Đại học ở Vancouver, Canada
- Xếp hạng & Đánh giá -

Vancouver
4 ra khỏi 5
  • Đại học ở Vancouver
35
  • Đại học ở Vancouver
35
  • Đại học ở Vancouver
Cập nhật bảng xếp hạng mới nhất các đại học ở Vancouver
  • 10 May, 2022: Ấn phẩm mới nhất THE Top Universities for a Digital Education của THE Times Higher Education, UK. xếp hạng thứ #42.
  • 27 Apr, 2022: THE University Impact Rankings - Affordable and Clean Energy (SDG7) cập nhật từ University of British Columbia đạt thứ hạng 43.
  • 27 Apr, 2022: THE University Impact Rankings - Decent Work and Economic Growth (SDG8) cập nhật từ University of British Columbia đạt thứ hạng 201.
  • 27 Apr, 2022: Ấn phẩm của THE University Impact Rankings - Industry, Innovation, and Infrastructure (SDG9). University of British Columbia xếp hạng thứ #1.

Các hạng mục được xếp hạng cao nhất ở Vancouver

---
#3 
University of British Columbia
---
#8 
University of British Columbia
---
#8 
University of British Columbia
---
#9 
University of British Columbia
---
#10 
University of British Columbia
---
#15 
University of British Columbia
---
#16 
University of British Columbia
---
#21 
University of British Columbia
---
#22 
University of British Columbia
---
#24 
Emily Carr University of Art and Design

Bảng xếp hạng đại học Vancouver, Canada 2022

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (1315 đánh giá)
Card image

  • #2 
  • #37 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #3 
  • #46 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2021]
  • #2 
  • #43 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#2

Washington State University Vancouver

  • #310 
  • #527 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]

Mức độ hài lòng của học viên: 3.7 / 5.0 (644 đánh giá)
Card image

  • #29 
  • #230 
StuDocu World University Ranking - US & Canada
[Đã đăng 06 tháng 9, 2021]
  • #80 
  • #8489 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

Mức độ hài lòng của học viên: 4.1 / 5.0 (178 đánh giá)
Card image

  • #76 
  • #7011 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]


#5

Vancouver, City University

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (152 đánh giá)

Vancouver Sự kiện chính cho sinh viên quốc tế

Dân số: 1838000

: British Columbia,

  • Loại ổ cắm A
    • Điện áp khu dân cư: 120 V
    • Tần số: 60 Hz
  • Loại ổ cắm B
    • Điện áp khu dân cư: 120 V
    • Tần số: 60 Hz
Người đoạt giải thưởng Nobel:
Michael Smith (University of British Columbia, 1993)

Bản đồ với các điểm đến đại học ở Vancouver

google static map google map control google map control

Cuộc sống sinh viên trong Vancouver.

  • Downtown Vancouver walking tour - UCW student life
    1/1

University of British Columbia đứng nhất tại Vancouver trong bảng xếp hạng meta của chúng tôi bao gồm 117 xếp hạng các trường đại học.

Trong số tất cả các trường đại học trong Vancouver University of British Columbia có mặt với số lượt xếp hạng lớn nhất. Xem tất cả48 bảng xếp hạng nơiUniversity of British Columbia được liệt kê

University of British Columbia được xếp hạng cao nhất trong Vancouver về Khoa học thể thao (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of British Columbia .

University of British Columbia được xếp hạng cao nhất trong Vancouver về Nghiên cứu Xã hội và Nhân loại (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of British Columbia .

University of British Columbia được xếp hạng cao nhất trong Vancouver về Y học & Sức khỏe (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of British Columbia .

University of British Columbia được xếp hạng cao nhất trong Vancouver về Khoa học tự nhiên (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of British Columbia .

University of British Columbia được xếp hạng cao nhất trong Vancouver về Kỹ Thuật (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of British Columbia .

University of British Columbia được xếp hạng cao nhất trong Vancouver về Ngôn ngữ & Văn học (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of British Columbia .

University of British Columbia được xếp hạng cao nhất trong Vancouver về Nông nghiệp (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of British Columbia .

University of British Columbia được xếp hạng cao nhất trong Vancouver về Khoa học máy tính (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of British Columbia .

University of British Columbia được xếp hạng cao nhất trong Vancouver về Giáo dục (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of British Columbia .

