền thông Đại chúng (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngCharles University .

Czech Technical University in Prague được xếp hạng cao nhất trong Prague về Khoa học máy tính (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngCzech Technical University in Prague .

Charles University được xếp hạng cao nhất trong Prague về Luật (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngCharles University .

Charles University được xếp hạng cao nhất trong Prague về Giáo dục (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngCharles University .

xếp hạng nhà xuất bản

British Quacquarelli Symonds, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS World University Rankings:
Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ Giảng viên Quốc tế 5%
Tỷ lệ Sinh viên Quốc tế 5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS Employability Rankings:
Danh dự Nhà tuyển dụng 30%
Kết quả cựu sinh viên 25%
Quan hệ đối tác với Nhà tuyển dụng theo Khoa 25%
Kết nối nhà tuyển dụng/sinh viên 10%
Tỷ lệ việc làm sau tốt nghiệp 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS University Rankings: EECA Emerging Europe & Central Asia:
Danh tiếng học thuật 30%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 20%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Báo cáo mỗi khoa 10%
Mạng lưới nghiên cứu quốc tế 10%

xem phương pháp luận

CWUR Center for World University Rankings

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWUR Center for World University Rankings:
Hiệu suất Nghiên cứu 40%
Chất lượng Giáo dục 25%
Việc làm của Cựu sinh viên 25%
Chất lượng Khoa 10%

xem phương pháp luận

Centre for Science and Technology Studies, Leiden University, Netherlands

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWTS Leiden Ranking:
bài đăng nghiên cứu học thuật

xem phương pháp luận

NTU ranking

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU Performance Ranking of Scientific Papers:
Tính xuất sắc của nghiên cứu 40%
Tác động nghiên cứu 35%
Năng suất nghiên cứu 25%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU Europe:
Hiệu quả Khoa học 23%
Tiềm năng Khoa học 15%
Sinh viên tốt nghiệp trên thị trường lao động 15%
Quốc tế hóa 15%
Uy tín 14%
Điều kiện Học tập 10%

xem phương pháp luận

Nature Index

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Nature Index - Top Academic Institutions:
Số bài viết (AC)
Số phân số (FC)
Số phân số có trọng số (WFC)

RUR Ranking Agency (Moscow, Russia)

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Reputation Ranking:
Danh tiếng Giảng dạy 50%
Danh tiếng Nghiên cứu 50%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR World University Rankings:
Giảng dạy 40%
Nghiên cứu 40%
Đa dạng Quốc tế 10%
Bền vững Tài chính 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Research Performance Ranking:
Tác động Trích dẫn Chuẩn hóa (Trích dẫn của các ấn phẩm nghiên cứu từ tất cả các tác giả đại học so với mức trung bình thế giới) 20%
Trích dẫn mỗi báo cáo 20%
Báo cáo theo mỗi nhân viên học thuật và nghiên cứu 20%
Danh tiếng nghiên cứu quốc tế 20%
Chia sẻ các ấn phẩm nghiên cứu được viết bởi đồng tác giả quốc tế 20%

xem phương pháp luận

Scimago Institutions

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Scimago Institutions Rankings - Universities:
Nghiên cứu 50%
Đổi mới 30%
Tính xã hội 20%

xem phương pháp luận

ShanghaiRanking Consultancy

xem phương pháp luận

THE Times Higher Education, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Global University Employability Ranking - Times Higher Education:
Khả năng việc làm (khảo sát) 100%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Emerging Economies University Ranking - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 20%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 10%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World’s Most International Universities - Times Higher Education:
Tỷ lệ sinh viên quốc tế 25%
Tỷ lệ nhân viên quốc tế 25%
Tỷ lệ xuất bản tạp chí có một hoặc nhiều đồng tác giả quốc tế 25%
Danh tiếng Đại học quốc tế 25%

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

Urap

xem phương pháp luận

Us News

xem phương pháp luận

Webometrics

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Webometrics Ranking Web of Universities:
Tầm nhìn 50%
Tính xuất sắc 35%
Minh bạch 10%
Hiện diện 5%

xem phương pháp luận