Emily Carr University of Art and Design được xếp hạng cao nhất trong Vancouver về Nghệ thuật thị giác & trình diễn (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngEmily Carr University of Art and Design .

University of British Columbia được xếp hạng cao nhất trong Vancouver về Toán (Toán học). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of British Columbia .

University of British Columbia được xếp hạng cao nhất trong Vancouver về Luật (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of British Columbia .

University of British Columbia được xếp hạng cao nhất trong Vancouver về Báo chi và Nghiên cứu Phương tiện Truyền thông Đại chúng (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of British Columbia .

xếp hạng nhà xuất bản

4icu

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

British Quacquarelli Symonds, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS World University Rankings:
Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ Giảng viên Quốc tế 5%
Tỷ lệ Sinh viên Quốc tế 5%

xem phương pháp luận

Centre for Science and Technology Studies, Leiden University, Netherlands

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWTS Leiden Ranking:
bài đăng nghiên cứu học thuật

xem phương pháp luận

NTU ranking

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU North America:
Năng suất nghiên cứu 25%
Tác động nghiên cứu 35%
Tính xuất sắc của Nghiên cứu 40%

xem phương pháp luận

Nature Index

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Nature Index - Top Academic Institutions:
Số bài viết (AC)
Số phân số (FC)
Số phân số có trọng số (WFC)

RUR Ranking Agency (Moscow, Russia)

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Reputation Ranking:
Danh tiếng Giảng dạy 50%
Danh tiếng Nghiên cứu 50%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR World University Rankings:
Giảng dạy 40%
Nghiên cứu 40%
Đa dạng Quốc tế 10%
Bền vững Tài chính 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Research Performance Ranking:
Tác động Trích dẫn Chuẩn hóa (Trích dẫn của các ấn phẩm nghiên cứu từ tất cả các tác giả đại học so với mức trung bình thế giới) 20%
Trích dẫn mỗi báo cáo 20%
Báo cáo theo mỗi nhân viên học thuật và nghiên cứu 20%
Danh tiếng nghiên cứu quốc tế 20%
Chia sẻ các ấn phẩm nghiên cứu được viết bởi đồng tác giả quốc tế 20%

xem phương pháp luận

RUY

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Research Infosource: Canada's Top 50 Research Universities:
Tổng thu nhập Nghiên cứu Được tài trợ 20%
Cường độ Nghiên cứu mỗi khoa 20%
Tổng số ấn phẩm 20%
Cường độ Xuất bản 20%
Tác động Xuất bản 10%
Cường độ Nghiên cứu trên mỗi sinh viên tốt nghiệp 10%

xem phương pháp luận

Rogers Digital Media

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -MacLeans University Rankings - Medical Doctoral Universities:
Sinh viên 28%
Khoa 24%
Tài nguyên 20%
Danh tiếng 15%
Hỗ trợ sinh viên 13%

xem phương pháp luận

Scimago Institutions

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Scimago Institutions Rankings - Universities:
Nghiên cứu 50%
Đổi mới 30%
Tính xã hội 20%

xem phương pháp luận

ShanghaiRanking Consultancy

xem phương pháp luận

StuDocu

xem phương pháp luận

THE Times Higher Education, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Global University Employability Ranking - Times Higher Education:
Khả năng việc làm (khảo sát) 100%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World Reputation Rankings - Times Higher Education:
Nghiên cứu 66,6%
Danh tiếng Giảng dạy 33,3%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World’s Most International Universities - Times Higher Education:
Tỷ lệ sinh viên quốc tế 25%
Tỷ lệ nhân viên quốc tế 25%
Tỷ lệ xuất bản tạp chí có một hoặc nhiều đồng tác giả quốc tế 25%
Danh tiếng Đại học quốc tế 25%

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

Thomson Reuters

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Reuters Most Innovative Universities:
Số Bằng sáng chế 33%
Trích dẫn Bằng sáng chế 34%
Tác động Trích dẫn Văn kiện Công nghiệp 11%
Phần trăm các Văn kiện Hợp tác Công nghiệp 11%
Tổng số Web của Báo cáo Tổng hợp Cốt lõi Khoa học 11%

xem phương pháp luận

Urap

xem phương pháp luận

Us News

xem phương pháp luận

Webometrics

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Webometrics Ranking Web of Universities:
Tầm nhìn 50%
Tính xuất sắc 35%
Minh bạch 10%
Hiện diện 5%

xem phương pháp luận